Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220853047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 14:02:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,112,368,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3371E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.337.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, bổ sung phòng học và các phòng chức năng trường Tiểu học Ngọc Khánh (đạt chuẩn quốc gia) 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế (hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế) đến hết Quý I năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSĐX để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình, số 25 phố Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý khe lún bị thấm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic (phá 2 hàng gạch) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tôn che cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,252 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,921 | m2 |
| 4 | Lớp vữa tạo dốc mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,842 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 6 | Lắp đặt Join cao su dày rộng 30 dày 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,6 | m |
| 7 | Nẹp nhôm khe lún KT 4x120x3000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,6 | md |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,413 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 21km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,413 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lớp tôn che cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,757 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa tạo dôc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,971 | m2 |
| 12 | Lắp đặt Join cao su dày rộng 30 dày 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,875 | m |
| 13 | Lớp tôn che dày 0,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,356 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 21km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,599 | m3 |
| B | Xử lý thấm mốc nhà thể chất và tầng 1 khối C | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,678 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,795 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,386 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 421 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.419 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 421 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.840 | 1m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,42 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 21km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,42 | m3 |
| C | Xử lý sê nô đọng nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184,074 | m2 |
| 3 | Đóng đinh 10 giữ lớp vữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,949 | vị trí |
| 4 | Láng seno vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,874 | m2 |
| 5 | Sika chống thấm sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,874 | m2 |
| 6 | Lưới thủy tinh gia cường chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,35 | m |
| 7 | Sơn lại thành seno | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,336 | m2 |
| 8 | Ống thoát nước D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | vị trí |
| 9 | Ốp gạch thẻ trang trí vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,921 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 21km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,921 | m3 |
| D | Cải tạo lớp học 1 thành phòng cách ly và phòng y tế | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ công tắc, bộ điều khiển quạt, ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ điều chỉnh tốc độ quạt (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây 1x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 9 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174 | 1m2 |
| 13 | Lắp đăt lại bóng đèn (bóng tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| E | Cải tạo sân thành phòng đồ dùng dạy học và thiết bị dạy học | |||
| F | Bản vẽ A2-07; A2-08; A2-09 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m2 |
| 4 | Cấy thép D8 dài 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | vị trí |
| 5 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 6 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | m2 |
| 7 | Lưới thép gia cường các vị trí tiếp giáp tường, dầm, sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,72 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,145 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,889 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,145 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,04 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 17 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 21km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,382 | 100m2 |
| G | Cải tạo sân khấu | |||
| H | Bản vẽ A2-12 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 2 | Lát gạch granite 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | m2 |
| 3 | Lát đá đen hoa cương ấn độ bông trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 21km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,65 | m3 |
| I | Cải tạo nhà WC, thay bóng đèn hành lang, thay khóa cửa bị hòng | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Đèn downlight âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Cầu nước bồn cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Khóa cửa WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam kiểu ấn UF-7V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Xiphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Sửa cánh cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thay khóa cửa bị hòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| J | ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| K | TỦ ĐIỆN HĐ-T | |||
| 1 | Vỏ tủ điên tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mm, bảo vệ IP41 KT 1600x800x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 400A-3P-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 200A-3P-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 50A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 40A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 16A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Biến dòng 400/5s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Phụ kiện đấu nối tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| L | TỦ ĐIỆN ĐH2 | |||
| 1 | Tủ điện 18 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCB 50A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo hiệu pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Phụ kiện đấu nối tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| M | TỦ ĐIỆN ĐH3 | |||
| 1 | Tủ điện 18 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCB 40A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo hiệu pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Phụ kiện đấu nối tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| N | TỦ ĐIỆN ĐH4 | |||
| 1 | Tủ điện 12 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCB 40A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo hiệu pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Phụ kiện đấu nối tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| O | DÂY ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Cáp Cu XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 2 | Cáp Cu PVC 1x2.5mm2 (dây đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 718 | m |
| 3 | Cáp Cu PVC 1x2.5mm2 (dây đen) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 718 | m |
| 4 | Cáp Cu PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Cáp Cu PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 718 | m |
| 6 | Ống luồn dây D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 574,4 | m |
| P | ĐIỆN NHÀ HỌC 2A-2B | |||
| Q | TỦ ĐIỆN ĐH2A-T | |||
| 1 | Vỏ tủ điên tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mm, bảo vệ IP41 KT 600x500x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 160A-3P-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 80A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 16A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Biến dòng 200/5a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Phụ kiện đấu nối tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| R | TỦ ĐIỆN ĐH2A-2 | |||
| 1 | Tủ điện 24 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCB 80A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo hiệu pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Phụ kiện đấu nối tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| S | TỦ ĐIỆN ĐH2A-3 | |||
| 1 | Tủ điện 24 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCB 80A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo hiệu pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Phụ kiện đấu nối tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| T | DÂY ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Cáp Cu XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Cáp Cu PVC 1x2.5mm2 (dây đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.438 | m |
| 3 | Cáp Cu PVC 1x2.5mm2 (dây đen) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.438 | m |
| 4 | Cáp Cu PVC 1x16mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 5 | Cáp Cu PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.438 | m |
| 6 | Ống luồn dây D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.150,4 | m |
| U | ĐIỆN NHÀ 2C | |||
| V | TỦ ĐIỆN ĐH2C-T | |||
| 1 | Vỏ tủ điên tôn sơn tĩnh điện, dày 1,5mm, bảo vệ IP41 KT 600x500x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 200A-3P-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 63A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 16A-1P-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Biến dòng 200/5a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Phụ kiện đấu nối tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| W | TỦ ĐIỆN ĐH2C-2 | |||
| 1 | Tủ điện 24 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCB 63A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo hiệu pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Phụ kiện đấu nối tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| X | TỦ ĐIỆN ĐH2C-3 | |||
| 1 | Tủ điện 24 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCB 63A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo hiệu pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Phụ kiện đấu nối tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| Y | DÂY ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Cáp Cu XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Cáp Cu PVC 1x2.5mm2 (dây đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 959 | m |
| 3 | Cáp Cu PVC 1x2.5mm2 (dây đen) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 959 | m |
| 4 | Cáp Cu PVC 1x16mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 5 | Cáp Cu PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 959 | m |
| 6 | Ống luồn dây D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 767,2 | m |
| Z | TỔNG THỂ - SÂN VƯỜN - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x50mm2 (dây vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Ống luồn dây HDPE D105/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 5 | Ống luồn dây HDPE D160/120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| AA | Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựng | |||
| 1 | Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,654 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3371E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.337.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi