Gói thầu: Gói thầu số 22: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857975-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20190941582
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 08:56:00 đến ngày 2022-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,856,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.690.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.690.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (tủ, bàn, ghế + thiết bị điện tử (hoặc tin học) + thiết bị giảng dạy).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.690.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử.- 01 nhân sự: có trình độ nghề từ bậc 3/7 trở lên chuyên ngành Mộc hoặc Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Trường trung học cơ sở Phú Thạnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân, địa chỉ: Số 01 Trương Định, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Thiên Phú, địa chỉ: Số 157/70 đường D2, phường 25, quận Bình Thạnh, , thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi, địa chỉ: Số 1 – 2 Bùi Viện, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân, địa chỉ: Số 01 Trương Định, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với với máy tính để bàn: Cung cấp catalogue có xác nhận của nhà sản xuất và bản dịch tiếng Việt của catalogue (lưu ý: không phải là hình ảnh. Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Nhà sản xuất máy vi tính để bàn phải có giấy chứng nhận sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Nhà sản xuất máy vi tinh để bàn phải giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 có phiên bản từ 2000 trở lên và ISO 14001 còn hiệu lực. - Nhà sản xuất máy vi tính để bàn có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng áp dụng cho phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn ISO/IEC 17025:2005. - Máy vi tính để bàn phải đồng bộ - Nhà thầu nếu không phải là nhà sản xuất máy tính thì phải có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất về bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành (tối thiểu 02 năm) cho gói thầu này. - Sản phẩm máy vi tính để bàn chào thầu phải có giấy Chứng nhận hợp quy phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam (QCVN) 118: 2018 do các cơ quan trực thuộc Bộ Thông Tin và Truyền Thông cấp và kèm theo Phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử (QCVN) 118: 2018 của đơn vị đo kiểm kiểm định (Căn cứ theo TT 05/2019/TT-BTTTT của Bộ Thông Tin & Truyền Thông ký ngày 09/07/2019). Phiếu kết quả thử nghiệm phải thể hiện rõ thông số kỹ thuật phù hợp theo thiết bị được chào thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (bao gồm: giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân, địa chỉ: Số 01 Trương Định, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn cấp tỉnh: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang, Điện thoại: 02963. 853526;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang, Điện thoại: 02963. 853526.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn làm việc 1,6m + 1 ghế đầu trâu1BộCHƯƠNG V
2Bàn tiếp khách hình bầu dục + 6 ghế đầu trâu1BộCHƯƠNG V
3Tủ lưu trữ hồ sơ1BộCHƯƠNG V
4Máy vi tính1CáiCHƯƠNG V
5Máy in1BộCHƯƠNG V
6Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm1BộCHƯƠNG V
7Bàn làm việc 1,6m + 1 ghế đầu trâu1BộCHƯƠNG V
8Bàn tiếp khách hình bầu dục + 6 ghế đầu trâu1BộCHƯƠNG V
9Tủ lưu trữ hồ sơ1BộCHƯƠNG V
10Máy vi tính1CáiCHƯƠNG V
11Máy in1BộCHƯƠNG V
12Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm1BộCHƯƠNG V
13Bàn làm việc 1,4m + 1 ghế đầu trâu1BộCHƯƠNG V
14Bàn họp nhỏ + 8 ghế đầu trâu1BộCHƯƠNG V
15Tủ lưu trữ hồ sơ1cáiCHƯƠNG V
16Tủ trưng bày1CáiCHƯƠNG V
17Trống đội1cáiCHƯƠNG V
18Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm1cáiCHƯƠNG V
19Tivi1cáiCHƯƠNG V
20Bộ loa âm ly - Micro không dây1BộCHƯƠNG V
21Máy in1BộCHƯƠNG V
22Máy vi tính1BộCHƯƠNG V
23Bàn làm việc 1,4m + 1 ghế đầu trâu1BộCHƯƠNG V
24Bàn đọc sách cho giáo viên2BộCHƯƠNG V
25Ghế đọc sách cho giáo viên30CáiCHƯƠNG V
26Bàn đọc sách cho học sinh4CáiCHƯƠNG V
27Ghế đọc sách cho học sinh36CáiCHƯƠNG V
28Tủ đựng hồ sơ1CáiCHƯƠNG V
29Tủ thư viện8CáiCHƯƠNG V
30Kệ đựng sách 05 ngăn8CáiCHƯƠNG V
31Kệ trưng bày theo chủ đề2CáiCHƯƠNG V
32Tủ phích2CáiCHƯƠNG V
33Giá để báo, tạp chí2CáiCHƯƠNG V
34Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục2tấmCHƯƠNG V
35Bảng thông tin thư mục1tấmCHƯƠNG V
36Bảng nội quy1tấmCHƯƠNG V
37Bảng đồ Việt Nam1tấmCHƯƠNG V
38Bảng đồ tỉnh1tấmCHƯƠNG V
39Bản đồ huyện1tấmCHƯƠNG V
40Máy vi tính6BộCHƯƠNG V
41Máy in1BộCHƯƠNG V
42Bàn để máy vi tính6CáiCHƯƠNG V
43Tivi1CáiCHƯƠNG V
44Bình chữa cháy2CáiCHƯƠNG V
45Bàn làm việc 1,4m + 1 ghế đầu trâu1BộCHƯƠNG V
46Tủ lưu trữ hồ sơ1CáiCHƯƠNG V
47Giá treo tranh2CáiCHƯƠNG V
48Máy vi tính1BộCHƯƠNG V
49Máy in1BộCHƯƠNG V
50Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm2CáiCHƯƠNG V
51Tủ lưu trữ hồ sơ2cáiCHƯƠNG V
52Tủ thiết bị2cáiCHƯƠNG V
53Bàn họp nhỏ + 8 ghế đầu trâu1BộCHƯƠNG V
54Tủ lưu trữ hồ sơ1cáiCHƯƠNG V
55Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm1cáiCHƯƠNG V
56Bàn làm việc 1,4m + 1 ghế đầu trâu3BộCHƯƠNG V
57Bàn họp nhỏ + 8 ghế đầu trâu1BộCHƯƠNG V
58Tủ lưu trữ hồ sơ3CáiCHƯƠNG V
59Máy in3BộCHƯƠNG V
60Máy vi tính3BộCHƯƠNG V
61Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm2CáiCHƯƠNG V
62Bàn làm việc 1,4m + 1 ghế đầu trâu1BộCHƯƠNG V
63Giường inox2CáiCHƯƠNG V
64Tủ thuốc1CáiCHƯƠNG V
65Tủ chứa hồ sơ y tế1CáiCHƯƠNG V
66Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm1CáiCHƯƠNG V
67Bàn họp hội trường (loại 4 chỗ ngồi + 4 ghế đầu trâu)20BộCHƯƠNG V
68Tivi1CáiCHƯƠNG V
69Bộ loa Ampli Micro không dây1BộCHƯƠNG V
70Tượng Bác1TượngCHƯƠNG V
71Bục để tượng bác1CáiCHƯƠNG V
72Bục thuyết trình1CáiCHƯƠNG V
73Bàn hộp hình Oval + 24 ghế đầu trâu1BộCHƯƠNG V
74Tủ trưng bày2CáiCHƯƠNG V
75Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm1TấmCHƯƠNG V
76Tượng Bác1TượngCHƯƠNG V
77Bục để tượng bác1cáiCHƯƠNG V
78Bàn làm việc 1,4m + 1 ghế đầu trâu1CHƯƠNG V
79Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm1TấmCHƯƠNG V
80Bàn ghế giáo viên18BộCHƯƠNG V
81Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (Cỡ VI)414CáiCHƯƠNG V
82Ghế học sinh (cở VI)828CáiCHƯƠNG V
83Bảng chống loá18TấmCHƯƠNG V
84Bảng phấn từ mặt tole1CáiCHƯƠNG V
85Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên)1CáiCHƯƠNG V
86Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Học sinh)20CáiCHƯƠNG V
87Ghế học sinh45CáiCHƯƠNG V
88Xe đẩy phòng thí nghiệm1CáiCHƯƠNG V
89Bảng chủ điểm1CáiCHƯƠNG V
90Bàn thủ kho1CáiCHƯƠNG V
91Bàn chuẩn bị1CáiCHƯƠNG V
92Tủ thuốc y tế1CáiCHƯƠNG V
93Tủ phòng bộ môn2CáiCHƯƠNG V
94Tủ đựng dụng cụ2CáiCHƯƠNG V
95Kệ treo phòng chuẩn bị2CáiCHƯƠNG V
96Bộ loa Ampli Micro không dây1CáiCHƯƠNG V
97Bồn rửa đơn bằng Inox1CáiCHƯƠNG V
98Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện1CáiCHƯƠNG V
99Biến thế nguồn phòng bộ môn1CáiCHƯƠNG V
100Công tắc chống rò1CáiCHƯƠNG V
101Bình chữa cháy CO21BìnhCHƯƠNG V
102Tranh nhà bác học vật lý lớp 61Bộ/29 tờCHƯƠNG V
103Tranh nhà bác học vật lý lớp 71Bộ/26 tờCHƯƠNG V
104Tranh nhà bác học vật lý lớp 81Bộ/28 tờCHƯƠNG V
105Tranh nhà bác học vật lý lớp 91Bộ/38 tờCHƯƠNG V
106Sách thực hành thí nghiệm Lý lớp 6, 7, 8, 920BộCHƯƠNG V
107Cân Roberval 200gr + hộp quả cân10BộCHƯƠNG V
108Bộ thí nghiệm dãn nở khối và Bộ thí nghiệm dãn nở dài1BộCHƯƠNG V
109Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV)1BộCHƯƠNG V
110Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV)1BộCHƯƠNG V
111Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (GV)1BộCHƯƠNG V
112Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 620BộCHƯƠNG V
113Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 720BộCHƯƠNG V
114Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 720BộCHƯƠNG V
115Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 720BộCHƯƠNG V
116CuSO4 (50g/ gói)20GóiCHƯƠNG V
117Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 820BộCHƯƠNG V
118Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện)20BộCHƯƠNG V
119Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A)20BộCHƯƠNG V
120Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B)20BộCHƯƠNG V
121Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 phần Điện từ)20BộCHƯƠNG V
122Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẻ)20BộCHƯƠNG V
123Máy vi tính1BộCHƯƠNG V
124Ti-vi1CáiCHƯƠNG V
125Bảng phấn từ mặt tole1CáiCHƯƠNG V
126Bàn thí nghiệm Giáo viên1CáiCHƯƠNG V
127Bàn thí nghiệm Học sinh20CáiCHƯƠNG V
128Ghế học sinh45CáiCHƯƠNG V
129Xe đẩy phòng thí nghiệm bằng Inox1CáiCHƯƠNG V
130Bảng chủ điểm1CáiCHƯƠNG V
131Bàn thủ kho1CáiCHƯƠNG V
132Bàn chuẩn bị1CáiCHƯƠNG V
133Tủ đựng dụng cụ2CáiCHƯƠNG V
134Tủ phòng bộ môn2CáiCHƯƠNG V
135Kệ treo phòng chuẩn bị2CáiCHƯƠNG V
136Tủ thuốc y tế1CáiCHƯƠNG V
137Tủ đựng hóa chất1CáiCHƯƠNG V
138Bộ loa- Ampli-Micro không dây1CáiCHƯƠNG V
139Bồn rửa đôi bằng Inox2CáiCHƯƠNG V
140Bồn rửa đơn bằng Inox1CáiCHƯƠNG V
141Tủ hotte1CáiCHƯƠNG V
142Biến thế nguồn phòng bộ môn1CáiCHƯƠNG V
143Công tắc chống rò1CáiCHƯƠNG V
144Bình chữa cháy CO2 + bình chữa cháy bột2BìnhCHƯƠNG V
145Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện1CáiCHƯƠNG V
146Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học2CáiCHƯƠNG V
147Bảng tính tan2CáiCHƯƠNG V
148pH kế Testr1CáiCHƯƠNG V
149Bình hút ẩm1CáiCHƯƠNG V
150Cân điện tử1CáiCHƯƠNG V
151Bộ khoan nút chai5BộCHƯƠNG V
152Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/Bộ)1BộCHƯƠNG V
153Bộ tranh Hóa học lớp 9 (4tờ/Bộ)1BộCHƯƠNG V
154Bộ tranh nhà Bác học Hóa học (15tờ/Bộ)1BộCHƯƠNG V
155Sách thực hành thí nghiệm Hoá 8, 920BộCHƯƠNG V
156Mô hình phân tử dạng đặc1BộCHƯƠNG V
157Mô hình phân tử dạng rỗng1BộCHƯƠNG V
158Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử.1BộCHƯƠNG V
159Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS)20BộCHƯƠNG V
160Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV). Không cân điện tử1BộCHƯƠNG V
161Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 9 (HS)20BộCHƯƠNG V
162Máy vi tính1BộCHƯƠNG V
163Ti-vi1CáiCHƯƠNG V
164Bảng phấn từ mặt tole1CáiCHƯƠNG V
165Bàn thí nghiệm Giáo viên1CáiCHƯƠNG V
166Bàn thí nghiệm Học sinh20CáiCHƯƠNG V
167Ghế học sinh45CáiCHƯƠNG V
168Xe đẩy phòng thí nghiệm1CáiCHƯƠNG V
169Bảng chủ điểm1CáiCHƯƠNG V
170Bàn thủ kho1CáiCHƯƠNG V
171Bàn chuẩn bị1CáiCHƯƠNG V
172Tủ đựng dụng cụ2CáiCHƯƠNG V
173Tủ đựng mô hình2CáiCHƯƠNG V
174Tủ đựng kính hiển vi2CáiCHƯƠNG V
175Tủ phòng bộ môn2CáiCHƯƠNG V
176Tủ thuốc y tế1CáiCHƯƠNG V
177Kệ treo phòng chuẩn bị2CáiCHƯƠNG V
178Bồn rửa đôi bằng Inox2CáiCHƯƠNG V
179Bồn rửa đơn bằng Inox1CáiCHƯƠNG V
180Bộ loa- Ampli-Micro không dây1BộCHƯƠNG V
181Biến thế nguồn phòng bộ môn1BộCHƯƠNG V
182Công tắc chống rò1CáiCHƯƠNG V
183Bình chữa cháy CO2 + bình chữa cháy bột2BìnhCHƯƠNG V
184Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện1CáiCHƯƠNG V
185Bộ tranh Sinh vật lớp 6 (28 tranh/ bộ)1BộCHƯƠNG V
186Bộ tranh Sinh vật lớp 7 (43 tranh/ bộ)1BộCHƯƠNG V
187Bộ tranh Sinh vật lớp 8 (29 tranh/ bộ)1CHƯƠNG V
188Bộ tranh Sinh vật lớp 9 (39 tranh/ bộ)1BộCHƯƠNG V
189Bộ tranh nhà Bác học Sinh vật (10tờ/Bộ)1BộCHƯƠNG V
190Sách thực hành thí nghiệm Sinh 6, 7, 8, 920BộCHƯƠNG V
191Tiêu bản thực vật1HộpCHƯƠNG V
192Tiêu bản nhân thể1HộpCHƯƠNG V
193Mô hình cấu trúc không gian ADN1BộCHƯƠNG V
194Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV)1BộCHƯƠNG V
195Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV)1BộCHƯƠNG V
196Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan)1BộCHƯƠNG V
197Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV)1BộCHƯƠNG V
198Kính hiển vi dùng cho GV1CáiCHƯƠNG V
199Kính hiển vi dùng cho HS20CáiCHƯƠNG V
200Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 620BộCHƯƠNG V
201Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 720CáiCHƯƠNG V
202Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 820CáiCHƯƠNG V
203Máy vi tính1BộCHƯƠNG V
204Ti-vi1CáiCHƯƠNG V
205Tivi led tương tác và máy vi tính tích hợp1CáiCHƯƠNG V
206Bảng phấn từ đa năng sử dụng 2 mặt (01 mặt làm bằng tol, 01 mặt làm bằng Pormica)1CáiCHƯƠNG V
207Bình chữa cháy CO21BìnhCHƯƠNG V
208Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên (kết nối giáo viên và học sinh, khuếch đại tín hiệu đến học sinh và ngược lại)1CáiCHƯƠNG V
209Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển học sinh40BộCHƯƠNG V
210Bàn Lab và ghế giáo viên1CáiCHƯƠNG V
211Bàn lab học sinh 2 chỗ ngồi20CáiCHƯƠNG V
212Ghế học sinh40CáiCHƯƠNG V
213Máy in1CáiCHƯƠNG V
214Bộ loa, amplifier1BộCHƯƠNG V
215Micro không dây1BộCHƯƠNG V
216Máy lạnh1CáiCHƯƠNG V
217Bộ giá treo tivi và công lắp đặt1CáiCHƯƠNG V
218Bàn ghế giáo viên1CHƯƠNG V
219Bảng phấn từ mặt tole1CáiCHƯƠNG V
220Tivi1CáiCHƯƠNG V
221Máy vi tính1BộCHƯƠNG V
222Bàn thí nghiệm thực hành - công nghệ học sinh20CáiCHƯƠNG V
223Ghế học sinh40BộCHƯƠNG V
224Bộ loa Ampli Micro không dây1BộCHƯƠNG V
225Xe đẩy phòng thí nghiệm1CáiCHƯƠNG V
226Bảng chủ điểm1CáiCHƯƠNG V
227Bàn chuẩn bị1CáiCHƯƠNG V
228Tủ phòng bộ môn2CáiCHƯƠNG V
229Tủ dựng dụng cụ2CáiCHƯƠNG V
230Biến thế nguồn phòng bộ môn1BộCHƯƠNG V
231Công lắp đặt hoàn chỉnh - phụ kiện1PhòngCHƯƠNG V
232Tranh ảnh Dùng cho lớp 66CHƯƠNG V
233Tranh ảnh Dùng cho lớp 7:6BộCHƯƠNG V
234Tranh ảnh Dùng cho lớp 8:6BộCHƯƠNG V
235Tranh ảnh Dùng cho lớp 9:6BộCHƯƠNG V
236Mẫu vật Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim6BộCHƯƠNG V
237mẫu vật Mô đun cắt may6BộCHƯƠNG V
238Dụng cụ Dùng cho lớp 66BộCHƯƠNG V
239Dụng cụ Dùng cho lớp 76BộCHƯƠNG V
240Dụng cụ Dùng cho lớp 86BộCHƯƠNG V
241Dụng cụ Dùng cho lớp 96BộCHƯƠNG V
242Dụng cụ Mô đun trồng cây ăn quả6BộCHƯƠNG V
243Máy tính giáo viên (máy chủ)1BộCHƯƠNG V
244Máy tính học viên25BộCHƯƠNG V
245Máy in1CáiCHƯƠNG V
246Hệ điều hành26BảnCHƯƠNG V
247Router1CáiCHƯƠNG V
248AccessPoint1CáiCHƯƠNG V
249Máy chiếu siêu gần (đèn chiếu Laser hoặc Led)1BộCHƯƠNG V
250Bảng đa năng – Bảng lùa 2 cánh1CáiCHƯƠNG V
251Bình chữa cháy CO22BìnhCHƯƠNG V
252Bàn học sinh (01 chỗ ngồi) dùng đặt 01 máy tính25CáiCHƯƠNG V
253Bàn giáo viên (bàn và ghế dành cho giáo viên)1CáiCHƯƠNG V
254Ghế học sinh26CáiCHƯƠNG V
255Bộ lưu điện cho máy chủ1BộCHƯƠNG V
256Máy lạnh2BộCHƯƠNG V
257Thi công hệ thống mạng, vận chuyển, bảo hành (hoàn chỉnh 1 phòng máy tính) Bảo hành >=24 thàng1PhòngCHƯƠNG V
258Thi công hệ thống điện: dây chính ( 2 dây Þ30, đơn lẻ hoặc dây cáp có tiết diện tương đương) dủ tải 26 máy tinhstrong phòng, ổ căm loại tốt, aptomat (loại tốt có dòng điện định mức >= 60A, chống rò, chống giật), nẹp,… Bảo hành >=24 thàng1PhòngCHƯƠNG V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.690.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.690.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (tủ, bàn, ghế + thiết bị điện tử (hoặc tin học) + thiết bị giảng dạy).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.690.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ 2 - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt 3 - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử.- 01 nhân sự: có trình độ nghề từ bậc 3/7 trở lên chuyên ngành Mộc hoặc Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->