Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Nam Cấm, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220853905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Nam Cấm, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 08:31:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,952,952,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Nam Cấm, tỉnh Nghệ An Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Nam Cấm, tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm (có lớp chống cháy) (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm (có lớp chống cháy) (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 549 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x150sqmm (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 543 | m |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x150 HNC-24-3x150 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Hố ga nối cáp ngầm HGNC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240 ĐCTN-35-240 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 ĐCNT-35-240 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240 ĐCTN-24-3x240 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 ĐCNT-24-3x240 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x150 ĐCNT-24-3x150 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Tháo, lắp tấm đan mương cáp có sẵn (trong TBA 110kV) MC-CS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 181 | m |
| 12 | Hào cáp ngầm đơn 24kV trong đất HC1-22Đ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 13 | Hào cáp ngầm đôi 24kV trong đất HC2-22Đ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129 | m |
| 14 | Hào cáp ngầm 3 cáp trung thế trong đất HC3-22Đ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | m |
| 15 | Hào cáp ngầm 4 cáp trung thế trong đất HC4-22Đ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 16 | Hào cáp ngầm đơn 35kV trong đất HC1-35Đ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D195/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 769 | m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm lên cột D219-4,78 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 19 | Giá đỡ cáp ngầm qua cống (1,5m/1cái) GDC-QC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | Bộ |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bê tông (Trên nền đất) MBHCN-BT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | Cái |
| 21 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 475 | Cái |
| 22 | Biển báo tên đường dây BBĐZ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 23 | Biển báo tay dật cầu dao BBCD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 24 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDCL-35kV-630A (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDCL-22kV-630A (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 26 | Chống sét van cho đường dây 35kV HES-48 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Chống sét van cho đường dây 22kV HES-24 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 28 | Nắp chụp đầu cực CSV C-CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 29 | Giá đỡ cáp lên cột GĐCLC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 32 | Ghế thao tác GTT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 33 | Thang trèo TT-3,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 34 | Giá tay giật cầu dao phân đoạn GTG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 35 | Khớp nối truyền động KN-TĐCD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 36 | Xà phụ đỡ cung XP2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 37 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 38 | Dây nối đất phần nổi DNĐPN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 39 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Quả |
| 40 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty + kẹp quai PPI-24 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | Quả |
| 41 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Quả |
| 42 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-24 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | Quả |
| 43 | Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 44 | Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 45 | Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng - 50 mm2 Cu-H50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95mm2 H-Cu/Al-95 (A cấp 8 bộ , B mua 91 bộ) B lắp đặt 99 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | Cái |
| 48 | Khóa tay dật cầu dao K | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 49 | vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,44 | m3 |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC(PC).I-18-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 20m NPC(PC).I-20-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 20m NPC(PC).I-20-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 22m NPC(PC).I-22-190-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 7 | Móng cột đôi 18m MĐ6-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | Móng |
| 8 | Móng cột đôi 20m MĐ6-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 9 | Móng cột đôi 22m MĐ6-22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột đơn 16m MT4-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 11 | Móng cột đơn 18m MT4-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | Móng |
| 12 | Móng cột đơn 20m MT4-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Móng |
| 13 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha thẳng dọc 2 mạch có dây chống sét XNKD-3T-35C-2Mcs | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha thẳng ngang 2 mạch có dây chống sét XNKN-3T-35C-2Mcs | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha thẳng ngang 2 mạch có dây chống sét XN-3T-35C-2Mcs | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cột đơn 35kV 3 pha thẳng 2 mạch có dây chống sét XĐ-3T-35C-2Mcs | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đôi 3 pha thẳng dọc 2 mạch XNKD-3T-2M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đôi 3 pha thẳng ngang 2 mạch XNKN-3T-2M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đơn 3 pha thẳng dọc 2 mạch XN-3T-2M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cột đơn 3 pha thẳng dọc 2 mạch XĐ-3T-2M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN-1T-35C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ cột đôi 22kV 3 pha bằng ngang tuyến XRKN-1T-22C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Cổ dề cột đôi néo dây chống sét CDNK-S | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Cổ dề cột đơn néo dây chống sét CDN-S | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Cổ dề cột đơn đỡ dây chống sét CDT-S | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 26 | Tháo lắp xà rẽ cột đôi 35kV 3pha bằng ngang tuyến TL.XRKN-1T-35C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo lắp xà néo cột đôi 35kV 3pha bằng dọc tuyến TL.XNKD-1T-35C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo lắp xà đỡ chống sét van 35kV TL.XCSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo lắp chống sét van 35kV TL.CSV-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Phụ kiện néo dây chống sét PKNcs | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 31 | Phụ kiện treo, đỡ dây chống sét PKĐcs | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 32 | Chụp đầu cột CT-2,7 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 33 | Xà phụ đỡ cung XP1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 34 | Giằng cột 18m GC-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | Bộ |
| 35 | Giằng cột 20m GC-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Giằng cột 22m GC-22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 KC-95 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 38 | Ống nối chịu lực cho dây 95 ON-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | Cái |
| 39 | Ống nối chịu lực cho dây 70 ON-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 40 | Tiếp địa cột RC2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91 | Bộ |
| 41 | Tiếp địa cột RC3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 42 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN+ phụ kiện (4 chi tiết) CN-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | Chuỗi |
| 43 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN + phụ kiện (4 chi tiết) CĐ-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | Chuỗi |
| 44 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai PPI-35 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 45 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN + phụ kiện (4 chi tiết) CN-24 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | Chuỗi |
| 46 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 120kN + phụ kiện (4 chi tiết) CĐ-24 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 174 | Chuỗi |
| 47 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty + kẹp quai PPI-24 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| 48 | Tháo lắp chuỗi néo 35kV & phụ kiện TL.CN-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Chuỗi |
| 49 | Tháo lắp sứ đứng 35kV TL.PPI-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Quả |
| 50 | Dây ACSR-95/16 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21.498 | Mét |
| 51 | Dây thép TK(GSW)-50 (VT A cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.172 | Mét |
| 52 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC70 TH.CD-AC70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.575 | Mét |
| 53 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC120 TH.CD-AC120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 393 | Mét |
| 54 | Vượt đường giao thông 5m| Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí | |
| 55 | Vượt đường giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Vị trí |
| 56 | Vượt đường sắt Bắc-Nam (Dây chống sét) VĐS1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| 57 | Vượt đường sắt Bắc-Nam (dây AC-70/11) VĐS2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| 58 | Vượt đường dây 35kV V-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Vị trí |
| C | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 2 | Xà néo XNKD-1T-35(c). | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo XN-1T-35(c). | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ XĐ1-1T-35(c). | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Chuỗi néo CN35(c). | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | Chuỗi |
| 6 | Sứ đứng PPI35(c). | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Quả |
| 7 | Dây néo DN18. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Dây néo DN14. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Dây dẫn AC-70/11 AC-70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.280 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.867.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi