Gói thầu: Đầu tư bổ sung thiết bị kiểm phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Cao Su Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Đầu tư bổ sung thiết bị kiểm phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856585 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 16:17:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,220,735,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các thiết bị chính (Máy đo độ dẻo, tủ sấy lão hóa cao su, Lò Nung, máy đo độ nhớt Mooney):- Nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu phải có ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, ủy quyền cho nhà thầu thực hiện tại dự án này các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Để cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Cán bộ lắp đặt thiết bị của nhà thầu phải có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất cho máy chính (Máy đo độ dẻo, Máy đo độ nhớt Mooney, bể rửa siêu âm). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện Tử.;+ Chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất (Máy đo độ dẻo, Máy đo độ nhớt Mooney, bể rửa siêu âm)..+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Cao Su Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư bổ sung thiết bị kiểm phẩm Đầu tư bổ sung thiết bị kiểm phẩm tại Nhà máy chế biến mủ cao su Quảng Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC. + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết Qúy I/2022 + Nghĩa vụ BHXH (có văn bản xác nhận cơ quan BHXH): Nhà thầu không có nợ đọng BHXH đến hết Qúy I/2022 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSYC, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSĐX trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSĐX trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết và cung cấp các nội dung sau: - Toàn bộ các hóa chất phải mới 100%, có nguồn gốc rõ ràng và hợp pháp; tất cả đều được kiểm nghiệm chất lượng; Thiết bị cần có giấy chứng nhận chất lượng CQ và giấy chứng nhận xuất xứ CO; - Hàng hóa được sản xuất năm 2021 trở về sau và có thời gian bảo hành ≥ 12 tháng; những thiết bị chính phải có giấy chứng nhận đào tạo của nhà sản xuất (Máy đo độ dẻo, máy đo độ nhớt Mooney, bể rửa siêu âm,..). - Yêu cầu về kiểm tra, thử nghiệm, đóng gói: phải theo đúng quy định của nhà sản xuất; - Yêu cầu về vận chuyển: hàng hóa phải được vận chuyển đến kho vật tư của Chủ đầu tư. - Yêu cầu về điều kiện khí hậu tại nơi hàng hóa được sử dụng: nhà thầu phải tự khảo sát hiện trường, nghiên cứu điều kiện khí hậu tại nơi hàng hóa sẽ được sử dụng để có biện pháp bảo trì hàng hóa hợp lý; - Yêu cầu nhà thầu phải dịch toàn bộ tài liệu gốc sử dụng tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch). Trường hợp Bên mời thầu phát hiện nhà thầu dịch sai, tùy mức độ, Bên mời thầu có thể loại HSDT của nhà thầu; - Yêu cầu nhà thầu phải có kinh nghiệm cung cấp và hoàn thành bảo hành ít nhất 1 phòng thí nghiệm tương tự gói thầu này (có xác nhận hoàn thành bảo hành của chủ đầu tư); - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa nêu trên. - Cam kết thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của từng phương pháp thử theo tiêu chuẩn ISO, TCVN. - Cam kết thiết bị phải được các tổ chức có năng lực, có hệ thống quản lý được chứng nhận phù hợp yêu cầu ISO/IEC 17025 thực hiện hiệu chuẩn, kiểm định và cấp giấy chứng nhận trong phạm vi danh sách các phép thử đã được công nhận. - Cam kết thiết bị trước khi nghiệm thu phải được đánh giá bằng cách thực hiện kiểm tra mẫu song song đối với phép thử sử dụng thiết bị đó với Trung Tâm quản lý chất lượng cao cao su thiên nhiên thuộc Viện Nghiên cứu cao su Việt Nam, kết quả đánh giá đạt yêu cầu mới được chấp nhận. - Cam kết về thu hồi hàng hóa không đủ tiêu chuẩn chất lượng. - Thực hiện việc lắp đặt hoặc giám sát việc lắp đặt tại hiện trường, chạy thử các máy móc, hàng hóa đã cung cấp; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | 1/ Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Máy đo độ dẻo, Tủ sấy lão hóa cao su, Lò nung,…). 2/ Nhà thầu có sẵn một đại lý (hoặc đại diện) cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ từng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV cao su Quảng Nam; địa chỉ: Quốc lộ 1A, xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353667129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV cao su Quảng Nam; địa chỉ: Quốc lộ 1A, xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353667129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV cao su Quảng Nam; địa chỉ: Quốc lộ 1A, xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353667129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KH-KD, Công ty TNHH MTV Cao su Quảng Nam; Địa chỉ: Quốc lộ 1A, xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0987.313020 (Nguyễn Thị Ngọc) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn tiếp nhận | 1 | Cái | - Kích thước (DxRxC), 1200x600x750 mm; Chân bàn, mặt bàn bằng gỗ Melamine công nghiệp | BÀN NHẬN MẪU VÀ LƯU MẪU | |
| 2 | Bàn đặt cân kỹ thuật | 1 | Cái | - Kích thước (DxRxC): 2.000 x 700 x 800 mm; Chân bàn bằng sắt kẽm sơn 30x60x1,4mm, mặt bàn bằng Phenolic | BÀN NHẬN MẪU VÀ LƯU MẪU | |
| 3 | Bàn soạn mẫu | 1 | Cái | - Kích thước (DxRxC): 1.000 x 2.000 x 800 mm, mặt bàn dày 18 mm; Chân bàn bằng sắt kẽm sơn 30x60x1,4mm | BÀN NHẬN MẪU VÀ LƯU MẪU | |
| 4 | Kệ lưu mẫu rời | 1 | Cái | - Kích thước (DxRxC): 1200 x 500 x 2.000 mm; Chất liệu Chân sắt kẽm sơn 30 x 60 x 1,4 mm; Mặt kệ bằng sắt sơn. | BÀN NHẬN MẪU VÀ LƯU MẪU | |
| 5 | Máy Đo Độ Dẻo | 1 | Cái | Máy đáp ứng tiêu chuẩn BS 903: Pt A59 :section A59.1 : 1997 ISO 2007: 1991; Hiệu chỉnh sai lệnh (offset) kết quả Po và PRI online, chỉ cần máy được kết nối internet; Nhiệt độ mặt ép trên và dưới: Điều chỉnh được tại nhiệt độ môi trường (tắt nhiệt), nhiệt độ 900C, 1000C, 1100C, 1200C, 1300C và 1400C, mặc định là 1000C khi đo mẫu; Tại nhiệt độ mặt ép trên và dưới là 1000C, điều chỉnh bù nhiệt mặt ép từ 90℃ ~ 110℃ (Giảm 100C đến tăng 100C).; Mặt ép dưới cố định trong suất quá trình đo; Chỉnh được kết quả sai lệnh trực tiếp trên máy và bằng phần mềm online mà không cần phải tháo vỏ máy; Kết quả sau khi đo: kết quả đo của từng mẫu, kết quả trung bình của 3 mẫu và kết quả trung vị của 3 mẫu (người sử dụng cài đặt được); Kích thước: 280(W) x 350(D) x 448(H) (mm); Công suất gia nhiệt: 600W; Khối lượng ~ 22 kg; Kiểm tra lỗi và sửa lỗi phần mềm của máy thông qua phần mềm kết nối, không cần đến trực tiếp nơi sử dụng. | CHỈ TIÊU P0 & PRI | |
| 6 | Bộ đo nhiệt độ tủ sấy lão hóa | 1 | Bộ | Nhiệt kế thủy ngân đo nhiệt độ tủ sấy lão hóa: Độ chính xác tại 1400C là ± 0.10C; Chiều dài: 400 mm. | CHỈ TIÊU P0 & PRI | |
| 7 | Bộ giá đỡ nhiệt kế | 1 | cái | - Vật liệu: Composit; - Đường kính lỗ: 9,5 mm; Kích thước: ngang 49 mm x cao 13 mm. | CHỈ TIÊU P0 & PRI | |
| 8 | Lò nung 14 lít | 1 | Cái | Nhiệt độ tối đa: 1100°C; Nhiệt độ sử dụng tối đa: 1000°C; Dung tích: 14 lít (H x W x D: 210 x 220 x 310 mm); Thời gian gia nhiệt: 43 phút; Kích thước ngoài (H x W x D): 630 x 450 x 520 mm; Khối lượng: 31 kg; Nguồn điện: 200 – 240 V, 1 pha, 50/60 Hz. / 2600W; Cung cấp bao gồm: Lò nung mẫu kèm bộ điều khiển. | CHỈ TIÊU TRO | |
| 9 | Chén nung | 60 | Cái | Vật liệu: bằng sứ; Chịu nhiệt tại 5500C. | CHỈ TIÊU TRO | |
| 10 | Kẹp chén nung | 1 | Cái | Dài 40cm, Vật liệu: sắt mạ. | CHỈ TIÊU TRO | |
| 11 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | Ø 300mm; Vật liệu: Thủy tinh | CHỈ TIÊU TRO | |
| 12 | Bếp hồng ngoại (Bếp tro hóa) | 1 | Cái | Công suất: 2000W; Nguồn: 220V/50Hz. | CHỈ TIÊU TRO | |
| 13 | Khay để chén tro | 2 | Cái | Vật liệu: thép không rỉ; Kích thước: 300 x 400 x 30 mm | CHỈ TIÊU TRO | |
| 14 | Máy đo nhiệt độ tủ sấy và lò nung | 1 | Cái | Thang đo (°C): -50.0 đến 199.9°C và 200 đến 1350°C; Độ phân giải (°C): 0.1°C (-50.0 đến 199.9°C) và 1°C (ngoài thang); Độ chính xác: ±0.2% FS (Không bao gồm sai số đầu dò); Đầu dò: Uốn được để đưa vào trong buồng sấy/nung; Đường kính: 1.5 mm; Chiều dài 500 mm; Khoảng đo tối đa: 9000C; Pin: 3 pin 1.5V AA; Tự động tắt: 8 phút (mặc định), 60 phút hoặc OFF; Môi trường: -10 đến 50°C (14 đến 122°F); RH max 100%; Kích thước: 150 x 80 x 36 mm;Khối lượng: 235 g. | CHỈ TIÊU TRO | |
| 15 | Bình hút ẩm | 1 | Bộ | Ø 240mm; Vật liệu: Thủy tinh | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 16 | Cân phân tích | 1 | cái | Có khóa bảo vệ loadcell, bệ cân bằng thép không rỉ; Khả năng cân : 220gr x 0.0001gr; Hiệu chuẩn tuyến tính: 4 điểm cho độ chính xác cao; AZT: 4 chế độ cài đặt được; Đơn vị cân: G, kg, mg, ct, lb, oz, ozt, dwt, N, GN; Cung cấp bao gồm lồng chắn gió và bảo vệ tác động của môi trường; 01 Sách Hướng Dẫn Sử Dụng; Điệp áp : 220V/50Hz1PH | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 17 | Bếp hồng ngoại công phá 24 bóng | 1 | cái | Kích thước xây dựng bên trong Khu vực đặt Bếp Công Phá Chất Bẩn:(Ngang) 2000 x (Sâu) 800. Bao gồm: + 01 Thùng Bếp loại 24 bóng đèn hồng ngoại, xung quanh cách nhiệt, mặt nắp đậy làm bằng INOX 304 dày 1,5mm. -Kích thước Bếp Thiết Kế = (L)1800 x (W) 640 x (H) 460. + Bao gồm 24 bóng đèn Hồng Ngoại 250 W. + Trang bị phíp cách nhiệt. + Kết nối đồng bộ dây dẫn giữa 24 bóng/bếp dùng loại Dây chịu nhiệt.+ 01 Chân đỡ phần dưới bếp: bằng sắt sớt phủ chống gỉ sét.+ Sử dụng điện áp : 220V/50Hz/1PH | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 18 | Bể rửa siêu âm | 1 | cái | - Cài đặt thời gian (phút) : 1-15, hoặc ∞. - Độ dày của bồn : Tiêu chuẩn 0,8mm, vật liệu AISI 304. - Ký hiệu mực nước trên : Có. - Chức năng gia nhiệt : Có, nhiệt độ cài được từ môi trường + 5 đến 80 0C. - Kích thước trong bể (mm) : 300 × 150 × 150 mm. - Kích thước ngoài bể (mm) : 325 × 175 × 295 mm. Công suất gia nhiệt : 280 W. - Thể tích sử dụng : 5.5 lít. - Công suất HF : 160 W. - Siêu âm công suất đỉnh : 640W. - Ống xả: Có. - Tiêu chuẩn An toàn : IP33. - Tần số siêu âm (kHz) : 35. - Quét- SweepTec : Có . - Đầu dò PCT : Có. - Nguồn điện: 220 V – 50/60Hz. | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 19 | Tủ sấy tạp chất | 1 | cái | - Sấy 1 lần được 99 ray lọc chất bẩn theo tiêu chuẩn (Khoảng cách giữa các ray lọc tối thiểu là 7 mm). - Có thể nâng cấp tủ để kết nối mạng (có dây hoặc không dây), người dùng truy cập mạng và quan sát, cài đặt được các thông số của tủ. - Nhiệt độ trong tủ chỉnh được từ 50 đến 2700C và có 2 lớp bảo vệ quá nhiệt. - Nhiệt lượng cung cấp cho mẫu bên trong từ hai phía đối diện, chỉnh được nhiệt lượng của từng phía. - Chỉnh được 2 kiểu không khí lưu thông trong buồng đề phù hợp với từng loại mẫu cần sấy. - Độ đọc nhiệt độ: 0.10C. - Cài đặt được thời gian sấy theo yêu cầu người sử dụng. - Hiệu chuẩn nhiệt độ: 3 điểm để tạo thành đường thẳng cho độ tuyến tính cao. - Đơn vị nhiệt độ: 0C hoặc 0F. - Đối lưu không khí: không dùng quạt. - Ngôn ngữ giao diện: 5 ngôn ngữ khác nhau. - Gia nhiệt không khí bên ngoài trước khi lưu thông vào buồng. - Khi nguồn điện bị ngưng dưới 1 giờ và được cấp trở lại, tủ tiếp tục hoạt động với thời gian còn lại đã cài đặt. - Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz - Công suất tiêu thụ: 9A. - Nhiệt độ môi trường: 5 – 400C. - Độ ẩm: tối đa 80% rh, không ngưng tụ. | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 20 | Dầu White Spirit | 1 | phuy | - Nhiệt độ sôi: >1500C; - 1 phuy = 200 lít. | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 21 | PEPTIZER/RPA3/Cureo-ts | 1 | Can | - Dùng làm tan mẫu cao su trong chỉ tiêu chất bẩn; - 1 can = 3 lít. | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 22 | Bình lọc ray 02 Lit | 2 | cái | - Thể tích 2 lít. - Vật liệu bằng thủy tinh. - Dùng đỡ ray lọc chất bẩn | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 23 | Giá đỡ ray lọc | 2 | cái | - Dùng đặt lên miệng bình tam giác để đỡ ray lọc. Vật liệu: Sắt. | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 24 | Bình tam giác 500ml | 100 | cái | - Vật liệu: bằng thủy tinh. - Độ chịu nhiệt: >1500C | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 25 | Ray lọc chất bẩn | 100 | Cái | Theo tiêu chuẩn phòng thí nghiệm cao su. - Lưới ray có kích thước 45 µm ± 3 µm. Vật liệu lưới: sắt | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 26 | Khay để ray lọc chất bẩn | 2 | Cái | - Kích thước: 200 x 300 x 20 mm. - Vật liệu: thép không rỉ | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 27 | Máy chiếu kiểm tra ray | 1 | Cái | - Độ phóng đại: 7 – 45 lần. - Sử dụng đèn LED. Góc nghiêng: 450. - Công suất đèn chiếu sáng: khoảng 8W. - Nguồn điện: 220V/50Hz. | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 28 | Hệ thống tủ hút cho bếp đèn hồng ngoại | 1 | Bộ | - Hệ thống tủ hút phía trước của buồng hồng ngoại (rộng = 2.000 mm). - Cửa kính cường lực phía trước: cao 850 mm. + Mặt nạ phía trước: Thép tấm sơn. + Hai vách bên: Tấm Phenonic chống hoá chất. + Nóc và chụp hút buồng hút : Tấm Phenonic chống hoá chất. - Hệ thống điều khiển (Dây điện, công tắc điều khiển, bộ chỉnh công suất bếp đèn, khởi động từ, rờ le nhiệt, bộ đèn chiếu sáng cho tủ…). | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 29 | Hệ thống tủ hút cho pha mẫu chỉ tiêu chất bẩn | 1 | Bộ | - Hệ thống tủ hút phía trước cho buồng soạn mẫu (rộng = 1.600 mm). Mặt nạ phía trước: Thép tấm sơn. Hai vách bên: Tấm Phenonic chống hoá chất. Nóc và chụp hút buồng hút: Tấm Phenonic chống hoá chất. - Hệ thống điều khiển (Dây điện, công tắc đèn, bộ đèn chiếu sáng cho tủ…). | CHỈ TIÊU CHẤT BẨN | |
| 30 | Tủ sấy đối lưu cưỡng bức (1 cái cho bay hơi và 1 cái cho sấy dụng cụ) | 2 | cái | - Chức năng an toàn: + Tủ tự động chạy tiếp khi có điện trở lại. + Báo hiệu khi thời gian cài đặt kết thúc. + Báo hiệu khi cửa mở. + Cầu dao chống rò rỉ điện. + Bảo vệ quá nhiệt. - Điều hiển nhiệt độ và thời gian bằng bộ điều khiển PID. - Nhiệt độ buồng: điều chỉnh từ môi trường + 10 đến 240 0C. - Thời gian chỉnh được từ 00.00 đến 99 giờ 59 phút. - Diện tích để mẫu theo tiêu chuẩn: 0.38 m2. - Có chế độ đối lưu tự nhiên (không quạt) và đối lưu cưỡng bức (Có quạt). - Gia nhiệt từ môi trường đến 1000C | CHỈ TIÊU BAY HƠI | |
| 31 | Đĩa Petri | 20 | Cái | - Vật liệu: bằng thủy tinh. - Đường kính 10 cm. - Chịu được nhiệt độ 1500C. | CHỈ TIÊU BAY HƠI | |
| 32 | Bình hút ẩm (Ø 300mm) | 1 | Cái | Ø 300mm; Vật liệu: thủy tinh | CHỈ TIÊU BAY HƠI | |
| 33 | Bộ chưng cất ni tơ | 2 | Bộ | gồm: chân, giá đỡ, kẹp, bình cầu 2 lít, bếp đun bình cầu 2 lít và bộ chưng cất bằng thủy tinh | CHỈ TIÊU NI TƠ | |
| 34 | Máy cất nước 4 lít/giờ | 1 | Cái | - Công suất tối đa khoảng 4 lít/giờ. - Yêu cầu cấp nước: 1 lít/phút, áp lực nước tối thiểu: 3 đến 100 psi. - Kích thước (rộng x sâu x cao): 500 x 450 x 150 mm. - Nguồn điện: 230V, 50/60Hz, 1 pha. | CHỈ TIÊU NI TƠ | |
| 35 | Bếp công phá mẫu Ni tơ 20 chỗ | 1 | Cái | - Loại bếp công phá tự động (có 20 lỗ để đặt ống công phá mẫu). - Cài đặt được nhiệt độ từ môi trường + 10 đến 4500C. - Cài đặt được thời gian công phá. - Nguồn: 220V/50Hz. | CHỈ TIÊU NI TƠ | |
| 36 | Ống công phá ni tơ | 50 | Cái | Sử dụng cho bếp công phá nitơ ở trên (26*300). - Bằng thủy tinh sử dụng cho bếp công phá nitơ ở trên. - Chịu được nhiệt độ 4000C | CHỈ TIÊU NI TƠ | |
| 37 | Hệ thống chuẩn độ ni tơ | 1 | Cái | - Máy khuấy từ: khuấy được tối đa 5 lít nước. - Cá từ kích thước dài 15 mm. - Que lấy cá từ có thể hút được cá từ trog cốc thủy tinh. - Micro buret 2ml có vạch chia 0.01 ml. | CHỈ TIÊU NI TƠ | |
| 38 | Hệ thống hút hơi độc cho bộ công phá | 1 | Bộ | Rộng = 1600 mm. Phía trước tủ: - Cửa kính cường lực phía trước: cao 850 mm. + Mặt nạ phía trước: Thép sơn tông màu xanh. + Hai vách bên : Tấm Phenonic chống hoá chất . + Nóc và chụp hút buồng hút : Tấm Phenonic chống hoá chất. - Hệ thống điều khiển : (Dây điện, công tắc điều khiển, khởi động từ, rờ le nhiệt, bộ đèn chiếu sáng cho tủ…). Phía sau tủ: - Quạt hút chịu nhiệt và chống ăn mòn hóa học. - Ke treo quạt.- Ống phi 200 nối từ hệ thống tủ hút, dẫn qua khỏi mái nhà. - Co nối, lơ… - Nón che mưa bằng inox 304. - Hệ thống chụp hút khí trên buồng. - Thông số chính của quạt hút. + Công suất 1HP. + Tốc độ : 1400 vòng/ phút. + Điện áp : 220v/ 50Hz. + Áp lực : 60 - 40 Pa. + Công suất : 0,75 Kw. + Nồng quạt bằng nhựa pp kháng hóa chất. + Cánh quạt bằng nhựa pp kháng hóa chất | CHỈ TIÊU NI TƠ | |
| 39 | Bộ thủy tinh cơ bản cho chỉ tiêu bay hơi, tro, tạp chất, P0 & PRI và ni tơ | 1 | Bộ | *Chỉ tiêu tạp chất: Bình xịt tia 500ml (1 cái). Bình thủy tinh có vòi 10 lít( 1 cái). Buret 50 ml + giá đỡ (1 cái). Dụng cụ bơm dầu White (1 cái). Kéo cắt mẫu (1 cái). Kẹp gắp bình tam giác và rây lọc (4 cái). Giấy lọc định tính 60x60 cm (20 tờ). Phễu lọc lớn lọc dầu White (200 mm) (1 cái). Phễu thủy tinh 100 mm (1 cái). *Chỉ tiêu Nito: Bình định mức 100 ml (cấp chính xác A) (2 cái). Bình định mức 1000 ml (cấp chính xác A) (2 cái). Bình tam giác 100 ml (4 cái). Buret 20 ml (1 cái). Bình xịt tia 500ml (1 cái). Chai thủy tinh 1000 ml (đựng hóa chất) (4 cái). Chai nhỏ giọt 100 ml (2 cái). Chổi rửa 20 cm (1 cái). Chổi rửa 40 cm (1 cái). Cốc thủy tinh 100 ml (3 cái). Đũa thủy tinh 30 cm ( 1 cái). Giá đỡ ống công phá (2 cái). Giá phơi dụng cụ (1 cái). Giá đỡ pipet (1 cái). Kẹp gắp ống công phá mẫu đạm f26 (1 cái). Muỗng inox (2 cái). Ống đong 25 ml (nhựa hoặc thủy tinh) (2 cái). Pipet 1 ml (2 cái). Pipet bầu 5 ml (2 cái). Pipet bầu 10 ml (2 cái). Quả bóp cao su (1 cái). * Chỉ tiêu bay hơi: Kéo cắt mẫu ( 1 cái). Kẹp gỗ (100 cái). Bao PE 10 x 20 (2 cái). Bao PE 20 x 30 (2 cái). *Chỉ tiêu Po, PRI: Giấy vấn thuốc lá (22-26 g/m2) (1 cuộn). * Chỉ tiêu tro: Giấy lọc không tro (5 hộp). | DỤNG CỤ CHUNG | |
| 40 | Bộ hóa chất cơ bản cho chỉ tiêu bay hơi, tro, tạp chất, P0 & PRI và ni tơ | 1 | Bộ | Gồm: (NH4)2SO4 (PA) (1 chai/1000g). Acid Boric (1chai/500g).Acid Sunfuric 0,1N (2 ống). Acid Sunfuric đậm đặc (KT) (1 chai/1000g). Blue Metylen (1 lọ). Cồn etylen (1 lít). CuSO4.5H2SO4 (PA)(1 chai/500g). Na2B4O7.10H2O (1 chai/500g). Na2SO4 (PA)(chai/500g).NaOH 0,1N (2 ống). Red metylen (1 lọ). Kali Sunfate (1 chai). Titan đioxit TiO2 (1 chai). Vaseline (1 chai). Xà phòng (2 kg). Silicagel (5 chai). | DỤNG CỤ CHUNG | |
| 41 | Ổn áp 100KVA (3 pha) | 1 | Bộ | - Nguồn vào: 260 – 430 V. - Điện áp ra: 380V±5%; 220 V± 5% ; 200V±5%. | THIẾT BỊ KHÁC | |
| 42 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | - Hẹn giờ tối đa 99 phút 99 giây. - Có 3 nút điều chỉnh: Phút (Min), Giây (Sec) và Bắt đầu/Kết thúc (Start/Shop). - Độ lớn âm thanh báo hiệu: | BỔ SUNG DANH MỤC THIẾT BỊ/DỤNG CỤ KIỂM SOÁT | |
| 43 | Nhiệt ẩm kế | 1 | Bộ | - Thời gian cảm ứng nhiệt độ và độ ẩm: 10 giây. - Phạm vi đo độ ẩm: 25% -99% + Sai số độ ẩm: ~1%Rh (+-5%). - Phạm vi đo nhiệt độ: từ -50℃ đến +60. | BỔ SUNG DANH MỤC THIẾT BỊ/DỤNG CỤ KIỂM SOÁT | |
| 44 | Bộ quả cân chuẩn F1 | 1 | Bộ | - Bao gồm: 11 quả: 1, 2x2, 5, 10, 20x2, 50, 100, 200x2 có kiểm định | BỔ SUNG DANH MỤC THIẾT BỊ/DỤNG CỤ KIỂM SOÁT | |
| 45 | Máy đo độ nhớt Mooney | 1 | cái | + Phụ tùng chính sử dụng cho máy từ nhóm nước G7. + Nguồn điện: 110/220V, 15A, 50/60 Hz. + Tốc độ rotor: 2 ± 0.01 vòng/phút. + Rotor: Rotor lớn. + Nhiệt độ điều chỉnh: môi trường +5 đến 2300C. + Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1 0C. + Kiểu đầu dò nhiệt độ: PT 100Ω. + Thang đo độ nhớt Mooney tối đa: 230 MU. + Thể tích mẫu: Ø50mm, 6mm(D) × 2. + Khối lượng ~ 120kg. + Tiêu chuẩn: ASTM-D1646, ISO-289, JSC-k6300. + Hiển thị nhiệt độ mâm ép trên và mâm ép dưới trên máy chính. + Phần mềm hiển thị đồng thời 2 màn hình độc lập, điều khiển Mooney–Mooney hoặc Mooney–Rheometer. + Hiển thị nhiệt độ hai mâm ép, kết quả đo, thởi gian đo… trên phần mềm. + Có thể hiện thị đồng thời nhiều kết quả của nhiều lần đo.+ Khi máy đo xong, màn hình hiển thị đổi mầu nhấp nháy để người sử dụng nhận biết máy đã đo xong. Cung cấp gồm: + Máy chính. + Rotor lớn. + Bộ hiệu chuẩn máy. + Các phụ tùng cần thiết đi theo máy để vệ sinh máy + 1 kg giấy lót Mooney có đỉnh nhiệt DSC là 1610C, đục lỗ phi 10 mm, cạnh vuông 10 cm. + 1 kg giấy lót Mooney có đỉnh nhiệt DSC là 1610C, không đục lỗ, cạnh vuông 10 cm. + Bộ máy nén khí 2HP, lọc tách nước, dây khí nén. + Bộ máy vi tính: . - Bo mạch chủ Gigabyte Chipset H410M/ SK 1200. - CPU Intel® Core™ i3 10100 Processor ( 3.6Ghz turbo 4.3Ghz/ 4 nhân 8 luồng / 6MB Cache ). - Nguồn Xigmatek X350 CST Fan 12cm. - Màn hình máy tính Viewsonic 19'' VA1903H (1366 x768/TN/60Hz/5 ms). - Bộ phím chuột văn phòng + lót chuột. - Ram DDR4 Team 8G/2666 T-Force Zeus Gaming. - Ổ cứng SSD 256G Sata 3 6G" | BỔ SUNG DANH MỤC THIẾT BỊ/DỤNG CỤ KIỂM SOÁT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các thiết bị chính (Máy đo độ dẻo, tủ sấy lão hóa cao su, Lò Nung, máy đo độ nhớt Mooney):- Nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu phải có ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, ủy quyền cho nhà thầu thực hiện tại dự án này các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Để cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Cán bộ lắp đặt thiết bị của nhà thầu phải có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất cho máy chính (Máy đo độ dẻo, Máy đo độ nhớt Mooney, bể rửa siêu âm). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên hướng dẫn vận hành | 1 | + Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện Tử.;+ Chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất (Máy đo độ dẻo, Máy đo độ nhớt Mooney, bể rửa siêu âm)..+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi