Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ các công tác khám và điều trị bệnh nhân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nguyễn Trãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ các công tác khám và điều trị bệnh nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815319 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:53:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 536,917,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng.+ Bản chụp: Tất cả các hóa đơn giá trị gia tăng; + Bản chụp được chứng thực: Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện hợp đồng. * Hợp đồng tương tự cung cấp cho các cơ sở y tế công lập và ngoài công lập là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao dùng cho điều trị bệnh nhân (đáp ứng đủ danh mục theo danh mục E-HMST) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có trách nhiệm đổi vật tư y tế, hóa chất kém chất lượng hoặc biến đổi chất lượng mà lỗi không phải do người sử dụng:+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng.+ Cam kết tất cả các chi phí liên quan (cung cấp mới hàng hóa, công tác thu hồi, vận chuyển hàng hóa đến đơn vị sử dụng,…) thì do nhà thầu tự chi trả và không tính phát sinh thêm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nguyễn Trãi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ các công tác khám và điều trị bệnh nhân Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao phục vụ các công tác khám và điều trị bệnh nhân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp được chứng thực: Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật và báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2019, 2020, 2021; kèm theo là Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (có xác nhận số liệu báo cáo tài chính của cơ quan quản lý thuế); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. + Báo cáo tài chính được kiểm toán (nếu có). Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. * Đối với các tài liệu mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu (nếu có). - Bên mời thầu đề xuất nhà thầu tham dự thầu cung cấp và nộp hồ sơ như sau: + Nhà thầu cung cấp hàng mẫu (mỗi loại hàng hóa là 1 hàng mẫu): • Thời gian cung cấp hàng mẫu: Tính từ lúc phát hành E-HSMT và chậm nhất là không quá 3 ngày làm việc sau thời điểm đóng thầu. • Địa điểm nhận hàng mẫu: Phòng Trang thiết bị - Bệnh viện Nguyễn Trãi, địa chỉ: Số 314 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, TP.HCM. + Nhà thầu nộp 01 bản chụp E-HSDT: • Thời gian nộp 01 bản chụp E-HSDT: Tối đa 3 ngày làm việc, tính từ thời điểm đóng thầu. • Địa điểm nhận E-HSDT: Phòng Trang thiết bị - Bệnh viện Nguyễn Trãi, địa chỉ: Số 314 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, TP.HCM. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 10.2.1 Bảng phân loại trang thiết bị y tế Cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế (cho hàng hóa nhà thầu dự thầu). 10.2.2. Hàng hóa được công khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế - Hàng hóa được công khai về việc đồng ý nhập khẩu của Bộ Y Tế. - Hàng hóa được công khai giá trang thiết bị y tế. Hàng hóa phải đúng chủng loại, còn hiệu lực và giá chào không vượt quá giá tối đa được công bố (Theo điều 44, Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế). 10.2.3 Tài liệu đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Đối với hàng hóa nhà thầu chào nếu được sản xuất (hoặc lắp ráp) trong nước, nhà thầu nộp: Văn bản/phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế; Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 / ISO 13485:2016 của cơ sở sản xuất (tài liệu phải được chứng thực). 10.2.4 Giấy phép bán hàng, tiêu chuẩn chất lượng Nhà thầu cung cấp trong E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Giấy phép bán hàng/Ủy quyền phân phối của đại diện tại Việt Nam đối với hàng hóa nhà thầu chào. Lưu ý: Phải kèm theo ủy quyền bán hàng từ hãng sản xuất cho các thành phần trên cho đại diện tại Việt Nam. 10.2.5 Catalogue và tài liệu kỹ thuật khác chứng minh thông số kỹ thuật: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất; - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: + Cam kết sản xuất năm 2022 trở về sau, mới 100%. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại, Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; Tờ khai hải quan; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng và các tài liệu chất lượng sản phẩm. Ghi chú: Đối với các tài liệu đính kèm HSDT là ngôn ngữ khác không phải là Tiếng Việt, nhà thầu phải cung cấp thêm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực dịch thuật sang Tiếng Việt. * Đối với các tài liệu mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu có trách nhiệm tham khảo giá trị từng loại thiết bị theo quy định trên Cổng thông tin công khai giá trang thiết bị của Bộ Y tế để đảm bảo giá trị thiết bị chào thầu không vượt giá trị thiết bị được quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo yêu cầu tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nguyễn Trãi, địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh. Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Trãi, địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền + Tên đơn vị: Bệnh viện Nguyễn Trãi. + Địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền + Tên đơn vị: Bệnh viện Nguyễn Trãi. + Địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Người có thẩm quyền + Tên đơn vị: Bệnh viện Nguyễn Trãi. + Địa chỉ: 314 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
00 00 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây hút dịch cuộn 8mm x 40m | 28.000 | Mét | Xem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dây hút dịch cuộn 6mm x 40m | 600 | Mét | Xem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bao dây camera | 9.600 | Cái | Xem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Que phết tế bào âm đạo | 1.000 | Cái | Xem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đè lưỡi gỗ | 24.000 | Cái | Xem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ khăn phẫu thuật tổng quát | 1.200 | Bộ | Xem tại Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng.+ Bản chụp: Tất cả các hóa đơn giá trị gia tăng; + Bản chụp được chứng thực: Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện hợp đồng. * Hợp đồng tương tự cung cấp cho các cơ sở y tế công lập và ngoài công lập là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao dùng cho điều trị bệnh nhân (đáp ứng đủ danh mục theo danh mục E-HMST) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có trách nhiệm đổi vật tư y tế, hóa chất kém chất lượng hoặc biến đổi chất lượng mà lỗi không phải do người sử dụng:+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng.+ Cam kết tất cả các chi phí liên quan (cung cấp mới hàng hóa, công tác thu hồi, vận chuyển hàng hóa đến đơn vị sử dụng,…) thì do nhà thầu tự chi trả và không tính phát sinh thêm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi