Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 15:46:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,755,453,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trường Mầm non Hoa Hồng, thành phố Hà Giang. Hạng mục: Xây mới nhà chức năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sổ xố kiến thiết + Nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,442 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,662 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1039 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1039 | m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8598 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,7796 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3057 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,695 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1132 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9341 | tấn |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,781 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,819 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6 | m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4163 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,0968 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1218 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9434 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,744 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1001 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8469 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3076 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9528 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1352 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4424 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9405 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,412 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,412 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,324 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2795 | m3 |
| 17 | Đục tẩy bề mặt bê tông mới tiếp giáp bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1238 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0944 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1544 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6451 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6204 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1746 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1746 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9799 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1329 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4465 | m3 |
| 32 | Lớp gạch vỡ 30x30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2233 | m3 |
| 33 | Lớp gạch vỡ 60x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2233 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,4256 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9546 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,389 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1236 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0167 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7397 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3858 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1381 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5669 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7358 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3163 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9062 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2993 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9913 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1427 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4487 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0831 | 100m2 |
| 53 | Sản xuât cửa nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,71 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,71 | m2 |
| 55 | Hoa sắt thép vuông hộp 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 59 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,7 | m2 |
| 60 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,4108 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,87 | m |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2806 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2806 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1087 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2325 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút góc 90, Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 434,2255 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,782 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,2342 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8775 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,82 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,6842 | m2 |
| 75 | Lát nền gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,03 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3813 | m2 |
| 77 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,416 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,12 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,09 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 878,2472 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,1928 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1099 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 24W, D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt, đế (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt, đế (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB, (lắp nổi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB, (lắp nổi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp kỹ thuật có cầu đấu (D=4-6mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 101 | Lắp đặt máng nhựa đặt nỏi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 102 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 103 | Bình chữa cháy khí ABC 8 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 104 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 105 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kệ |
| 106 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 110 | Tê PPR đường kính 50x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Tê PPR đường kính 50x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Tê PPR đường kính 25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 113 | Tê PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Tê PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Tê PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Cút PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Cút PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Cút PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 121 | Măng sông PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Măng sông PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Măng sông PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Côn chuyển PPR đường kính 50x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Côn chuyển PPR đường kính 25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Khóa D 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Khóa D 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Khóa D 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Măng sông PPR 1 đầu ren đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Măng sông PPR 1 đầu ren đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Măng sông PPR 1 đầu ren đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Van góc + rắc co Ø20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 134 | Chân chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 139 | Lắp đặt sen tắm + vòi trộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 140 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=90x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Côn chuyển ĐK 110x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Côn chuyển ĐK 90x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Côn chuyển ĐK 60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Vòi đồng D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt xí bệt cho học sinh mầm non | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 7 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi