Gói thầu: Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 của TTĐ Miền Tây 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 của TTĐ Miền Tây 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858799 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 10:43:00 đến ngày 2022-08-24 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 103,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 của TTĐ Miền Tây 3 Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2022 của TTĐ Miền Tây 3 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa (bộ quần áo mưa) (gời kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 87 | Bộ | - Loại dầy, vải nylon dù, màu xanh đen, mũ trùm đầu liền thân, có lưỡi trai che mặt và có dây quai buộc rút. - Đường may tỉ mỉ chắc chắn kèm theo đường keo ép dính chống thấm cao bởi công nghệ tiên tiến. - Bộ gồm: Áo (khóa kéo và nút bóp), quần, nón (có thể tháo rời). - Chất liệu: vải dù cao cấp - Màu sắc: xanh đen. - In logo công ty. | ||
| 2 | Áo phao cứu sinh(gời kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 45 | Chiếc | - Bảo vệ trong lao động sản xuất, cứu sinh khi bị rơi xuống nước, không bị chìm trong nước. Áo có thể điều chỉnh bằng khoá và dây đai phù hợp với mọi cỡ người khác nhau. Bên ngoài may bằng vải tráng nhựa cao su không thấm nước, may bằng chỉ nilon, bên trong là xốp PE-Poam | ||
| 3 | Giày vải(gời kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 195 | Đôi | - Chất liệu vải côtông dày bền, loại màu trắng có 3 sọc xanh (hoặc đỏ), đế ca-rết mềm, kiểu cột dây, mũi giầy có bọc da. | ||
| 4 | Khẩu trang (y tế có lớp kháng khuẩn)(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 260 | Cái | - Khẩu trang y tế 4 lớp:- Lọc bụi thô, bụi siêu mịn, ngăn ngừa lây nhiễm vi khuẩn qua đường hô hấp.- Không lông tơ, không gây dị ứng da cho người đeo.- Thành phần: vải không dệt, dạng phẳng, có nếp gấp, có lớp vi lọc, thanh nẹp mũi và dây đeo. - Hộp 50 cái, màu sắc: màu xanh da trời.- Có giấy tờ xác nhận chất lượng và giấy phép được lưu hàng toàn quốc | ||
| 5 | Khẩu trang KT5(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 522 | Cái | - Gồm 1 lớp lọc sợi tổng hợp ở giữa và 2 lớp vải sợi bao bên ngoài- Tính năng chống bụi, kháng khuẩn, bụi dạng hạt- Diện tích lớp lọc > 150 cm2, khoảng trống hô hấp >100 cm3- Lớp vật liệu mềm, xốp tiếp xúc sống mũi và kẹp nhôm mặt ngoài làm khẩu trang- 2 dây đeo bằng thun vòng qua tai cho phép thao tác mang và tháo bỏ dễ dàng- Chất liệu : sợi tổng hợp- Màu sắc : Trắng | ||
| 6 | Kính BHLĐ (kính trắng 0dp)(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 6 | Cái | - Kính màu trắng 0dp, hai bên có tấm che để chống bụi, không gây hoa mắt, chống mặt khi sử dụng trong thời gian dài.- Gọng đeo màu sậm, gốc xoay và chiều dài của gọng có thể điều chỉnh được. | ||
| 7 | Mũ lưỡi trai mềm(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 4 | Cái | - Loại mũ cát kết bằng vải 100% côtông, màu sậm, có thể điều chỉnh độ rộng ôm đầu. - Có khả năng chống nắng, hút mồ hôi tốt, không gây vướng víu cho người sử dụng. In logo công ty. | ||
| 8 | Xà phòng bột(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 246 | Kg | - Xà phòng bột tổng hợp loại thông thường, không có chất tẩy trắng mạnh, có mùi hương nhẹ như hương chanh, bạc hà... Quy cách đóng gói 01kg/bịch | ||
| 9 | Ủng cao su đi mưa(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 85 | Đôi | - Loại cao su tổng hợp, có lót bố (cao cổ), kiểu dáng công nghiệp. - Công dụng: Chịu nước, chống trơn trượt. | ||
| 10 | Đệm lót vai(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 76 | Cái | - Loại đệm lót vai dùng cho người bốc xếp, khuân vác, chất liệu vải bố. | ||
| 11 | Xà cạp chống vắt(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 74 | Đôi | - Chất liệu vải chống nước, loại chống vắt, côn trùng cắn, gai bụi, và chống nước chảy vào giày khi đi rừng ... Thiết kế dễ dàng mang vào - tháo ra. Có đai và mấu cố định vào giày chắc chắn. Chất liệu vải chống nước, siêu bền, sử dụng được nhiều lần | ||
| 12 | Găng tay (cao su, y tế)(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 12 | Đôi | - Găng tay y tế không bột sử dụng một lần, không dị ứng- Chống ăn mòn, chống thấm- Găng tay mềm, thoải mái, giảm nguy cơ dị ứng.- Màu sắc trắng cao su tự nhiên | ||
| 13 | Găng tay vải (len)(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 273 | Đôi | - Chất liệu vải len màu kem có tráng lớp cao su chống trơn, giúp tăng độ bền, độ bám dính cho găng tay len bảo vệ đôi tay an toàn hơn trong quá trình thao tác công việc | ||
| 14 | Quần mưa lội ruộng(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 36 | Cái | - Loại quần liền ủng làm từ nhựa cao su dẻo, chống thấm nước, bảo vệ nửa dưới thân người trong lao động sản xuất. - Kiểu quần phù hợp điều kiện làm việc liên quan đến các khu vực có nước, hóa chất lỏng, rộng rãi và thoải mái sử dụng trong thời gian dài. | ||
| 15 | Giày da(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 16 | Đôi | - Giầy da loại công sở bằng da thật, màu đen, kiểu không cột dây, hợp thời trang, đế làm bằng cao su chống trượt. | ||
| 16 | Giày chống dầu(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 4 | Đôi | - Chất liệu làm bằng da, đế cao su chống trơn trượt, chống đâm. xuyên, chống dầu. - Kiểu cổ cao có dây buộc. | ||
| 17 | Giày chống va đập(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 4 | Đôi | - Loại: thấp cổ- Chất liệu: Bằng da bò mặt chất lượng cao.- Giày bảo hộ Jogger có cấu tạo: mũi giày bằng thép chống va đập, đế giày lót thép chống đâm thủng.- Dòng sản phẩm: Giày bảo hộ kiểu dáng cổ điển/ classic collection S3 SRC- Công dụng: chống đinh, chống dầu trơn trượt, chống dập. | ||
| 18 | Yếm choàng, tạp dề(gởi kèm mẫu chính thức tại thời điểm đóng thầu hoặc sau thời điểm đóng thầu khi có yêu làm rõ HSDT để làm cơ sở xét thầu) | 3 | Cái | - Chất liệu: vải Kaki 65/35, hút ẩm tốt, thoáng mát, không nhăn, không xù. - Kiểu chồng cổ hoặc choàng qua bụng phù hợp cho tất cả các kích cỡ người mặc. - Tạp dề được thiết kế có 1 túi vuông hoặc túi chéo có thể may ngắn hoặc dài. - Dây cột ngắn hoặc dài có thể may phối dây viền khác màu. - Phom tạp dề rộng phù hợp với mọi vóc dáng. - Màu sắc: xanh da trời. - Thích hợp với môi trường ăn uống, phục vụ... trong Phòng ăn, cơ quan... |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi