Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị nhà làm việc một cửa UBND huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị nhà làm việc một cửa UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853955 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 14:30:00 đến ngày 2022-09-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,148,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND, trong trường hợp nhà thầu có số lượng hợp đồng tương tự >02 hợp đồng thì phải theo nguyên tắc sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịnh vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, cơ khí hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị nhà làm việc một cửa UBND huyện San nền và xây dựng các công trình phụ trợ khu nhà làm việc một cửa UBND huyện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất (cùng Catalogue kỹ thuật của hàng hóa của nhà sản xuất kèm theo); - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành tại Việt Nam; - Toàn bộ các linh kiện, bộ phận cấu thành thiết bị phải đảm bảo tính đồng bộ và mới 100%; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối hoặc không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường…; - Nhà thầu phải cam kết trong HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ sau của thiết bị chính thuộc gói thầu trước khi đưa vào lắp đặt. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý). Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý. - Nhà thầu cung cấp chứng chỉ chất lượng ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001 của Nhà sản xuất đối với thiết bị nội thất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu bao gồm công bốc xếp và lắp đặt hoàn thiện) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm kể từ ngày hoàn thành gói thầu nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Thời gian bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịnh vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư - Có cam kết bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam đối với hệ thống xếp hàng tự động. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 0204 3 881188
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách gỗ công nghiệp MDF | 74,107 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ tủ tài liệu | 33,66 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng nội quy và bảng hướng dẫn công dân | 2 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng công việc | 2 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ chữ: "SỐNG VÀ LÀM VIỆC THEO HIẾN PHÁP VÀ PHÁP LUẬT" | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn quầy làm việc | 18 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn kê góc | 2 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Vách ngăn kính có chân liên kết với bàn | 17,28 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn lễ tân | 1 | chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn máy tính dành cho công dân | 2 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn kê khai hồ sơ của công dân | 2 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Hệ thống ghế chờ công dân | 2 | Hệ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn làm việc L1 | 16 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn đóng gói hồ sơ | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Rèm gỗ văn phòng | 40 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Rèm vải | 65 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn họp lớn | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ phục vụ | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Giá để tài liệu | 16 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Ghế làm việc loại 1 | 36 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Ghế làm việc loại 2 | 44 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ghế sofa | 16 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn sofa | 8 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ tài liệu sắt | 16 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn làm việc CB | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Ghế làm việc CB | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ tài liệu CB | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ Bàn ghế sofa | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Máy tính để bàn | 24 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Máy in | 12 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Máy Scan | 10 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Module quản lý hệ thống tại điểm giao dịch | 1 | PM | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 01 Hệ thống xếp hàng tự động bao gồm từ mục 32 đến mục 44 | |
| 33 | Module quản lý Kiosk | 1 | PM | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Module quản lý hiển thị trung tâm | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Module quản lý giao dịch khách hàng tại quầy | 18 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Module quản lý phản hồi khách hàng tại điểm giao dịch | 18 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Module giám sát cảnh báo | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Module báo cáo và phân tích | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Trạm cấp vé Kiosk - Cảm ứng | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Trạm tra cứu thống tin Kiosk - Cảm ứng | 2 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Thiết bị hiển thị tại quầy | 18 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Thiết bị đánh giá chất lượng dịch vụ - Cảm ứng | 18 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Hệ thống âm thanh gọi số - Loa vệ tinh | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Gói chi phí, vật tư phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống xếp hàng tự động | 1 | Gói | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Màn LED P4 | 10 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Màn hình LED P4 bao gồm từ mục 45 đến mục 50 | |
| 46 | Card thu Kystar | 7 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Nguồn 5V60A | 14 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Hệ khung treo, cố định màn hình LED. Alumi trang trí màn hình LED | 1 | gói | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | gói | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ xử lý hình ảnh Kystar | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bảng đèn led ma trận P10 | 10 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ phát Wifi | 2 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Camera IP Dome | 14 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 01 Hệ thống Camera bao gồm từ mục 53 đến mục 57 | |
| 54 | Camera IP Trụ | 11 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Đầu ghi | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ổ cứng | 2 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Switch mạng | 2 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Màn hình hiển thị | 4 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Cây nước nóng lạnh | 3 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Máy Photocopy | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND, trong trường hợp nhà thầu có số lượng hợp đồng tương tự >02 hợp đồng thì phải theo nguyên tắc sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịnh vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, cơ khí hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí hoặc tương đương. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật CNTT | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi