Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849808-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 10:30:00 đến ngày 2022-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,789,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Kết cấu mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước; Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự nêu trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự nêu trên.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng giao thông cấp IV trở lên.Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc gói thầu đang xét. Có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ VND nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật;Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu giai đoạn hoặc hồ sơ nghiệm thu hoàn thành.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trịmà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. (Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường liên TDP Đơn Sa - Diên Phúc 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Máy móc thiết bị - Thiết bị thi công đề xuất để thực hiện cho gói thầu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô các loại phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. Các tài liệu chứng minh nêu trên để đối chiếu phải là bản gốc/bản chụp được chứng thực hoặc công chứng trong quá trình làm rõ HSDT, thương thảo hợp đồng. * Tài chính: Nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết 30 tháng 6 năm 2022. Để chứng minh hồ sơ dự thầu phải kèm theo xác nhận của cơ quan thếu (Bản gốc hoặc bản Sao) tại nơi nhà thầu đăng ký kê thai và nộp thuế (Tại trụ sở chính) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Phúc. Phường Quảng Phúc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;Số điện thoại: 0919.456.165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0982.433.466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.342,971 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,905 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 952,143 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 219,414 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.168,862 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đất KTH ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,195 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,195 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,195 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,669 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,669 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,669 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,864 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.936,826 | m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.954,676 | m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.954,676 | m2 |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.061,006 | m2 |
| 19 | Đá học gia cố mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,38 | m3 |
| 20 | Dăm cát lót mái đá hộc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,352 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.521,196 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,98 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.044,836 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 346,008 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.574,149 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất KTH ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,132 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,132 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất KTH ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,132 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,08 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất mặt ruộng về bãi trữ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,08 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,212 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.094,052 | m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.097,377 | m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.097,377 | m2 |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.741,208 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 chiều rộng móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,096 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,418 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 430,56 | kg |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,472 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,374 | m3 |
| 6 | BT móng cống, chân khay M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,612 | m3 |
| 7 | Dăm sạn lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,473 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,099 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,8 | m2 |
| 10 | Van khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,04 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,075 | m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,868 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách ống: 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1 đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách:500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,76 | m2 |
| 18 | Cọc tiêu hai bên cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 19 | Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | m3 |
| 20 | Phá dỡ bê tông cũ, hàng rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,662 | m3 |
| 21 | Xây gạch hoàn trả hàng rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,675 | m3 |
| 22 | Trát tường hàng rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,254 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất giáp thổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,665 | m3 |
| 25 | Cốt thép ống cống ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 149,2 | kg |
| 26 | cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 518,32 | kg |
| 27 | Dăm sạn lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,217 | m3 |
| 28 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,352 | m3 |
| 29 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,4 | m2 |
| 30 | Van khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,543 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,216 | m2 |
| 32 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,104 | m3 |
| 33 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,267 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,179 | m3 |
| 35 | Đá hộc xếp Khan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,12 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,026 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 đoạn cống |
| 40 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | mối nối |
| 41 | Quét nhựa mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,52 | m2 |
| 42 | Cọc tiêu hai bên cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 43 | Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | m3 |
| 44 | Phá dỡ bê tông cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,016 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,635 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất giáp thổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,756 | m3 |
| 47 | Cốt thép ống cống ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,9 | kg |
| 48 | cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 388,74 | kg |
| 49 | Dăm sạn lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,134 | m3 |
| 50 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,691 | m3 |
| 51 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,86 | m2 |
| 52 | Van khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,546 | m2 |
| 53 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,113 | m2 |
| 54 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,022 | m3 |
| 55 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,016 | m3 |
| 56 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,403 | m3 |
| 57 | Đá hộc xếp Khan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,93 | m3 |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,006 | 10 tấn/1km |
| 61 | Lắp đặt cống hộp đơn, - Quy cách ống: 1500x1500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1 đoạn cống |
| 62 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | mối nối |
| 63 | Quét nhựa mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,5 | m2 |
| 64 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,345 | m3 |
| 65 | bê tông lót hố thu nước M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,336 | m3 |
| 66 | Ván khuôn hố thu nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,608 | m2 |
| 67 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,82 | kg |
| 68 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,88 | kg |
| 69 | Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,64 | kg |
| 70 | Lắp đặt thép góc 75*75*5 thép góc hố thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,64 | kg |
| 71 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,292 | m3 |
| 72 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,58 | kg |
| 73 | ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m2 |
| 74 | Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,41 | kg |
| 75 | Lắp đặt thép góc 75*75*5 thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,41 | kg |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,073 | 10 tấn/1km |
| 79 | Lắp dựng tấm đan hố thu nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 80 | Cọc tiêu hai bên cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 81 | Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | m3 |
| 82 | Phá dỡ bê tông cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,994 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m3/1km |
| 85 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m3/1km |
| 86 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | 100m3/1km |
| 88 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | 100m3/1km |
| 89 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,097 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 chiều rộng móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,69 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,53 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 161,82 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 431,01 | kg |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,11 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,71 | m3 |
| 7 | BT móng cống, chân khay M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,66 | m3 |
| 8 | Dăm sạn lót dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,12 | m2 |
| 11 | Van khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,93 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,5 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,778 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách ống: 750x750mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách:750x750mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,85 | m2 |
| 19 | Cọc tiêu hai bên cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 20 | Bê tông lót cọc tiêu M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,188 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 345,9 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 481,7 | kg |
| 24 | Ván khuôn đáy kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,785 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tường kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,39 | m2 |
| 26 | Bê tông móng kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,563 | m3 |
| 27 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,35 | m3 |
| 28 | Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc miệng rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 290 | kg |
| 29 | Lắp đặt Thép góc bao miệng rãnh 75*75*5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 290 | kg |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,25 | kg |
| 31 | Cốt thép tấm đan , ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 594,75 | kg |
| 32 | ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,425 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,963 | m3 |
| 34 | Sản xuất thép góc 75*75*5 thép góc bao tấm đan rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 519 | kg |
| 35 | Lắp đặt thép góc 75*75*5 thép góc bao tấm đan rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 519 | kg |
| 36 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu nhựa đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m2 |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | 1 cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,741 | 10 tấn/1km |
| 40 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn ≤1T bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 41 | Phá dỡ kênh hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,215 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,677 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,677 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,677 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất ra bãi thãi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất ra bãi thãi 14 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m3/1km |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,749 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Kết cấu mặt đường láng nhựa và hệ thống thoát nước; Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự nêu trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự nêu trên.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh. Từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng giao thông cấp IV trở lên.Trong đó mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc gói thầu đang xét. Có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ VND nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật;Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu giai đoạn hoặc hồ sơ nghiệm thu hoàn thành.Trường hợp nhà thầu thi công các gói thầu với tư cách là thầu phụ thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Nhà thầu chính và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng, trong đó xác định cụ thể phần công việc và giá trịmà Nhà thầu đảm nhiệm trong hợp đồng đó. (Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành về vị trí công trình đã đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ chuyên môn từ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành về vị trí công trình đã đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 T | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi