Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 cho Trung tâm Đo lường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860441-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 cho Trung tâm Đo lường
Số hiệu KHLCNT 20220838780
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên - Nghiệp vụ hành chính (Ngành Đo lường) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 07:43:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 925,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng (bao gồm cả bàn giao và thanh lý hợp đồng). Trong trường hợp cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải nộp bản gốc của hợp đồng và hóa đơn bán hàng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu như hỗ trợ lắp đặt, hiệu chỉnh.... Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 06 tháng. Thời gian tiếp cận, kiểm tra, xử lý tình huống kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ; đưa ra giải pháp sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 5 ngày làm việc.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính, quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử/ Tự động hóa/ Điều khiển tự động/ Công nghệ thông tin/ Cơ điện tử/ Cơ khí-chế tạo máy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 cho Trung tâm Đo lường
Sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp-Đo lường
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên - Nghiệp vụ hành chính (Ngành Đo lường) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng Tham mưu- Địa chỉ: Số 11, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.513.457/ 0243.836.1108
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Không có.


- Bên mời thầu: Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu , địa chỉ: Số 11 Hoàng Sâm - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng Tham mưu- Địa chỉ: Số 11, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.513.457/ 0243.836.1108


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu; - Giấy uỷ quyền ký đơn xin dự thầu trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người có thẩm quyền cao nhất của doanh nghiệp (Mẫu 05). - Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập) - Mẫu số 07A. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: Được kê khai theo mẫu mẫu Webform hệ thống. - Đính kèm bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2019-2021), tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh./ 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Tài liệu khác: Tài liệu chứng minh nguồn lực Tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
a. Bảng liệt kê chi tiết danh mục 49 chủng loại vật tư, linh kiện theo yêu cầu hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của Chủ đầu tư nêu tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) và Mẫu số 01B (webform trên Hệ thống). b. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của Chủ đầu tư nêu tại Mẫu số 02 (webform trên hệ thống). c. Tài liệu về mặt kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan (nếu có) so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Mẫu 01A (webform trên hệ thống). d. Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp: Hàng hoá là vật tư, kinh kiện phải có xuất xứ rõ ràng, phù hợp với tiêu chuẩn của Quốc gia, vùng lãnh thổ sản xuất; có dấu hiệu nhận biết đã qua kiểm tra chất lượng khi xuất xưởng (trên bao bì hoặc trực tiếp trên sản phẩm) và các giấy tờ liên quan khác. Cam kết vật tư, linh kiện chào thầu là mới 100 % chưa qua sử dụng, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo quy định của nhà sản xuất; đảm bảo tương thích về công nghệ với các thiết bị được đề nghị sửa chữa tại Trung tâm Đo lường. Cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền đối với bên thứ 3 trong suốt thời gian Chủ đầu tư lắp ráp và sử dụng hàng hóa do được nhà thầu cung cấp có liên quan đến bản quyền.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt hoặc kho bãi của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 : Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải chứng minh có khả năng hoặc có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng Tham mưu- Địa chỉ: Số 11, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.513.457/ 0243.836.1108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Hùng - Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng - Địa chỉ: Số 11, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.513.457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Đo lường/ Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng - Địa chỉ: Số 11, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.756.3660/ 0243.836.1108 - Fax: 0243.756.3660.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Đo lường/ Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng - Địa chỉ: Số 11, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.756.3660/ 0243.836.1108 - Fax: 0243.756.3660. Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tổ hợp bàn phím và hiển thị1Bộ- Tổ hợp 41 phím chức năng và 08 Led váo trạng thái;- Điện áp làm việc: 5 VDC;- Vật liệu: Cao su đúc phủ than chì dẫn điện;- Phím chức năng: Nhựa PVC in chữ chìm trên mặt;- Màu sắc: Màu nâu, Led đỏ;- Độ bền cách điện: 5 kV;- Môi trường làm việc: Nhiệt độ (-10 đến 55) ºC, độ ẩm: ≤ 95 %- Tương thích với Máy phân tích âm tần HP-8903B.
2Khối tạo dao động1Khối- Tần số đầu ra: 2 MHz;- Độ chính xác: ± 0,5 ppm;- Méo tín hiệu: ≤ -75 dBc;- Thời gian ổn định: ≤ 5 phút;- Điều khiển ổn định bằng điện áp;- Nguồn nuôi: + 5 V; ± 15 V.- Tương thích với Máy phân tích âm tần HP-8903B.
3Khối suy giảm1Khối- Kiểu chuyển mạch suy giảm điện tử gồm 14 khâu suy giảm song song được điều khiển đóng mở thông qua 04 bộ chuyển mạch điện tử;- Dải tần số DC đến 2 MHz;- Giá trị suy giảm đầu ra max: -60 dB;- Độ chính xác: ± 1 dB;- Trở kháng làm việc: 50 Ω;- Hệ số sóng đứng đầu ra: ≤ 1,20;- Nguồn cấp: +5 V; ± 15 V.- Tương thích với Máy phân tích âm tần HP-8903B.
4Khối đếm và điều khiển1Khối- Gồm bộ giải mã hiển thị song kênh cho 02 bộ hiển thị 5 digit;- Số đầu vào: 04;- Điều khiển 03 chức năng đo: Tần số, điện áp, méo;- Bộ điều khiển sử dụng giao diện HP-IB cho phép nhận dữ liệu từ bàn phím, xử lý kết quả đo đưa đến hiển thị, chuyển chức năng đo và quy đổi đơn vị đo…- Tấn số xung Clock: 2 MHz;- Điện áp cung cấp: +5V, +12V.- Tương thích với Máy phân tích âm tần HP-8903B.
5Hốc cộng hưởng kiểu Piston4Bộ- Dải tần số hoạt động: Từ 8,85 GHz đến 12,09 GHz;- Độ chính xác tần số: ± 10 ppm;- Cấu tạo gồm 03 thanh điện môi, trục Piston được dẫn động từ bánh răng rãnh sâu tới trục cam với bước ren Microwitch kết hợp với bánh lăn dẫn động cho bộ đôi chiết áp kép để thay đổi điện áp đưa tới đèn dao động Klistron;- Trở kháng đầu ra 50 Ω - Ống sóng;- Kiểu Pit-tông: Hình chữ Z không tiếp xúc;- Vật liệu chế tạo: Nhôm hợp kim đúc, có sử dụng màng chắn từ PTFE-4. - Tương thích với Máy phát cao tần Г4-126.
6Khối điều chế1Khối- Sử dụng các mạch đẩy kéo kết hợp điện áp phóng nạp trên các tụ để tạo tín hiệu điều chế;- Có 4 chuyển mạch tương ứng với 4 chế độ điều chế: Điều chế trong tín hiệu liên tục, điều chế ngoài tần số thay đổi điều chế ngoài xung Mean cực tính dương; điều chế ngoài xung Mean cực tính âm;- Dải tần số điều chế 1 kHz đối với điều chế trong xung Mean hoặc từ 100 Hz đến 1 kHz đối với điều chế ngoài bằng xung vuông có độ rộng từ 1 s đến 20 s;- Độ chính xác tần số điều chế: ± 10 ppm;- Điện áp xung vào: (35 – 80) V đỉnh;- Trở kháng sóng: 50 Ω.- Tương thích với Máy phát cao tần Г4-126.
7Bộ suy giảm đầu ra 50 dB1Bộ- Dải tần: Từ DC đến 12,6 GHz;- Hệ số suy giảm thiết lập: (50 ± 1) dB;- Công suất max: 5 W;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Hệ số sóng đứng: 1,20.
8Khối nguồn1Khối- Điện áp vào: (90-240) VAC;- Điện áp ra một chiều: (3,3 ± 0,05) V/5A; (+5 ± 0,1) V/10A; (-5 ± 0,1) V/5A; (12 ± 0,1) V/10A;- Độ gợn nguồn: ≤ 100 mV.- Tương thích với Máy đếm tần số R5372P.
9Khối khuếch đại tần số thấp1Khối- Dải tần số làm việc: DC đến 300 MHz;- Hệ số khuếch đại: 9 dB;- Độ nhậy đầu vào: 5 mV;- Biên độ đầu ra cực đại: 12 dBm;- Tương thích với Máy đếm tần số R5372P.
10Khối khuếch đại đầu vào1Khối- Dải tần số làm việc: 10 MHz đến 18 GHz;- Hệ số khuếch đại: 12 dB;- Độ nhậy đầu vào: -37 dBm;- Biên độ đầu ra cực đại: 12 dBm;- Hệ số sóng đứng max: 1,30;- Tương thích với Máy đếm tần số R5372P.
11Khối cao tần1Khối- Dải tần số làm việc: 10 MHz đến 18 GHz;- Biến đổi tín hiệu thành các xung thời gian tương ứng cung cấp đến bộ đếm và bộ tạo dạng xung cửa;- Độ nhậy đầu vào: -37 dBm;- Suy hao truyền qua: 0,5 dB;- Thời gian giữ chậm: 250 pS;- Hệ số sóng đứng max: 1,30;- Tương thích với Máy đếm tần số R5372P.
12Khối nguồn cung cấp1Khối- Nguồn nuôi: (110 - 250) VAC (40 - 60) Hz. Cầu chì bảo vệ F1A/250V.- Cung cấp kèm Pin sạc Nickel-Cadmium và mạch sạc điều khiển dòng điện tử.- Điện áp đầu ra: + Khi sử dụng trực tiếp điện áp lưới: (7 - 15,5) V thay đổi tỷ lệ nghị theo tải từ 0-100 mA.+ Khi không dùng trực tiếp điện áp lưới và pin đã được sạc đầy: 14,5 - 15,5V (tải 0 – 100 mA).- Dòng sạc chính xác (40-45) mA cho pin và tự động giảm xuống mức cung cấp thấp (3 - 4) mA khi pin được sạc đầy.- Dung lượng pin: 450 mAh- Thời gian sạc đầy: 14-16 giờ.
13Mạch cầu điện trở chính xác 0,1 Ω1Bộ- Kiểu mạch cầu cân bằng dùng 04 điện trở (01 phần tử biến đổi là điện trở màng kim loại chính xác cao).- Cấp chính xác: 0,01- Độ nhậy biến đổi: 25 μA- Dòng tải giới hạn: 30 mA.- Thiết kế cụm hoàn chỉnh, phủ chống ẩm, nhiệt đới hóa.
14Bộ thang điện trở 100 Ω CCX: 0,12Bộ- Bộ thang 10 điện trở tải 100 Ω CCX: 0,1 mắc nối tiếp.- Phân nhánh: 10 vị trí chuyển mạch.- Dòng tải max: 100 mA.- Điện trở ban đầu tại vị trí chuyển mạch đầu tiên so với tải chung ≤ 0,2 mΩ.- Thiết kế cụm hoàn chỉnh, phủ chống ẩm, nhiệt đới hóa.
15Bộ thang điện trở 100 kΩ CCX: 0,11Bộ- Bộ thang 10 điện trở tải 100 Ω CCX: 0,1 mắc nối tiếp.- Phân nhánh: 10 vị trí chuyển mạch.- Dòng tải max: 100 mA.- Điện trở ban đầu tại vị trí chuyển mạch đầu tiên so với tải chung ≤ 0,2 mΩ.- Thiết kế cụm hoàn chỉnh, phủ chống ẩm, nhiệt đới hóa.
16Bộ chuyển mạch thiết lập 5 vị trí xoay nối tiếp.1Bộ- Số vị trí chuyển mạch: 05- Số tiếp điểm tại một tầng chuyển mạch: 10- Số tầng chuyển mạch: 10- Kiểu chuyển mạch dạng con lăn bánh xe, sử dụng 02 tầng chuyển mạch song song cho một vị trí để đảm bảo độ tin cậy.- Điện trở tiếp xúc giữa các tiếp điểm và đầu cuối ≤ 0,1 mΩ- Điện áp chịu đựng: 100 VDC- Hỗ trợ dập thành phần xoay chiều: Mạch lọc RC.- Cơ cấu trượt: Trợ lực đai bi.- Tương thích với các dòng nguồn một chiều 1010.
17Khối hiển thị2Khối- Bộ giả mã hiển thị dùng 8 bít dữ liệu- Màn hình tương tự 4 ½ số đọc. - Tùy chọn 3 chế độ hiển thị: + Độ phân giải cao: 12.000 bước cho độ phân giải 0,001 dB+ Độ phân giải trung bình: 1.200 bước cho độ phân giải 0,01 dB+ Độ phân giải thấp: 120 bước cho độ phân giải 0,1 dB- Tự động lấy trung bình lên tới 512 lần cho kết quả ổn định;- Tự động lựa chọn thang đo, chuyển đổi đơn vị và tham chiếu đơn vị đo.- Nguồn nuôi: + 5 V, ± 15 V;- Tương thích với Máy đo công suất NRVS.
18Khối chuẩn1Khối- Tần số đầu ra: 50 MHz;- Công suất đầu ra chuẩn: (1,0 ± 0,02) mW;- Hệ số sóng đứng: ≤ 1,20;- Nguồn nuôi: + 5 V, ± 15 V;- Tương thích với Máy đo công suất NRVS.
19Khối bàn phím điều khiển nhập số liệu1Khối- Gồm 18 phím chức năng;- Sử dụng bộ mã hóa dữ liệu 8 bít;- Nguồn nuôi: + 5 V;- Tương thích với Máy đo công suất NRVS.
20Bộ biến đổi ADC/RS2321Bộ- Bộ chuyển đổi tương tự-số sang tín hiệu điều khiển RS232;- Trình điều khiển: 02;- Mức logic nhỏ nhất: 1,65 V;- Tốc độ truyền dữ liệu tối đa: 1000 kb/s;- Điện áp cung cấp: 3,3 V và 5 V;- Tương thích với Máy đo công suất NRVS.
21Khối tạo tín hiệu phát quét kỹ thuật số1Khối- Dải tần số đầu ra: 9 kHz đến 3 GHz;- Biên độ đầu ra: (-50 đến 0) dBm;- Độ chính xác: ± 1 dB;- Độ đồng đều: ± 1 dB;- Méo hài: ≤ 30 dBc;- Hệ số sóng đứng: ≤ 2,0;- Trở kháng 50 Ω (N-Female).
22Khối nguồn1Khối- Điện áp vào: (100-240) VAC/ (40-60) Hz hoặc DCV 12 V qua Jack: 5,5 mm;- Điện áp ra một chiều: (3,3 ± 0,1) V/5A; (+5 ± 0,1) V/10A; (-5 ± 0,1) V/5A; (9 ± 0,1) V/3A (12 ± 0,1) V/10A;- Độ gợn nguồn: ≤ 100 mV.- Tương thích với Máy phân tích phổ GSP-830.
23Khối khuếch đại trung tần1Khối- Tần số trung tần: 30 MHz;- Dải tần số IF: 9 kHz đến 3 GHz;- Hệ số khuếch đại: 9 dB;- Độ đồng đều đặc tuyến biên độ: ≤ 1,0 dB;- Hệ số sóng đứng: ≤ 1,50;- Tương thích với Máy phân tích phổ GSP-830.
24Bộ trộn tần số1Bộ- Dải tần RF từ: 5 MHz đến 3,5 GHz;- Dải tần số IF: 5 MHz đến 2,5 GHz;- Dải tần số LO: 5 MHz đến 3,5 GHz;- Hệ số cách ly giữa LO và RF: ≥ 18 dB;- Hệ số cách ly giữa LO và IF: ≥ 17 dB;- Công suất đầu vào: RF ≤ 9 dBm và LO ≤ 13 dBm;- Trở kháng: 50 Ω;- Hệ số sóng đứng: IF ≤ 1,50 và RF ≤ 2,0.
25Khối nguồn1Khối- Điện áp vào: 220 VAC ± 10 %/ (50 ± 0,5) Hz;- Điện áp ra một chiều: 5 V ± 5 %/2A; ± (15 V ± 5% /5 A; ± (12 V ± 10%/5A; 8 V ± 10%/ 2A;- Độ méo nguồn: ≤ 0,01%.
26Khối tự động chọn giới hạn thang đo1Khối- Cho phép tự động chuyển mạch thang đo giữa các thang: 10 μW; 100 μW; 1 mW và 10 mW;- Thời gian chuyển mạch thang và đọc kết quả đo: ≤ 10 giây;- Điện áp cung cấp: 5 VDC, ± 12 VDC;- Tương thích với Máy đo công suất M3-22A.
27Khối hiển thị LCD Display 320 x 2401Khối- Loại giao diện: 24 bit RGB;- Điều khiển hiển thị tích hợp đa tham số;- Tốc độ giải mã: 240 kB/s;- Tần số quét: 50 Hz; - Thời gian đáp ứng: 1 ms;- Kích thước màn: 5,7 Inch;- Độ phân giải: QVGA;- Đèn nền: LED;- Dòng cấp nguồn vận hành: 140 mA.
28Modul tải điện tử1Bộ- Công suất ra: 350 W;- Điện áp ra: (0-80) V;+ Độ chính xác điện áp: (0,05% thiết lập + 0,1% toàn dải);- Dòng tải: (0-7) A dải thấp hoặc (0-70) A dải cao;+ Phân ly: 0,2 mA (dải thấp) hoặc 2 mA (dải cao);+ Độ chính xác: (0,1% thiết lập + 0,1% toàn dải) tại dải thấp hoặc (0,1% thiết lập + 0,2% toàn dải) tại dải cao;- Dải đo điện áp: (0-16) V tại dải thấp - Phân ly 0,32 mV hoặc (0-80) V tại dải cao - Phân ly 1,6 mV;- Dải đo dòng điện: (0-7) A tại dải thấp - Phân ly 0,14 mA hoặc (0-70) A tại dải cao - Phân ly 1,4 mA;- Dải đo công suất: (0-35) W tại dải thấp hoặc (0-350) W tại dải cao.- Tương thích với Tải điện tử một chiều lập trình PEL-2004.
29Mạch bảo vệ quá áp Modul PEL-20411Bộ- Ngưỡng điện áp bảo vệ: 81,6 V;- Nhiệt độ hoạt động: ≤ 85 ºC;- Dòng cắt: ≤ 7,7 A;- Công suất tối đa: 357 W;- Tương thích với Tải điện tử một chiều lập trình PEL-2004.
30Tấm mạch dao động (1 MHz)1Chiếc- Tần số đầu ra: 1 MHz;- Độ chính xác: ± 10,0 ppm;- Méo tín hiệu: ≤ -65 dBc;- Thời gian ổn định: ≤ 10 phút;- Nguồn nuôi: + 5 V; ± 15 V.
31Tấm mạch điều khiển, xử lý tín hiệu1Chiếc- Sử dụng vi xử lý kỹ thuật số loại 24 bít;- Nhận lệnh điều khiển từ bàn phím hoặc chương trình ngoài qua RS232;- Xử lý tín hiệu điều khiển các khối chức năng nhận lệnh thiết lập các giá trị điện áp, dòng điện, tần số AC (50 Hz, 60 Hz, 400 Hz) hoặc DC;- Điều khiển thiết lập ngưỡng đầu ra, cảnh báo quá tải trên màn hình kỹ thuật số;- Điện áp nguồn nuôi: ± 5 V, ± 12 V;- Tương thích với Nguồn chuẩn đo lường vạn năng XF30B-3.
32Khối khuếch đại công suất1Khối- Độ nhậy: 2 μA;- Dòng ra max: 10 A;- Độ không đồng đều: 0,07 %;- Dòng tải max ở chế độ cấp áp: ≤ 50 mA;- Điện áp nguồn nuôi: ± 5 V, ± 12 V;- Tương thích với Nguồn chuẩn đo lường vạn năng XF30B-3.
33Mạch đầu vào1Bộ- Bao gồm bộ khuếch đại đầu vào 6 dB cho mạch đo;- Tích hợp bộ biến đổi A/D kết hợp bộ ghép kênh đầu vào.- Bộ nhớ dữ liệu EFROM 32 bitcho phép đọc trạng thái và tham số của Senser;- Bộ ghép quang 8 bít truyền số liệu đến khối vi xử lý- Điện áp đầu vào: Từ 200 μVrms đến 10 Vrms;- Trở kháng đầu vào: 100 kΩ;- Trở kháng đầu ra: 50 Ω;- Nguồn nuôi: 5 V;- Tương thích với Vôn mét xoay chiều URV-55.
34Mạch đầu ra một chiều1Bộ- Các điện áp một chiều ra được điều chỉnh theo hệ số khuếch đại tương ứng với thang đo lựa chọn từ 1 V (3,33); 10 V (0,333) 100 V (0,0333) và 400 V (0,00333);- Điện áp đo được điều chỉnh ổn định thông qua tín hiệu phản hồi từ đầu ra khuếch đại một chiều so sánh với giá trị gửi đến từ cầu cân bằng và cầu bù;- Trở kháng đầu ra: 50 Ω;- Nguồn nuôi: 5 V; ± 15 V;- Tương thích với Vôn mét xoay chiều URV-55.
35Khối lọc nhiễu1Khối- Cung cấp tùy chọn thay đổi bộ lọc nhiễu ở các thiết lập tự động hoàn toàn “Automatic” hoặc thiết lập thủ công “Manual”;- Cấu tạo gồm 12 bộ lọc thông thấp nối dải tần liền kề;- Nhiễu nền hiển thị tại đầu ra có thể tối ưu hóa ≤ -75 dBc;- Trở kháng đầu ra: 50 Ω;- Nguồn nuôi: 5 V; ± 15 V;- Tương thích với Vôn mét xoay chiều URV-55.
36Cảm biến nhiệt điện trở cho bộ điều khiển nhiệt độ1Chiếc- Dải đo: (-5 đến 110) ºC;- Độ chính xác: ± 0,01 °C; - Độ trôi: ≤ ± 0,01 °C/ 1 năm;- Độ lặp lại: ≤ ± 0,005 °C;- Giá trị nhiệt điện trở: 10.000 Ω tại 25 ºC;- Đường kính ngoài: 1,5 mm;- Dây dẫn bọc cách điện PTFE , lớp ngoài cùng phủ silicone;- Vỏ bọc cảm biến bằng thép không gỉ được đánh bóng.
37Dầu truyền nhiệt dải (10 đến 175) ºC -1 Gal1Can- Gốc dầu: Dầu khoáng;- Dải nhiệt độ làm việc: 10 °C đến 175 °C;- Điểm chớp cháy: 177 °C;- Quy cách đóng gói: Can 1 Gallon (3,785 lít).
38Thanh khuấy từ cho động cơ khuấy từ 12 V7Chiếc- Cung cấp độ chính xác, tính đồng nhất và ổn định cho môi trường truyền nhiệt độ trong bể;- Đường kính thanh khuấy: 7/16 Inch;- Chiều dài thanh khuấy: 2 inch;- Tương thích với các động cơ khuấy từ 12 V và bể ổn nhiệt.
39Bàn phím và bo mạch xử lý hiển thị1Bộ- Tín hiệu từ bàn phím được số hóa qua bộ xử lý tín hiệu và chuyển đổi thành tín hiệu điện áp tương tự (hai mức cao/thấp) đưa đến bộ chỉ thị hoặc chuyển đổi thành vòng lặp các dòng điện đưa đến thiết bị in ngoại vi;- Tín hiệu đầu vào kỹ thuật số có thể được cung cấp cho bộ chuyển đổi thông qua giao diện V24 hoặc RS-232;- Đầu ra cung cấp 5 tín hiệu với chuẩn kết nối DIN:+ Tín hiệu điện áp mức thấp trong khoảng: ± (1 ± 0,002) V/ Imax: 3 mA;+ Tín hiệu điện áp mức cao trong khoảng: ± (10 V ± 0,02) V/ Imax: 0,5 mA;+ Dòng điện vòng lặp:a) 4 - 20 mA;b) 0 - 10 mA;c) 0 - 20 mA;- Định dạng dữ liệu đầu ra: Cung cấp dữ liệu có thể có định dạng MP7, MP7-2 hoặc MP8 phù hợp với bộ in kết quả;- Kiểu truyền dữ liệu: Nối tiếp/ Bán song công không đồng bộ;- Tốc độ truyền 4.800 bit / giây hoặc 9.600 bit / giây;- Độ dài của một từ dữ liệu là 10 bit / từ. Sử dụng bảng mã: ASCII với 7 bit dữ liệu, bắt đầu, chẵn lẻ và dừng;- Trở kháng tải: 300 - 800 Ω;- Trở kháng trong: 600 Ω;- Điện áp cung cấp: 15-26 V.- Tương thích với Cân chuẩn CC50.
40Bo mạch biến đổi, xử lý số liệu1Chiếc- Thu nhận các tín hiệu điều khiển từ bàn phím kết hợ với tín hiệu thu nhận được từ acmr biến khối lượng đưa đến vi xử lý trung tâm để tiến hành điều khiển theo chương trình, cấp tín hiệu đồng bộ điều khiển các chức năng nâng hạ đĩa cân, đóng mở buồng cân, điều khiển hiển thị;- Bộ vi xử lý 8 bit ADC;+ Dao động xung nhịp 1MHz bên trong và 128 byte SRAM ;+ Bus địa chỉ bộ nhớ 16 bit;- Dữ liệu được lưu trữ trong EPROM AM2764A / 9823 cho phép ghi và lưu trữ dữ liệu hiệu chuẩn;- Bộ đếm nhị phân 12 bít điều khiển và xử lý tín hiệu đo;- Nguồn cung cấp: ± 3,3 V, 9 V; ± 12 V.- Tương thích với Cân chuẩn CC50.
41Cảm biến khối lượng High Resolution - OEM Weigh Cell1Chiếc- Độ phân giải: 1,0 μg;- Tải trọng đặt trước: 12,5 g;- Độ lệch chuẩn: ≤ ± 2,0 μg;- Độ tuyến tính: ≤ ± 0,02 mg;- Đường kính đĩa cân: 36 mm;- Mức cân lớn nhất: 50,1 g;- Bảo vệ quá tải: (13,5 ± 0,5) g;- Độ nhạy chênh lệch giữa + 10 °C và + 30 °C: ± 1 ppm/K;- Câp chính xác: E2;- Hiệu chuẩn tại mức tải chuẩn: 20 g;- Thời gian ổn định: 6 giây;- Thời gian cân: 1,8 giây/ ± 1 μg;- Nguồn nuôi: 15 VDC (+ 15 %/-10%);- Công suất tiêu thụ: ≤ 9 W.- Tương thích với Cân chuẩn CC50.
42Khối nguồn1Khối- Nguồn cấp vào: (200-240) V;- Đầu ra điện áp xoay chiều có điều khiển: 100 VRMS - cấp dòng đến 10 A cho bộ phận gia nhiệt; - Đầu ra một chiều: ± 3;3 VDC/1A; ± 5 VDC/2A cho mạch kỹ thuật số, và bảng hiển thị mặt trước;- Các điện áp: ± 9 VDC/ 3A; ± 12 VDC/ 5A cho các mạch cảm biến và điều khiển chu trình nhiệt;- Tương thích với lò nhiệt WIKA-9123.
43Bộ gia nhiệt1Bộ- Dải tạo nhiệt độ: (50 đến 600) ºC; - Điện áp vào 100 VRMS - 10 A;- Kiểu ra nhiệt: Nhiệt điện trở hiệu ứng Joule;- Điều khiển ra nhiệt thông qua cấp dòng liên tục đến cuộn nung thông qua khâu hồi tiếp đầu cuối và thuật toán vi xử lý các tín hiệu thu thập từ cảm biến giám sát nhiệt độ;- Thời gian ổn định nhiệt độ tại một điểm bất kỳ: ≤ 30 phút.- Tương thích với lò nhiệt WIKA-9123.
44Sensor đo nhiệt độ chuẩn Pt100 2x4 Wire1Chiếc- Dải đo: (-196 đến 600) ºC;- Loại cảm biến: Cặp nhiệt Platin chuẩn - PT100;- Số dây: 2 cặp-4 dây;- Dòng cấp đo:
45Khối đo và điều khiển1Khối- Độ chính xác: ± 0,1 ºC trong dải đến 300 ºC/ ± 0,5 ºC trong dải đến (300-600) ºC;- Độ ổn định: ± 0,02ºC trong dải đến 300 ºC/ ± 0,05 ºC trong dải đến (300-600) ºC;- Độ nhậy: ± 10 μA;- Điều khiển gia nhiệt: Sử dụng vòng lặp hồi tiếp thông qua xử lý các tín hiệu thu thập từ cảm biến giám sát nhiệt độ.- Tương thích với lò nhiệt WIKA-9123.
46Mạch bảo vệ quá nhiệt Type K1Bộ- Ngưỡng kích hoạt: 612 ºC;- Sai số ngưỡng cắt: ± 1,0 ºC;- Chu kỳ lấy mẫu: 0,5 giây;- Nguồn cung cấp: +12 VDC;- Dòng cắt: 0,7 A;- Sử dụng tín hiệu giám sát từ cảm biến nhiệt gắn ngoài bộ gia nhiệt kết hợp với tín hiệu đo và điều khiển bộ gia nhiệt cho khả năng bảo vệ đồng thời bộ gia nhiệt và các bộ phận điều khiển ngoại vi.
47Trục vít bơm thứ cấp1Chiếc- Đường kính trục vít: Ø 12 mm;- Bước ren: 1,0 mm;- Chiều dài hành trình: 300 mm;- Vật liệu chế tạo: Thép kỹ thuật;- Tay nắm gang đúc đường kính 90 mm, có tay cầm, đai ốc và vít hãm định tâm.- Tương thích với Áp kế pít tông MΠ-6M.
48Cột đo Pít tông1Bộ- Dải đo: (40 đến 600) kPa;- Cấp chính xác: 0,02;- Tốc độ hạ: ≤ 1,5 mm/ phút;- Thời gian quay tự do: ≥ 3 phút;- Khối lượng quả cân áp suất max: 6,12 kg;- Độ nhậy: ... kg- Góc hợp vởi đĩa cân gốc và trục Pitton: 90 º ± 5’;- Thước ngắm có khắc độ vị trí làm việc và khoảng công tác, đèn chiếu sáng vạch chia độ.- Tương thích với Áp kế pít tông MΠ-6M.
49Bộ phận lập tiêu máy kiểm tra kính ngắm2Bộ- Điều chỉnh độ chéo xạ: ± 20’;- Điều chỉnh độ phân khai: ± 40’;- Điều chỉnh độ cao thấp: ± 15’;- Độ song song của các ống ngắm ≤ ± 2’;- Vật kính trong suốt, đồng tâm; - Kính khắc vạch rõ nét;- Núm vặn nhám, chống trượt.- Tương thích với Máy kiểm tra kính ngắm pháo binh БC-2M.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng (bao gồm cả bàn giao và thanh lý hợp đồng). Trong trường hợp cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải nộp bản gốc của hợp đồng và hóa đơn bán hàng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu như hỗ trợ lắp đặt, hiệu chỉnh.... Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 06 tháng. Thời gian tiếp cận, kiểm tra, xử lý tình huống kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ; đưa ra giải pháp sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 5 ngày làm việc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính, quản trị kinh doanh33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 2 Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử/ Tự động hóa/ Điều khiển tự động/ Công nghệ thông tin/ Cơ điện tử/ Cơ khí-chế tạo máy.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->