Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849808-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Khang Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220849723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 10:30:00 đến ngày 2022-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,789,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Kết cấu mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước; Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự nêu trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự nêu trên.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng giao thông cấp IV trở lên.Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc gói thầu đang xét. Có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ VND nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật;Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu giai đoạn hoặc hồ sơ nghiệm thu hoàn thành.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trịmà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. (Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Khang Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường liên TDP Đơn Sa - Diên Phúc
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; Không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công,tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Khang Phú, địa chỉ:Số 123Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, địa chỉ: phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn- tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Quốc Việt, địa chỉ: Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123Võ Nguyên Giáp- phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. - Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Máy móc thiết bị - Thiết bị thi công đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô các loại phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếu phải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõ HSDT, thương thảo hợp đồng. * Tài chính: Nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết 30 tháng 6 năm 2022. Để chứng minh hồ sơ dự thầu phải kèm theo xác nhận của cơ quan thếu (Bản gốc hoặc bản Sao) tại nơi nhà thầu đăng ký kê thai và nộp thuế (Tại trụ sở chính)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0919.456.165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.433.466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 1
1Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
4.342,971m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,9051m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp952,143m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp219,414m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.168,862m3
6Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,235100m3
7Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,235100m3/1km
8Vận chuyển đất đất KTH ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,195100m3
9Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,195100m3/1km
10Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,195100m3/1km
11Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,669100m3
12Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,669100m3/1km
13Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,669100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,864100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.936,826m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.954,676m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.954,676m2
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.061,006m2
19Đá học gia cố máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,38m3
20Dăm cát lót mái đá hộcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,352m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
B HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 2
1Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
5.521,196m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,981m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.044,836m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp346,008m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6.574,149m3
6Vận chuyển đất hữu cơ, đất KTH ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,132100 m3
7Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,132100m3/1km
8Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,132100m3/1km
9Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,08100m3
10Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,08100m3/1km
11Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08100m3
12Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08100m3/1km
13Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,212100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.094,052m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.097,377m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.097,377m2
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.741,208m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 chiều rộng móng cống Theo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
11,0961m3
2Đắp đất giáp thổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,418m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp430,56kg
4Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,472m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,374m3
6BT móng cống, chân khay M150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,612m3
7Dăm sạn lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,473m3
8Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,099m3
9Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,8m2
10Van khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,04m2
11Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,075m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp161 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp161 cấu kiện
14Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,86810 tấn/1km
15Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách ống: 500x500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp161 đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách:500x500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14mối nối
17Quét nhựa ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,76m2
18Cọc tiêu hai bên cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
19Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,138m3
20Phá dỡ bê tông cũ, hàng ràoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,662m3
21Xây gạch hoàn trả hàng ràoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,675m3
22Trát tường hàng ràoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9m2
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,2541m3
24Đắp đất giáp thổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,665m3
25Cốt thép ống cống ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp149,2kg
26cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp518,32kg
27Dăm sạn lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,217m3
28Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,352m3
29Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp74,4m2
30Van khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,543m2
31Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,216m2
32Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,104m3
33Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,267m3
34Bê tông móng cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,179m3
35Đá hộc xếp KhanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,12m3
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
38Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,02610 tấn/1km
39Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81 đoạn cống
40Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7mối nối
41Quét nhựa mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,52m2
42Cọc tiêu hai bên cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
43Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,069m3
44Phá dỡ bê tông cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,016m3
45Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,6351m3
46Đắp đất giáp thổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,756m3
47Cốt thép ống cống ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp111,9kg
48cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp388,74kg
49Dăm sạn lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,134m3
50Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,691m3
51Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90,86m2
52Van khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,546m2
53Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,113m2
54Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,022m3
55Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,016m3
56Bê tông móng cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,403m3
57Đá hộc xếp KhanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,93m3
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71 cấu kiện
60Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,00610 tấn/1km
61Lắp đặt cống hộp đơn, - Quy cách ống: 1500x1500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71 đoạn cống
62Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6mối nối
63Quét nhựa mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,5m2
64Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,345m3
65bê tông lót hố thu nước M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,336m3
66Ván khuôn hố thu nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,608m2
67Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,82kg
68Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp73,88kg
69Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc hố thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,64kg
70Lắp đặt thép góc 75*75*5 thép góc hố thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,64kg
71Bê tông tấm đan M250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,292m3
72Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,58kg
73ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5m2
74Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120,41kg
75Lắp đặt thép góc 75*75*5 thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120,41kg
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
78Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,07310 tấn/1km
79Lắp dựng tấm đan hố thu nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
80Cọc tiêu hai bên cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
81Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,069m3
82Phá dỡ bê tông cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,994m3
83Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,96100m3
84Vận chuyển đất ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,96100m3/1km
85Vận chuyển đất ra bãi thãi 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,96100m3/1km
86Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,137100m3
87Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,137100m3/1km
88Vận chuyển đất ra bãi thãi 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,137100m3/1km
89San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,097100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 chiều rộng móng cống Theo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
67,691m3
2Đắp đất giáp thổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,53m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp161,82kg
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp431,01kg
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,11m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,71m3
7BT móng cống, chân khay M150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,66m3
8Dăm sạn lót dày 10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7m3
9Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,62m3
10Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,12m2
11Van khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,93m2
12Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,5m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91 cấu kiện
15Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,77810 tấn/1km
16Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách ống: 750x750mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91 đoạn cống
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách:750x750mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8mối nối
18Quét nhựa ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,85m2
19Cọc tiêu hai bên cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
20Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,069m3
21Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,188m3
22Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp345,9kg
23Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp481,7kg
24Ván khuôn đáy kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,785m2
25Ván khuôn tường kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65,39m2
26Bê tông móng kênh M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,563m3
27Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,35m3
28Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc miệng rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp290kg
29Lắp đặt Thép góc bao miệng rãnh 75*75*5Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp290kg
30Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,25kg
31Cốt thép tấm đan , ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp594,75kg
32ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,425m2
33Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 -Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,963m3
34Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc bao tấm đan rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp519kg
35Lắp đặt thép góc 75*75*5 thép góc bao tấm đan rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp519kg
36Khớp nối 2 lớp giấy dầu nhựa đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,35m2
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp251 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp251 cấu kiện
39Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,74110 tấn/1km
40Lắp dựng tấm đan đúc sẵn ≤1T bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25cái
41Phá dỡ kênh hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,215m3
42Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,677100m3
43Vận chuyển đất ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,677100m3/1km
44Vận chuyển đất ra bãi thãi 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,677100m3/1km
45Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,072100m3
46Vận chuyển đất ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,072100m3/1km
47Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,072100m3/1km
48San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,749100m3
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Theo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
2biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2biển
3Biển phản quang số 245aTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
6Đèn tín hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
8Rào chắn thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65m
9Công đảm bảo giao thôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Kết cấu mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước; Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự nêu trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự nêu trên.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng giao thông cấp IV trở lên.Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc gói thầu đang xét. Có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ VND nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật;Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu giai đoạn hoặc hồ sơ nghiệm thu hoàn thành.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trịmà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. (Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành về vị trí công trình đã đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành về vị trí công trình đã đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dụng tốt2
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Sử dụng tốt2
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T Sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T Sử dụng tốt1
5 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Sử dụng tốt1
6 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dụng tốt1
7 Máy ủi - công suất: 110 CV Sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 T Sử dụng tốt2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dụng tốt2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->