Gói thầu: E- RG19: Mua sắm phương tiện, trang thiết bị hỗ trợ cho công tác bảo vệ Nhà máy Thủy điện Sơn La năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN SƠN LA - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | E- RG19: Mua sắm phương tiện, trang thiết bị hỗ trợ cho công tác bảo vệ Nhà máy Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864985 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 14:49:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,005,224 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E- RG19: Mua sắm phương tiện, trang thiết bị hỗ trợ cho công tác bảo vệ Nhà máy Thủy điện Sơn La năm 2022 Quyết định số 164/QĐ-TĐSL ngày 16/3/2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rèm che ga ô tô | - | 5 | Bộ | Kích thước: - Mỗi gian: rộng 3,75m x cao 3,97m. - Tấm rèm: mỗi tấm rộng 1,84m x cao 3,97m.Thông số kỹ thuật:Rèm cuốn, màn cuốn, rèm cuộn hay rèm cửa cuốn.. được sử dụng làm rèm cửa sổ dạng cuốn, rèm cửa kính, rèm văn phòng, rèm che nắng...+ Chất liệu polyester (vải phủ nhựa)+ Rèm cuốn che nắng cản sáng 100%+ Cản nhiệt chống nóng 70% (có thể lắp rèm này để ngăn điều hòa, ngăn phòng..)+ Kháng nước, nên ko ẩm mốc.+ Vệ sinh dễ bằng khăn ướt, lau nước thoải mái+ Màu sắc: vàng kem, ghi xám, xanh, trắng+ Vải trơn bóng 1 màu chống bám bụi bẩn.+ Độ dày vải: 0.28-0.3mm+ Lắp đặt dễ dàng, có thể lắp cho cửa sổ, cửa chính, vách kính... lắp lên trần, treo tường, lọt lòng cửa đều được.+ Kích thước rèm trong phân loại sản phẩm đã bao gồm cả khung treo và phụ kiện.+ BỘ PHỤ KIỆN ĐI KÈM SP: đầy đủ để có thể treo rèm lên trần, lọt trong khung cửa, hoặc treo tường đều được.Rèm kéo cuốn lên, thả xuống để dễ dàng bằng dây kéo hạt nhựa bền chắc, chịu lực kéo tới 40kg. | |
| 2 | Quạt trần điện cơ 91QT1400 | - | 1 | Cái | - Điện áp: 220V/50Hz- Công suất: 77W- Số cấp tốc độ: 05 cấp- Lưu lượng gió: 319m3/min- Đường kính sải cánh: ~140 cm- Màu xanh, điều khiển bằng hộp số | |
| 3 | Tủ 10 ngăn để văn thư | - | 1 | Cái | THÔNG TIN CHUNG VỀ TỦ LOCKER 10 NGĂN HÒA PHÁT- Là loại tủ locker sắt dùng để đựng vật dụng cá nhân.- Tên: Tủ locker 10 ngăn, tủ locker hòa phát 10 ngăn, tủ locker 10 ngăn- Kích thước tủ: cao 1830 rộng 378 sâu 450mm- Chất liệu: sắt thép dày từ 0,5-0,7mm, có 1 khối gồm có các khoang đều nhau, cánh sắt mở sử dụng khóa locker liền tay nắm và có thêm tai khóa móc, trên mỗi cánh cửa được dập 1 bảng tên nhân viên và 1 lỗ thông gió.- Tiếp đất bằng 4 chân cao su,tủ được sơn tĩnh điện màu ghi xám, đặc biệt tủ có tuổi thọ trung bình cao | |
| 4 | Cây nước nóng lạnh TOSHIBA 1669BV | - | 1 | Cây | Công suất: 650 W, Nóng 550 W - Lạnh 100 WNhiệt độ: Nóng ≥ 85 °C, Lạnh ≤10 °CNăng suất làm nóng, lạnh: Nóng 4 lít/giờ, Lạnh 4 lít/giờChất liệu bình chứa:Inox 304Dung tích bình chứa: Nóng 1.02 lít - Lạnh 3.6 lítHệ thống làm lạnh: Làm lạnh bằng Block (máy nén) cho độ lạnh sâuTiện ích: Khóa vòi nước nóngCông nghệ làm lạnh Ice cold đặc biệt, cung cấp nước lạnh đến 4 lít/giờ.Có đèn báo nóng lạnhChế độ an toàn:Công tắc nóng lạnh độc lậpThiết bị an toàn chống quá nhiệt képKích thước, khối lượng: Cao 103 cm - Ngang 31 cm - Sâu 36 cm - Nặng 15.95 kg | |
| 5 | Chất tạo bọt | - | 200 | Lít | UNIFOAM 3 là sản phẩm bọt chữa cháy cô đặc không chứa flo, độ nhớt thấp được dùng để dập tắt đám cháy có nguồn gốc hydrocacbon và đám cháy chất rắn. - UNIFOAM 3 có thành phần là dung môi hữu cơ, các chất hoạt động bề mặt hydrocacbon và các chất phụ gia tính năng khác. UNIFOAM 3 không chứa bất cứ hợp chất hữu cơ có gốc halogen nào, sản phẩm bọt cô đặc hay dung dịch bọt có thể dễ dàng phân hủy sinh học và thân thiện với môi trường. - UNIFOAM 3 tạo bọt để ngăn cách oxy tiếp xúc với nhiên liệu hay vùng cháy qua đó có thể dập tắt đám cháy một cách hiệu quả. *Bao gồm chứng nhận kiểm định, tem kiểm định PCCC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi