Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm doanh cụ quân y
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Mua sắm doanh cụ quân y |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831542 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi cho QP 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 07:54:00 đến ngày 2022-09-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,148,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7230125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5446025E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa là doanh cụ y tế, trong đó: Có ít nhất một mặt hàng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.604.072.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.208.145.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Hoặc: Có đội ngũ cán bộ chuyên môn được đào tạo, có khả năng hướng dẫn sử dụng, bảo trì và sửa chữa thiết bị chào thầu.i/ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Nhà thầu (nhà cung cấp) có trách nhiệm đào tạo và hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị tại các đơn vị trực tiếp sử dụng trang thiết bị. ii/ Dịch vụ sau bán hàng:- Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu: Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật khắc phục trong vòng 48 giờ, nếu sự cố vượt quá khả năng trình độ của nhà thầu thì trong vòng 72 giờ cán bộ kỹ thuật của đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất phải có mặt giải quyết. Nếu cán bộ kỹ thuật của đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất không giải quyết được, yêu cầu trong vòng 144 giờ kỹ sư của chính hãng phải có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của thiết bị.- Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng: Thực hiện theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (tối thiểu 10 năm). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần - Bộ Quốc Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Mua sắm doanh cụ quân y Mua sắm trang thiết bị quân y đợt 1 năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi cho QP 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Tài liệu minh chứng nhóm thiết bị theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập (đối với các hàng hóa có yêu cầu về phân nhóm, quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT). 2. Tài liệu minh chứng đã công khai, kê khai giá trên công thông tin điện tử của Bộ Y tế theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế (đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế). 3. Tài liệu minh chứng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng nhập khẩu: CO, CQ, Packing list; invoice; - Hàng sản xuất trong nước: Phiếu kiểm tra chất lượng hàng hóa xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam theo giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1.Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định mục 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quân y, Tổng cục Hậu cần, Bộ Quốc phòng; địa chỉ: 276 Nghi Tàm, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069 551 908; fax: 0243 7 184 625. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hữu Mỹ; địa chỉ: 276 Nghi Tàm, P. Yên Phụ, Q. Tây Hồ, Tp.Hà Nội; Điện thoại: 069 551 908; fax: 0243 7 184 625. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Trang bị Quân y, Cục Quân y; địa chỉ: 276 Nghi Tàm, P. Yên Phụ, Q. Tây Hồ, Tp.Hà Nội; Điện thoại: 069 551 908; fax: 0243 7 184 625. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tạ Xuân Thế; địa chỉ: 276 Nghi Tàm, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069 551 908; fax: 0243 7 184 625. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe cáng đẩy nâng hạ | 25 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa như Khoản 1 Mục II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cáng thương đẩy | 50 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa như Khoản 2 Mục II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Giá kê hàng | 100 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa như Khoản 3 Mục II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đầu giường Inox | 1.200 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa như Khoản 4 Mục II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn chuyển dụng cụ inox (cỡ nhỡ) | 100 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa như Khoản 5 Mục II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn chuyển dụng cụ inox (cỡ lớn) | 100 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa như Khoản 6 Mục II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Khay quả đậu Inox | 1.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa như Khoản 7 Mục II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Khay chữ nhật Inox 24 x 34 cm | 1.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa như Khoản 8 Mục II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Hộp hấp bông băng Inox phi 34 | 100 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa như Khoản 9 Mục II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cáng gấp 4 khúc | 70 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa như Khoản 10 Mục II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Xe chở thuốc | 50 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa như Khoản 11 Mục II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Xe lăn tay | 70 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa như Khoản 12 Mục II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế xoay inox | 100 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa như Khoản 13 Mục II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7230125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5446025E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa là doanh cụ y tế, trong đó: Có ít nhất một mặt hàng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.604.072.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.208.145.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Hoặc: Có đội ngũ cán bộ chuyên môn được đào tạo, có khả năng hướng dẫn sử dụng, bảo trì và sửa chữa thiết bị chào thầu.i/ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng: Nhà thầu (nhà cung cấp) có trách nhiệm đào tạo và hướng dẫn sử dụng thành thạo thiết bị tại các đơn vị trực tiếp sử dụng trang thiết bị. ii/ Dịch vụ sau bán hàng:- Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng, sai sót, yêu cầu: Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật khắc phục trong vòng 48 giờ, nếu sự cố vượt quá khả năng trình độ của nhà thầu thì trong vòng 72 giờ cán bộ kỹ thuật của đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất phải có mặt giải quyết. Nếu cán bộ kỹ thuật của đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất không giải quyết được, yêu cầu trong vòng 144 giờ kỹ sư của chính hãng phải có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của thiết bị.- Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng: Thực hiện theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (tối thiểu 10 năm). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi