Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220798990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đô thị loại V năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 15:44:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,078,430,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên (mặt đường bê tông đá 1×2).- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: CHứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: CHứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: CHứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đàm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đàm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh 9T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng công trình Đường N6 (đoạn từ Quốc lộ 57C đến nhà bà Đỗ Thị Nhanh); Đường N3 (từ đường N6 đến nhà bà Lê Thị Ru), xã Giao Thạnh, huyện Thạnh Phú. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đô thị loại V năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,015 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,34 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,78 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,756 | 100md |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,271 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,496 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,463 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 930,93 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m3 |
| 12 | Trải ni long nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,072 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,316 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường đá 1×2 (đá xanh) B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 220,098 | m3 |
| 15 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,2 | 10m |
| B | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,466 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 1×2 B12,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,979 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1×2 B20, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,589 | m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA (HỐ GA LOẠI D400) | |||
| 1 | Đào đất để xây dựng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 1×2 B12,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 4 | Cốt thép nắp hố ga tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 112 | kg |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1×2, B20 (M250) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,446 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép D= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,28 | kg |
| 9 | Cung cấp thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.421,019 | kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,048 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn hố thu, đá 1×2,B20 mác 250 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,754 | m3 |
| 12 | Cung cấp nắp gang kích thước 0,53×0,96×0,05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Lắp dựng nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp dựng hố ga, hô thu, tấm đan vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| D | PHẦN CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,963 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép lót móng gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 1×2 (đá xanh) B12,5 M150 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,563 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng gối cống D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 351 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 113 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp cống tròn D400 H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 349 | md |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 101 | mối nối |
| 9 | Đắp mối nối ống cống dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,774 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 11 | Đắp đất cống khi hoàn thành (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,025 | 100m3 |
| E | PHẦN CỬA XẢ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,248 | 100m |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 1×2 (đá xanh) B12,5 M150 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa xã D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,292 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cửa xã D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,195 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bê tông tường đá 1×2 (đá xanh) B15 (M200) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,289 | m3 |
| F | PHẦN BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 2 | Lắp đặt trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1×2 B12,5 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo D=90, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | trụ |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác D70 (3M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | biển |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật 45×90 (3M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 8 | Cung cấp biển báo tròn D70 (3M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 9 | Cung cấp boulon D12×120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên (mặt đường bê tông đá 1×2).- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: CHứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: CHứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh;- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo CMND.Tổng số năm kinh nghiệm: kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: CHứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đào, | dung tích gầu 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | đàm | 1 |
| 6 | Máy đầm cầm tay | đàm | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | hàn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | trọng lượng tĩnh 9T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 10 | Máy ủi | công suất 110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi