Gói thầu: Gói thầu số 22: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190941582 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 08:56:00 đến ngày 2022-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,856,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.690.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.690.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (tủ, bàn, ghế + thiết bị điện tử (hoặc tin học) + thiết bị giảng dạy).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.690.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử.- 01 nhân sự: có trình độ nghề từ bậc 3/7 trở lên chuyên ngành Mộc hoặc Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trường trung học cơ sở Phú Thạnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với với máy tính để bàn: Cung cấp catalogue có xác nhận của nhà sản xuất và bản dịch tiếng Việt của catalogue (lưu ý: không phải là hình ảnh. Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Nhà sản xuất máy vi tính để bàn phải có giấy chứng nhận sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. - Nhà sản xuất máy vi tinh để bàn phải giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 có phiên bản từ 2000 trở lên và ISO 14001 còn hiệu lực. - Nhà sản xuất máy vi tính để bàn có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng áp dụng cho phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn ISO/IEC 17025:2005. - Máy vi tính để bàn phải đồng bộ - Nhà thầu nếu không phải là nhà sản xuất máy tính thì phải có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất về bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành (tối thiểu 02 năm) cho gói thầu này. - Sản phẩm máy vi tính để bàn chào thầu phải có giấy Chứng nhận hợp quy phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam (QCVN) 118: 2018 do các cơ quan trực thuộc Bộ Thông Tin và Truyền Thông cấp và kèm theo Phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử (QCVN) 118: 2018 của đơn vị đo kiểm kiểm định (Căn cứ theo TT 05/2019/TT-BTTTT của Bộ Thông Tin & Truyền Thông ký ngày 09/07/2019). Phiếu kết quả thử nghiệm phải thể hiện rõ thông số kỹ thuật phù hợp theo thiết bị được chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (bao gồm: giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân, địa chỉ: Số 01 Trương Định, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn cấp tỉnh: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang, Điện thoại: 02963. 853526; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang, Điện thoại: 02963. 853526. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc 1,6m + 1 ghế đầu trâu | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 2 | Bàn tiếp khách hình bầu dục + 6 ghế đầu trâu | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 3 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 4 | Máy vi tính | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 5 | Máy in | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 6 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 7 | Bàn làm việc 1,6m + 1 ghế đầu trâu | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 8 | Bàn tiếp khách hình bầu dục + 6 ghế đầu trâu | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 9 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 10 | Máy vi tính | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 11 | Máy in | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 12 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 13 | Bàn làm việc 1,4m + 1 ghế đầu trâu | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 14 | Bàn họp nhỏ + 8 ghế đầu trâu | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 15 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | cái | CHƯƠNG V | ||
| 16 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 17 | Trống đội | 1 | cái | CHƯƠNG V | ||
| 18 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | cái | CHƯƠNG V | ||
| 19 | Tivi | 1 | cái | CHƯƠNG V | ||
| 20 | Bộ loa âm ly - Micro không dây | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 21 | Máy in | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 22 | Máy vi tính | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 23 | Bàn làm việc 1,4m + 1 ghế đầu trâu | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 24 | Bàn đọc sách cho giáo viên | 2 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 25 | Ghế đọc sách cho giáo viên | 30 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 26 | Bàn đọc sách cho học sinh | 4 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 27 | Ghế đọc sách cho học sinh | 36 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 28 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 29 | Tủ thư viện | 8 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 30 | Kệ đựng sách 05 ngăn | 8 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 31 | Kệ trưng bày theo chủ đề | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 32 | Tủ phích | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 33 | Giá để báo, tạp chí | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 34 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục | 2 | tấm | CHƯƠNG V | ||
| 35 | Bảng thông tin thư mục | 1 | tấm | CHƯƠNG V | ||
| 36 | Bảng nội quy | 1 | tấm | CHƯƠNG V | ||
| 37 | Bảng đồ Việt Nam | 1 | tấm | CHƯƠNG V | ||
| 38 | Bảng đồ tỉnh | 1 | tấm | CHƯƠNG V | ||
| 39 | Bản đồ huyện | 1 | tấm | CHƯƠNG V | ||
| 40 | Máy vi tính | 6 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 41 | Máy in | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 42 | Bàn để máy vi tính | 6 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 43 | Tivi | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 44 | Bình chữa cháy | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 45 | Bàn làm việc 1,4m + 1 ghế đầu trâu | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 46 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 47 | Giá treo tranh | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 48 | Máy vi tính | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 49 | Máy in | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 50 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 51 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 2 | cái | CHƯƠNG V | ||
| 52 | Tủ thiết bị | 2 | cái | CHƯƠNG V | ||
| 53 | Bàn họp nhỏ + 8 ghế đầu trâu | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 54 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | cái | CHƯƠNG V | ||
| 55 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | cái | CHƯƠNG V | ||
| 56 | Bàn làm việc 1,4m + 1 ghế đầu trâu | 3 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 57 | Bàn họp nhỏ + 8 ghế đầu trâu | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 58 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 3 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 59 | Máy in | 3 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 60 | Máy vi tính | 3 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 61 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 62 | Bàn làm việc 1,4m + 1 ghế đầu trâu | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 63 | Giường inox | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 64 | Tủ thuốc | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 65 | Tủ chứa hồ sơ y tế | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 66 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 67 | Bàn họp hội trường (loại 4 chỗ ngồi + 4 ghế đầu trâu) | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 68 | Tivi | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 69 | Bộ loa Ampli Micro không dây | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 70 | Tượng Bác | 1 | Tượng | CHƯƠNG V | ||
| 71 | Bục để tượng bác | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 72 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 73 | Bàn hộp hình Oval + 24 ghế đầu trâu | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 74 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 75 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | Tấm | CHƯƠNG V | ||
| 76 | Tượng Bác | 1 | Tượng | CHƯƠNG V | ||
| 77 | Bục để tượng bác | 1 | cái | CHƯƠNG V | ||
| 78 | Bàn làm việc 1,4m + 1 ghế đầu trâu | 1 | Bô | CHƯƠNG V | ||
| 79 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | Tấm | CHƯƠNG V | ||
| 80 | Bàn ghế giáo viên | 18 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 81 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (Cỡ VI) | 414 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 82 | Ghế học sinh (cở VI) | 828 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 83 | Bảng chống loá | 18 | Tấm | CHƯƠNG V | ||
| 84 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 85 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên) | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 86 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Học sinh) | 20 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 87 | Ghế học sinh | 45 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 88 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 89 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 90 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 91 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 92 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 93 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 94 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 95 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 96 | Bộ loa Ampli Micro không dây | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 97 | Bồn rửa đơn bằng Inox | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 98 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 99 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 100 | Công tắc chống rò | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 101 | Bình chữa cháy CO2 | 1 | Bình | CHƯƠNG V | ||
| 102 | Tranh nhà bác học vật lý lớp 6 | 1 | Bộ/29 tờ | CHƯƠNG V | ||
| 103 | Tranh nhà bác học vật lý lớp 7 | 1 | Bộ/26 tờ | CHƯƠNG V | ||
| 104 | Tranh nhà bác học vật lý lớp 8 | 1 | Bộ/28 tờ | CHƯƠNG V | ||
| 105 | Tranh nhà bác học vật lý lớp 9 | 1 | Bộ/38 tờ | CHƯƠNG V | ||
| 106 | Sách thực hành thí nghiệm Lý lớp 6, 7, 8, 9 | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 107 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | 10 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 108 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và Bộ thí nghiệm dãn nở dài | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 109 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 110 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 111 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (GV) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 112 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 113 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 114 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 115 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 116 | CuSO4 (50g/ gói) | 20 | Gói | CHƯƠNG V | ||
| 117 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 118 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 119 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 120 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 121 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 phần Điện từ) | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 122 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẻ) | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 123 | Máy vi tính | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 124 | Ti-vi | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 125 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 126 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 127 | Bàn thí nghiệm Học sinh | 20 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 128 | Ghế học sinh | 45 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 129 | Xe đẩy phòng thí nghiệm bằng Inox | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 130 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 131 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 132 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 133 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 134 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 135 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 136 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 137 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 138 | Bộ loa- Ampli-Micro không dây | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 139 | Bồn rửa đôi bằng Inox | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 140 | Bồn rửa đơn bằng Inox | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 141 | Tủ hotte | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 142 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 143 | Công tắc chống rò | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 144 | Bình chữa cháy CO2 + bình chữa cháy bột | 2 | Bình | CHƯƠNG V | ||
| 145 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 146 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 147 | Bảng tính tan | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 148 | pH kế Testr | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 149 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 150 | Cân điện tử | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 151 | Bộ khoan nút chai | 5 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 152 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/Bộ) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 153 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 (4tờ/Bộ) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 154 | Bộ tranh nhà Bác học Hóa học (15tờ/Bộ) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 155 | Sách thực hành thí nghiệm Hoá 8, 9 | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 156 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 157 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 158 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 159 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 160 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV). Không cân điện tử | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 161 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 9 (HS) | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 162 | Máy vi tính | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 163 | Ti-vi | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 164 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 165 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 166 | Bàn thí nghiệm Học sinh | 20 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 167 | Ghế học sinh | 45 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 168 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 169 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 170 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 171 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 172 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 173 | Tủ đựng mô hình | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 174 | Tủ đựng kính hiển vi | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 175 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 176 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 177 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 178 | Bồn rửa đôi bằng Inox | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 179 | Bồn rửa đơn bằng Inox | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 180 | Bộ loa- Ampli-Micro không dây | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 181 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 182 | Công tắc chống rò | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 183 | Bình chữa cháy CO2 + bình chữa cháy bột | 2 | Bình | CHƯƠNG V | ||
| 184 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 185 | Bộ tranh Sinh vật lớp 6 (28 tranh/ bộ) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 186 | Bộ tranh Sinh vật lớp 7 (43 tranh/ bộ) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 187 | Bộ tranh Sinh vật lớp 8 (29 tranh/ bộ) | 1 | Bô | CHƯƠNG V | ||
| 188 | Bộ tranh Sinh vật lớp 9 (39 tranh/ bộ) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 189 | Bộ tranh nhà Bác học Sinh vật (10tờ/Bộ) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 190 | Sách thực hành thí nghiệm Sinh 6, 7, 8, 9 | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 191 | Tiêu bản thực vật | 1 | Hộp | CHƯƠNG V | ||
| 192 | Tiêu bản nhân thể | 1 | Hộp | CHƯƠNG V | ||
| 193 | Mô hình cấu trúc không gian ADN | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 194 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 195 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 196 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 197 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 198 | Kính hiển vi dùng cho GV | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 199 | Kính hiển vi dùng cho HS | 20 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 200 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 | 20 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 201 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | 20 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 202 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | 20 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 203 | Máy vi tính | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 204 | Ti-vi | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 205 | Tivi led tương tác và máy vi tính tích hợp | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 206 | Bảng phấn từ đa năng sử dụng 2 mặt (01 mặt làm bằng tol, 01 mặt làm bằng Pormica) | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 207 | Bình chữa cháy CO2 | 1 | Bình | CHƯƠNG V | ||
| 208 | Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên (kết nối giáo viên và học sinh, khuếch đại tín hiệu đến học sinh và ngược lại) | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 209 | Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển học sinh | 40 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 210 | Bàn Lab và ghế giáo viên | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 211 | Bàn lab học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 212 | Ghế học sinh | 40 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 213 | Máy in | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 214 | Bộ loa, amplifier | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 215 | Micro không dây | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 216 | Máy lạnh | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 217 | Bộ giá treo tivi và công lắp đặt | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 218 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bô | CHƯƠNG V | ||
| 219 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 220 | Tivi | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 221 | Máy vi tính | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 222 | Bàn thí nghiệm thực hành - công nghệ học sinh | 20 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 223 | Ghế học sinh | 40 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 224 | Bộ loa Ampli Micro không dây | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 225 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 226 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 227 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 228 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 229 | Tủ dựng dụng cụ | 2 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 230 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 231 | Công lắp đặt hoàn chỉnh - phụ kiện | 1 | Phòng | CHƯƠNG V | ||
| 232 | Tranh ảnh Dùng cho lớp 6 | 6 | Bô | CHƯƠNG V | ||
| 233 | Tranh ảnh Dùng cho lớp 7: | 6 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 234 | Tranh ảnh Dùng cho lớp 8: | 6 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 235 | Tranh ảnh Dùng cho lớp 9: | 6 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 236 | Mẫu vật Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 6 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 237 | mẫu vật Mô đun cắt may | 6 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 238 | Dụng cụ Dùng cho lớp 6 | 6 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 239 | Dụng cụ Dùng cho lớp 7 | 6 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 240 | Dụng cụ Dùng cho lớp 8 | 6 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 241 | Dụng cụ Dùng cho lớp 9 | 6 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 242 | Dụng cụ Mô đun trồng cây ăn quả | 6 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 243 | Máy tính giáo viên (máy chủ) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 244 | Máy tính học viên | 25 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 245 | Máy in | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 246 | Hệ điều hành | 26 | Bản | CHƯƠNG V | ||
| 247 | Router | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 248 | AccessPoint | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 249 | Máy chiếu siêu gần (đèn chiếu Laser hoặc Led) | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 250 | Bảng đa năng – Bảng lùa 2 cánh | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 251 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | Bình | CHƯƠNG V | ||
| 252 | Bàn học sinh (01 chỗ ngồi) dùng đặt 01 máy tính | 25 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 253 | Bàn giáo viên (bàn và ghế dành cho giáo viên) | 1 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 254 | Ghế học sinh | 26 | Cái | CHƯƠNG V | ||
| 255 | Bộ lưu điện cho máy chủ | 1 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 256 | Máy lạnh | 2 | Bộ | CHƯƠNG V | ||
| 257 | Thi công hệ thống mạng, vận chuyển, bảo hành (hoàn chỉnh 1 phòng máy tính) Bảo hành >=24 thàng | 1 | Phòng | CHƯƠNG V | ||
| 258 | Thi công hệ thống điện: dây chính ( 2 dây Þ30, đơn lẻ hoặc dây cáp có tiết diện tương đương) dủ tải 26 máy tinhstrong phòng, ổ căm loại tốt, aptomat (loại tốt có dòng điện định mức >= 60A, chống rò, chống giật), nẹp,… Bảo hành >=24 thàng | 1 | Phòng | CHƯƠNG V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 2.690.000.000 đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 2.690.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (tủ, bàn, ghế + thiết bị điện tử (hoặc tin học) + thiết bị giảng dạy).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.690.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt | 3 | - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử.- 01 nhân sự: có trình độ nghề từ bậc 3/7 trở lên chuyên ngành Mộc hoặc Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi