Gói thầu: MUA SẮM HÓA CHẤT VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220869073-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyến máu Huyết học
Tên gói thầu MUA SẮM HÓA CHẤT VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG
Số hiệu KHLCNT 20220864603
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bênh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 13:46:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,215,356,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,230,350 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu hai trăm ba mươi nghìn ba trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.323035006E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43071334E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.749.669 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật y sinh hoặc sinh học hoặc y dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Truyến máu Huyết học
E-CDNT 1.2 MUA SẮM HÓA CHẤT VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG
MUA SẮM HÓA CHẤT VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bênh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. + Chủ đầu tư: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Truyến máu Huyết học , địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường 12, quận 5, TP. HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. + Chủ đầu tư: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh hàng hóa được lưu hành theo qui định của Bộ Y tế, nghị định 98/2021/NĐ-CP. *Đối với hàng hóa hỗ trợ chẩn đoán nhà thầu nộp TKHQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) và cam kết hàng hóa được lưu hành theo đúng qui định của pháp luật *Kê khai giá đối với trang thiết bị y tế trên website Bộ Y tế. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Đúng số lượng, đúng thông số kỹ thuật hoặc tương đương
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng ≥ 2/3 tuổi thọ hàng hóa hoặc ≥ 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính 2019,2020,2021...
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.230.350   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. + Chủ đầu tư: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Phù Chí Dũng - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phụ trách Khoa Dược: Trương Anh Thư - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1B2 MICROGLOBULIN1.656mlHóa chất dùng cho xét nghiệm β-2 Microglobulin; dải đo khoảng : 0.5-16.0 mg/L; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch) hoặc tương đương
2IgA300mlHóa chất dùng cho xét nghiệm IgA; dải đo khoảng : 0.1-7.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric hoặc tương đương
3IgG336mlHóa chất dùng cho xét nghiệm IgG; dải đo khoảng : 0.75-30 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric hoặc tương đương
4IgM300mlHóa chất dùng cho xét nghiệm IgM; dải đo khoảng : 0.2-5.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch) hoặc tương đương
5HAPTOGLOBIN336mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Haptoglobin; dải đo: 0.3-4.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric hoặc tương đương
6ALT/GPT8.400mlHóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo khoảng : 3-500U/L
7AMYLASE2.400mlHóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo khoảng : 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3 hoặc tương đương
8AST/GOT1.200mlHóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo khoảng : 3-1000 U/L
9GGT1.600mlHóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo khoảng : 5-1200 U/L
10LDH960mlHóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo khoảng : 25-1200 U/L
11ALBUMIN348mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo khoảng : 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG) hoặc tương đương
12DIRECT BILIRUBIN960mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo khoảng o: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM hoặc tương đương
13TOTAL BILIRUBIN1.280mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo khoảng : 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM hoặc tương đương
14CALCIUM (ARSENAZO)580mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo khoảng : 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM hoặc tương đương
15CREATININE4.080mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo khoảng : 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM hoặc tương đương
16GLUCOSE960mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo khoảng : 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM hoặc tương đương
17HDL-CHOLESTEROL548mlHóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo khoảng : 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour hoặc tương đương
18IRON360mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo khoảng : 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM hoặc tương đương
19LACTATE280mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate ; dải đo khoảng : 0.22-13.32 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour hoặc tương đương
20LDL-CHOLESTEROL1.095mlHóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo khoảng : 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour hoặc tương đương
21MAGNESIUM1.280mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium ; dải đo khoảng : 0.2-3.3 mmol/L ; phương pháp: Xylidyl Blue, bước sóng 520/800 nm hoặc tương đương
22TRIGLYCERIDES500mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo khoảng : 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM hoặc tương đương
23UREA/UREA NITROGEN848mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo khoảng : 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH hoặc tương đương
24URIC ACID1.440mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo khoảng : 89-1785 umol/L ; phương pháp: Uricase/POD hoặc tương đương
25CRP2.880mlHóa chất dùng cho xét nghiệm CRP ; dải đo khoảng : 5-300 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric hoặc tương đương
26Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải1.000mlChất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải
27Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải1.000mlChất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
28Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu13.000mlHóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải
29Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa58.000mlChất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa
30Hóa chất đệm điện giải.32.000mlHóa chất đệm điện giải.
31Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy200mlHóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
32Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL6mlHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
33Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL12mlHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
34Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein24mlChất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Miễn dịch độ đục
35Dung dịch rửa3.600mlDung dịch rửa
36Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa55.000mlDung dịch rửa hệ thống
37Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein1.536mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo khoảng : 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret hoặc tương đương
38Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol360mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo khoảng : 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD hoặc tương đương
39Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin120mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin ; dải đo khoảng : 0.75 -7.5 g/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric hoặc tương đương
40Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase498mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase ; dải đo khoảng : 3-600 U/L ; phương pháp: Kinetic colour (đo màu động học) hoặc tương đương
41Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein158mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein ; dải đo khoảng : 0.01-2.0 g/L ; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate hoặc tương đương
42Hóa chất dùng cho xét nghiệm C3216mlHóa chất dùng cho xét nghiệm C3; dải đo khoảng : 0.15-5.0 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric hoặc tương đương
43Hóa chất dùng cho xét nghiệm C4216mlHóa chất dùng cho xét nghiệm C4; dải đo khoảng : 0.08-1.5 g/L; phương pháp: Immunoturbidimetric hoặc tương đương
44Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bicarbonate600mlHóa chất dùng cho xét nghiệm Bicarbonate; dải đo khoảng : 2-45 mmol/L; phương pháp enzymatic, bước sóng 380/410 nm hoặc tương đương
45Chất hiệu chuẩn dành cho xét nghiệm Bicarbonate900mlChất hiệu chuẩn dành cho xét nghiệm Bicarbonate.
46Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK256mlHóa chất dùng cho xét nghiệm CK ; dải đo khoảng : 10-2000 U/L
47Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB128mlHóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo khoảng : 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340 (nm) hoặc tương đương
48Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB8mlChất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
49Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CK-MB mức 114mlChất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
50Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CK-MB mức 214mlChất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
51Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu240mlChất kiểm chứng dạng lỏng được sản xuất từ vật liệu có nguồn gốc từ con người dùng cho các xét nghiệm nước tiểu
52Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt20mlChất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt
53Đèn PHOTOMETER6cáiBóng đèn Halogen 12V 20W
54Ống lấy mẫu 3.0 mL8.000cáiỐng lấy mẫu 3.0 mL
55Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol130mlHóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
56Xy-lanh hút hóa chất1cáiXy-lanh dùng để hút hóa chất với thể tích chính xác
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.323035006E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43071334E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.749.669 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên 1 Đại học chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật y sinh hoặc sinh học hoặc y dược11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->