Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721804-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220798990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đô thị loại V năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:44:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,078,430,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên (mặt đường bê tông đá 1×2).- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: CHứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: CHứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: CHứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đàm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đàm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh 9T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng công trình Đường N6 (đoạn từ Quốc lộ 57C đến nhà bà Đỗ Thị Nhanh); Đường N3 (từ đường N6 đến nhà bà Lê Thị Ru), xã Giao Thạnh, huyện Thạnh Phú.
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đô thị loại V năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Kiến trúc Xây dựng An Phú; địa chỉ: số 36/6 ấp An Thạnh, xã An Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Võ Hưng; địa chỉ 45/6 ấp Thạnh Hưng, xã Mỹ An, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: số 139C Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú, địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Phát hoang tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,015100m2
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56,34100m
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,78100m
4Cung cấp cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,756100md
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009tấn
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,062100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,271100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,496100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,463100m3
10Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT930,93m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,65100m3
12Trải ni long nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,072100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,316100m2
14Đổ bê tông mặt đường đá 1×2 (đá xanh) B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT220,098m3
15Cắt khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,210m
B PHẦN BÓ VỈA
1Ván khuôn thép bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,466100m2
2Đổ bê tông lót móng đá 1×2 B12,5 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,992m3
3Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,979100m2
4Đổ bê tông bó vỉa đá 1×2 B20, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,589m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA (HỐ GA LOẠI D400)
1Đào đất để xây dựng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,528100m3
2Ván khuôn bê tông lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,115100m2
3Đổ bê tông lót móng đá 1×2 B12,5 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,56m3
4Cốt thép nắp hố ga tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,112tấn
5Cung cấp thép D= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT112kg
6Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1×2, B20 (M250) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,592m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,446tấn
8Cung cấp thép D= 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,28kg
9Cung cấp thép D= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.421,019kg
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,048100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn hố thu, đá 1×2,B20 mác 250 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,754m3
12Cung cấp nắp gang kích thước 0,53×0,96×0,05Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
13Lắp dựng nắp gangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
14Lắp dựng hố ga, hô thu, tấm đan vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,201100m3
D PHẦN CỐNG D400
1Đào đất thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,963100m3
2Ván khuôn thép lót móng gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,541100m2
3Đổ bê tông lót móng đá 1×2 (đá xanh) B12,5 M150 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,563m3
4Cung cấp lắp dựng gối cống D=400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT351cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT113đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4đoạn ống
7Cung cấp cống tròn D400 H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT349md
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101mối nối
9Đắp mối nối ống cống dày 3cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,774m2
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,32100m
11Đắp đất cống khi hoàn thành (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,025100m3
E PHẦN CỬA XẢ
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,248100m
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,007100m2
3Đổ bê tông lót móng đá 1×2 (đá xanh) B12,5 M150 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,195m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa xã DMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,035tấn
5Cung cấp thép D= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,292kg
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa xã DMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,053tấn
7Cung cấp thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53,195kg
8Ván khuôn thép cửa xãMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,079100m2
9Đổ bê tông bê tông tường đá 1×2 (đá xanh) B15 (M200) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,289m3
F PHẦN BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Đào móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,864m3
2Lắp đặt trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
3Bê tông móng trụ biển báo đá 1×2 B12,5 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,57m3
4Cung cấp trụ biển báo D=90, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6trụ
5Cung cấp trụ biển báo L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trụ
6Cung cấp biển báo tam giác D70 (3M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6biển
7Cung cấp biển báo chữ nhật 45×90 (3M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1biển
8Cung cấp biển báo tròn D70 (3M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1biển
9Cung cấp boulon D12×120Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên (mặt đường bê tông đá 1×2).- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: CHứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: CHứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C31
3 Đội trưởng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: CHứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
2 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn thép1
3 Máy đào, dung tích gầu 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy đầm dùi đầm1
5 Máy đầm bàn đàm1
6 Máy đầm cầm tay đàm1
7 Máy hàn xoay chiều hàn1
8 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh 9T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
9 Máy trộn bê tông ≥250l2
10 Máy ủi công suất 110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
11 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->