Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị, đồ dùng dạy học cho trường Mầm non Nhật Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839625-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 22:58:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị, đồ dùng dạy học cho trường Mầm non Nhật Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835910 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 22:56:00 đến ngày 2022-08-25 22:58:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,505,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực Bảng xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu khối lượng hàng hóa hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: kỹ sư Công nghệ thông tin/kỹ sư Điện tử viễn thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động- Tài liệu chứng minh đã thi công hoặc quản lý ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân chứng thực bản gốc/chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp lắp đặt hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư công trình xây dựng/kỹ sư cơ khí-Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật khảo sát, thiết kế vận hành, chạy thử hệ thống hút khử mùi bếp, đấu điện nguồn... |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo Design và chứng chỉ đào tạo Control-Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Chứng minh nhân dân/căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư kinh tế xây dựng/cử nhân kinh tế.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.- Căn cước công dân bản gốc/chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị, đồ dùng dạy học cho trường Mầm non Nhật Tân Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học cho trường Mầm non Nhật Tân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); * Đối với thiết bị trường học/giáo dục (bàn, ghế giáo viên và học sinh): + Cung cấp thiết bị phải có chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001:2015; + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục/thiết bị trường học; + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 45001:2018 về hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp cho lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục/thiết bị trường học; * Thiết bị màn hình tương tác phải có: +Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015; - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Thiết bị Nhập khẩu phải có bản dịch bằng Tiếng Việt. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục 10.2(c) CDNT. - Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị: màn hình tương tác cho gói thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số để Bên mời thầu kiểm tra thông tin các gói thầu có liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với đại lý phân phối hoặc nhà cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 05 năm. - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm kể từ ngày giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ.
SĐT: 024.3719 3076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ : Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | 19 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tủ giá góc chơi (12 bộ/1 lớp) | 140 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tủ ba lô bằng gỗ cao su | 38 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tủ chăn chiếu 2 buồng bằng sắt | 19 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Bình nóng lạnh các lớp | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bảng hai mặt: 1 mặt từ + 1 mặt thảm | 19 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Rèm cuốn cửa sổ | 263,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Rèm chống nắng các lớp ở hành lang | 580 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bàn học sinh | 96 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ghế học sinh | 350 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Tủ đựng hồ sơ y tế | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Rèm cuốn che nắng | 6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bảng công tác mặt kính | 4,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Tủ đựng thuốc bằng nhôm kính | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Cân đo sức khỏe, chiều cao | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bảng đo thị lực | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Các dụng cụ Y Tế theo quy định trong trường | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Màn hình LED indoor P2.5 | 7,168 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Rèm nhung sân khấu | 70 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bục đặt tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bảng Công tác | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Biển Đảng Cộng Sản | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Tượng Bác màu nhũ đồng | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Tủ đựng đồ dùng bằng sắt để cốc chén | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Rèm cuốn che nắng | 8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Loa thùng | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bàn trộn âm thanh 8 ngõ | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Micro không dây ( Gồm 2 míc không dây cầm tay) | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Loa Sub | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh 12U | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Phụ kiện đi kèm : Dây loa; Dây jack | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bộ đẩy âm ly | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Tủ tài liệu bằng gỗ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Tủ trưng bày bằng khen | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bàn Bầu Dục | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Ghế ngồi | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Màn chiếu điện 120inch | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Gía treo máy chiếu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Cáp HMDI 15 m | 1 | dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Rèm cuốn chống nắng khu vực vách kính | 20 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Giá để tài liệu bằng sắt nhiều tầng | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bàn ghế | 15 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Gương để học múa theo kích thước tường | 35,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Gióng múa | 8 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Hệ thống rèm che gương | 35,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Loa treo tường | 4 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Âm ly 120W | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Micro không dây ( Gồm 2 míc không dây cầm tay) | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh 8U | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Phụ kiện đi kèm : Dây loa; Dây jack | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Tủ đựng Trang phục biểu diễn và đạo cụ | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Đàn ocrgan cho trẻ+ giá để | 15 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Bộ máy tập rèn luyện cơ thể: 1. Máy rèn luyện kiểu chèo thuyền | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Bộ máy tập rèn luyện cơ thể: 2. Bóng bàn phản xạ | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Bộ máy tập rèn luyện cơ thể: 3. Dụng cụ đi bộ trên không | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Bộ máy tập rèn luyện cơ thể: 4. Bộ dụng cụ lắc hông | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Bộ máy tập rèn luyện cơ thể: 5. Máy chạy tại chỗ | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Bộ máy tập rèn luyện cơ thể: 6. Máy tập xe đạp trẻ em | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Bộ máy tập rèn luyện cơ thể: 7. Xà đơn - xà kép 3 trong 1 | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Bộ máy tập rèn luyện cơ thể: 8. Bộ tạ tập tay cho trẻ | 38 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Bộ máy tập rèn luyện cơ thể: 9. Máy tập cử tạ cho trẻ | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Bộ máy tập rèn luyện cơ thể: 10. Bộ đấm bốc cho trẻ | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Cột ném bóng rổ | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Khung cầu môn có lưới | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Bục bật sâu 3 lứa tuổi | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Ván Dốc | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Cầu Thăng Bằng Dao động | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Khung trèo mini | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Bập bênh Thiên Nga | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Bập bênh hình con hươu | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Thú nhún | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Thảm xốp trải sàn loại miếng to | 90 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Bàn đọc hình lục lăng | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Ghế học sinh | 35 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Giá để sách truyện | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Loa treo tường | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Âm ly 120W | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Micro không dây ( Gồm 2 míc không dây cầm tay) | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh 8U | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Phụ kiện đi kèm : Dây loa; Dây jack | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Bàn lục lăng bằng gỗ | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Ghế mẫu giáo bằng gỗ | 35 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Giá kệ để đồ dùng, đồ chơi | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Tủ giá góc để đồ dùng | 10 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Bàn ghế lục lăng | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Ghế mẫu giáo bằng gỗ | 35 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Bàn chơi Lego | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Giáo cụ Montessori: 1. Bộ phân biệt màu 4 cấp độ | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Giáo cụ Montessori: 2. Bộ 8 chuông lắc nhạc - cảm thụ âm nhạc Montessori Bells định âm | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Giáo cụ Montessori: 3. Thả đồng xu dẹt vào hộp có lỗ - Giáo cụ Montessori 0-3 tuổi | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Giáo cụ Montessori: 4. Bộ 20 món giáo cụ Montessori 0-3 tuổi | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Giáo cụ Montessori: 5. Rối bàn tay các hình | 10 | hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Giáo cụ Montessori: 6.Đồ chơi luồn hạt tên lửa đa năng - Hàng cao cấp | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Giáo cụ Montessori: 7.Thẻ kích thích thị giác | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Giáo cụ Montessori: 8.Puzzle ghép hình gỗ 30 mảnh nhiều mẫu siêu đẹp - có hình nền để bé ghép theo | 25 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Giáo cụ Montessori: 9.Bộ xâu dây xỏ hạt hình dạng gỗ loại to | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Giáo cụ Montessori: 10.Kẹp nhựa tâp gắp - kẹp đầu tròn gắp | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Giáo cụ Montessori: 11.Đồ Chơi Gỗ Luyện Tay Luồn Cọc Thông Minh - Thả Hình Khối Trên 4 Cột Trụ Đa Dạng Cho Bé | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Giáo cụ Montessori: 12.Bộ chiện 10 dấu hình icon dễ thương | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Giáo cụ Montessori: 13.Bảng học số nổi 10 số kèm hình khối bằng gỗ cho bé làm quen màu sắc | 10 | bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Giáo cụ Montessori: 14.Gắp bi gỗ cho bé tập gắp, phân loại màu sắc, to nhỏ | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Giáo cụ Montessori: 15.Kệ Học Chữ Tiếng Anh,Tập Làm Toán Và Xem Đồng Hồ Bằng Gỗ Cho Bé | 10 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Giáo cụ Montessori: 16.Áo Khuy Kết Hợp Giày Gỗ Buộc Dây Cho Bé | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Giáo cụ Montessori: 17.Trò Chơi Dân Gian Hấp Dẫn- Ô Ăn Quan | 10 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Giáo cụ Montessori: 18.Bát gỗ thực hành cuộc sống | 10 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Giáo cụ Montessori: 19.Khay gỗ | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Giáo cụ Montessori: 20.Ghép hình 6 trong 1 hộp giấy | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Giá để dép | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Loa treo tường | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Âm ly 120W | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Micro không dây ( Gồm 2 míc không dây cầm tay) | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh 8U | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Phụ kiện đi kèm : Dây loa; Dây jack | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Thảm nỉ trải phòng | 100 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Tủ cấp điện cao áp 16KV: Tủ điện 800x600x250 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Tủ cấp điện cao áp 16KV: Át MCCB 3/200A LS | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Tủ cấp điện cao áp 16KV: Át MCCB 3/125A LS | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Tủ cấp điện cao áp 16KV: Át MCCB 3/100A LS | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Tủ cấp điện cao áp 16KV: Át pana 3/32a | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Tủ cấp điện cao áp 16KV: Át pana 3/50a | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Tủ cấp điện cao áp 16KV: Át pana 2/16a | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Tủ cấp điện cao áp 16KV: Át pana 2/20a | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Chụp hút mùi | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Cổ bạt khớp nối ống gió với quạt | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Hệ thống đường ống thoát khói | 10 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Giá đỡ ống gió làm bằng sắt v | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Giá đỡ, bệ đỡ quạt | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Tủ điều khiển quạt hút mùi | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Quạt hút mùi | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Hộp tiêu âm bọc quạt | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Cổ bạt khớp nối ống gió với quạt | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Ống tiêu âm 2 đầu quạt | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Bếp từ xào đôi : (tổng 2 họng xào) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Nồi hầm cháo, hầm xương cỡ 70l/nồi | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Bếp từ hầm đôi | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Nồi theo bếp | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Tủ nấu cơm điện ( Nấu 50kg) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Tủ sấy bát, thìa ( Sấy đủ 800 bát ) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Tủ hấp khăn ( Hấp 800 khăn ) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Máy giặt khăn mặt | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Quạt điều hòa | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Tủ trữ đông ( hoặc mát) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Bàn chia thức ăn 2 tầng inox | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Bàn sơ chế thực phẩm sống | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Bàn chia thực phẩm chín | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Máy khử độc thực phẩm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Xe đẩy thức ăn | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Máy xay sinh tố công nghiệp | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Máy cắt rau củ công nghiệp | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Hệ thống biểu bảng nhà bếp | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Cân tạ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 159 | Bình nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 160 | Rèm cửa sổ | 20 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 161 | Bàn ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 162 | Tủ đựng đồ cá nhân | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 163 | Trải cỏ nhân tạo | 500 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 164 | Xích đu | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 165 | Bập bênh | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 166 | Chui hình con sâu | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 167 | Bộ Thăng Bằng 4 cầu | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 168 | Bộ luyện cơ chân theo bước đi | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 169 | Ván dậm nhả lò xo | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 170 | Nhà mái vòm vận động | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 171 | Xích đu sàn lắc | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 172 | Nhà leo nằm ngang | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 173 | Loa thùng | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 174 | Bàn trộn âm thanh 8 ngõ | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 175 | Micro không dây ( Gồm 2 míc không dây cầm tay) | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 176 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 177 | Loa Sub | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 178 | Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh 12U | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 179 | Phụ kiện đi kèm : Dây loa; Dây jack | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 180 | Bộ đẩy âm ly | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 181 | Hệ thống rèm | 70 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 182 | Màn hình LED indoor P2.5 | 7,168 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 183 | Hệ thống mành mát che hành lang toàn trường | 580 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 184 | Hệ thống lưới an toàn các khu vực Cầu thang; giếng trời và hành lang | 277,24 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 185 | Thùng rác phân loai 3 ngăn ngoài trời | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 186 | Đồ chơi cây nấm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 187 | Bộ dọn vệ sinh bể bơi | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 188 | Cáp CXV 3x6+1x4 từ tủ điện ra thiết bị quạt hút mùi, nồi cháo, bếp từ phẳng , tủ cơm | 85 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 189 | Cáp CXV 3x10+1x6 từ tủ điện ra bếp lõm, máy giặt khu bể bơi | 70 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 190 | Dây 2x4: nối từ 2 Nồi hầm xương, tủ hấp khăn, bếp từ đôi ra ổ điện | 32 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 191 | Dây 2x2.5: nối từ tủ mát, tủ đông, tủ sấy bát đĩa ra ổ điện | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 192 | Mặt 2 lỗ : Ổ cắm hội trường tầng 4 (3 cái), khu bếp 4 cái | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 193 | Hạt ổ cắm đơn: Ổ cắm hội trường tầng 4 (3 cái), khu bếp 4 cái | 14 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực Bảng xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu khối lượng hàng hóa hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: kỹ sư Công nghệ thông tin/kỹ sư Điện tử viễn thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động- Tài liệu chứng minh đã thi công hoặc quản lý ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân chứng thực bản gốc/chứng thực | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp lắp đặt hàng hóa | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư công trình xây dựng/kỹ sư cơ khí-Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật khảo sát, thiết kế vận hành, chạy thử hệ thống hút khử mùi bếp, đấu điện nguồn... | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo Design và chứng chỉ đào tạo Control-Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Chứng minh nhân dân/căn cước công dân chứng thực | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư kinh tế xây dựng/cử nhân kinh tế.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.- Căn cước công dân bản gốc/chứng thực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi