Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856126-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220855919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:46:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,755,453,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Trường Mầm non Hoa Hồng, thành phố Hà Giang. Hạng mục: Xây mới nhà chức năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sổ xố kiến thiết + Nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Công ty cổ phần đầu HVH Hà Giang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,442m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,662m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1039m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1039m3
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8598100m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,7796m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3057tấn
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,695m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1132tấn
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9341tấn
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,781m3
14Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,819m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,6m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,6m3
B XÂY MỚI NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4163100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,09681m3
3Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,12181m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9434m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,744m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1001tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8469tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3076tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9528100m2
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1352m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4424m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,9405m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,412100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,412100m3/1km
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,324m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2795m3
17Đục tẩy bề mặt bê tông mới tiếp giáp bê tông cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,1238m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,0944m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,048m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1544tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6451m3
22Xây tường thẳng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6204m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1746m2
24Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1746m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9799m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1329100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141 cấu kiện
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
31Lớp than củi + xỉ thanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4465m3
32Lớp gạch vỡ 30x30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2233m3
33Lớp gạch vỡ 60x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2233m3
34Xây tường thẳng bằng gạch block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,4256m3
35Xây tường thẳng bằng gạch block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9546m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,389m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,1236m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0167m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,7397m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3858m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1381tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1048tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5669tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7358tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3163tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9062tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0426tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2993tấn
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9913100m2
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1427100m2
51Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4487100m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0831100m2
53Sản xuât cửa nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,71m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,71m2
55Hoa sắt thép vuông hộp 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,14m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,14m2
57Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
58Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
59Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,7m2
60Trát sê nô vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,4108m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,87m
62Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2806tấn
63Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2806tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1087100m2
65Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2325100m
67Lắp đặt cút góc 90, Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật434,2255m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,782m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,2342m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,8775m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,82m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,6842m2
75Lát nền gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,03m2
76Lát nền gạch chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,3813m2
77Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,416m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,12m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,09m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật878,2472m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,1928m2
82Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1099100m2
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330m
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
88Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 24W, D300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
89Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
90Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt, đế (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
94Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt, đế (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB, (lắp nổi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB, (lắp nổi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
100Lắp đặt hộp kỹ thuật có cầu đấu (D=4-6mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
101Lắp đặt máng nhựa đặt nỏi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m
102Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
103Bình chữa cháy khí ABC 8 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
104Bình chữa cháy khí CO2 - MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
105Kệ đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kệ
106Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
110Tê PPR đường kính 50x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Tê PPR đường kính 50x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Tê PPR đường kính 25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
113Tê PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Tê PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Tê PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Cút PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
117Cút PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
118Cút PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
119Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
120Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
121Măng sông PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
122Măng sông PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
123Măng sông PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Côn chuyển PPR đường kính 50x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Côn chuyển PPR đường kính 25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Khóa D 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Khóa D 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
128Khóa D 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
129Măng sông PPR 1 đầu ren đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Măng sông PPR 1 đầu ren đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
131Măng sông PPR 1 đầu ren đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
132Van góc + rắc co Ø20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
134Chân chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
135Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
137Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
138Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
139Lắp đặt sen tắm + vòi trộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
140Bình nóng lạnh 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
141Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
142Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
143Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
144Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
145Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
146Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=90x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
147Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
148Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
150Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
151Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
152Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
153Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
154Côn chuyển ĐK 110x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Côn chuyển ĐK 90x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Côn chuyển ĐK 60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
157Măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
160Vòi đồng D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
161Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt xí bệt cho học sinh mầm nonChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
164Lắp đặt vòi xịt xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
165Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
3 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
4 Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,5 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
7 Búa căn khí nén 3m3/ph1
8 Máy nén khí diezel 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->