Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp 35kV sau trạm biến áp 110kV Anh Sơn, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858261-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp 35kV sau trạm biến áp 110kV Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20220827508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 10:15:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,176,966,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.853E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 03: Thi công công trình Xuất tuyến trung áp 35kV sau trạm biến áp 110kV Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
Xuất tuyến trung áp 35kV sau trạm biến áp 110kV Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực Miền Bắc và Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty điện lực Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm (có lớp chống cháy) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V420m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V506m
3Hộp nối cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV 3x240mm2 HNC-35-3x240 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
4Hố ga nối cáp ngầm HGNCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
5Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240 ĐCNT-3x240 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
6Hào cáp ngầm đơn 35kV trong đất HC1-35-ĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V129m
7Hào cáp ngầm đơn 35kV dưới bê tông HC1-35-BTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58m
8Hào cáp ngầm đôi 35kV trong đất HC2-35-ĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V247m
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-175/230Theo yêu cầu kỹ thuật chương V606m
10Ống thép mạ kẽm fi215, dày 3,96mm D215(3,96)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55m
11Tháo lắp tấm đan bêtông dày 100mm, rộng 1000mm TL-TĐBTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38Tấm
12Mốc báo hiệu cáp ngầm bê tông trên nền đất MBHCN-BTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37Cái
13Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (đường BT) MBHCN-STheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cái
14Thẻ báo hiệu cáp ngầm TBHCNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V166Cái
15Biển báo tên đường dây BBĐZTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
16Biển báo tay dật cầu dao BBCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
17Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) -630A (cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động) CDCL-35kV-630A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
18Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV 1 quả/1 pha (ZnO, không khe hở, Ur ≥ 48kV, cấp chống sét DH hoặc Class 1, vỏ SR) HES-48 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bộ
19Giá đỡ cáp lên cột GĐCLCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
20Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
21Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
22Ghế thao tác GTTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
23Thang trèo TT-3,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
24Giá tay giật cầu dao GTGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
25Khớp nối trục truyền động cầu dao (bao gồm thanh truyền động dọc) KN-TĐCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
26Xà phụ đỡ cung XP3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
27Xà phụ đỡ cung XP1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
28Xà đỡ chống sét van XCSV-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
29Sứ đứng polymer 35kv + Ty +Kẹp quai giữ dây dẫn trên (bao gồm bu lông + vòng đệm) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20Cái
30Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Ur ≥ 38,5kV, tổng chiều dài đường rò bề mặt ≥ 600mm, lực phá hủy 12,5kN) VHĐ-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Quả
31Cáp Cu/PVC 1x50 (Dây đồng mềm nhiều sợi) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
32Dây AC120/19 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
33Đầu cốt đồng - 50mm Cu-H50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30Cái
34Đầu cốt đồng - nhôm - 120mm H-Cu/Al-120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Cái
35Biển báo an toàn BATTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
36Ổ khóa đồng KTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
B ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Cột BTLT PC(NPC)-I-16-190-9,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cột
2Cột BTLT PC(NPC)-I-16-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cột
3Cột BTLT PC(NPC)-I-16-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cột
4Cột BTLT PC(NPC)-I-18-190-9,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cột
5Cột BTLT PC(NPC)-I-18-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cột
6Cột BTLT PC(NPC)-I-18-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cột
7Cột BTLT PC(NPC)-I-20-190-9,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cột
8Cột BTLT PC(NPC)-I-20-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cột
9Cột BTLT PC(NPC)-I-20-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cột
10Cột BTLT PC(NPC)-I-20-190-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37cột
11Cột BTLT PC(NPC)-I-22-230-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cột
12Móng cột đôi 16m MĐ4-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8móng
13Móng cột đôi 18m MĐ6-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6móng
14Móng cột đôi 20m MĐ6-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21móng
15Móng cột đôi 22m MĐ6-22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2móng
16Móng cột đơn 16m MT4-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6móng
17Móng cột đơn 18m MT6-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12móng
18Móng cột đơn 20m MT6-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15móng
19Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng dọc tuyến có dây chống sét XNKD-1T-35C(cs)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
20Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng ngang tuyến có dây chống sét XNKN-1T-35C(cs)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
21Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng có dây chống sét XN-1T-35C(cs)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha băng dọc tuyến XNKD-1T-35CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNKN-1T-35CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
24Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN-1T-35CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
25Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐV-1T-35DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
26Xà rẽ cột đôi 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XRKN-1T-35CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
27Xà rẽ cột đôi 35kV 3 pha bằng dọc tuyến XRKD-1T-35CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
28Xà rẽ cột đơn 35kV 3 pha bằng XR-1T-35CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
29Xà đỡ sứ trung gian XTGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
30Xà đỡ chống sét van XCSV-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
31Cổ dề néo sứ chuỗi cột kép ngang tuyến CDNKsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
32Cổ dề néo sứ chuỗi cột kép dọc tuyến CDDKsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
33Cổ dề cột đôi néo dây chống sét CDNK-sTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
34Cổ dề cột đơn néo dây chống sét CDN-sTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34bộ
35Chuỗi néo dây chống sét (2 móc chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo dây chống sét, 1 khóa cố định dây) (VT A câp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126bộ
36Chụp đầu cột đơn CT-2.7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
37Chụp đầu cột đơn CT-3.7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
38Chụp đầu cột đôi CTĐ-3.7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
39Xà đỡ cung lệch XĐCLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
40Xà phụ đỡ cung XP3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
41Xà phụ đỡ cung XP1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62bộ
42Giá đỡ cáp lên cột GĐCLCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
43Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
44Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
45Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
46Ghế thao tác GTTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
47Ghế thao tác GTT(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
48Thang trèo TT-3,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
49Thang trèo TT-3,2(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
50Giá tay giật cầu dao phân đoạn GTGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
51Giá tay giật cầu dao phân đoạn GTG(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
52Khớp nối trục truyền động cầu dao KN-TĐCDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
53Dây nối đất phần nổi DNĐPNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
54Giằng cột 16m GC-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
55Giằng cột 18m GC-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
56Giằng cột 20m GC-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
57Giằng cột 22m GC-22(230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
58Dây néo cột 16m TK70-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
59Dây néo cột 18m TK70-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
60Cổ dề néo cột đôi dọc tuyến (néo dây TK) CDK2DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
61Móng néo MNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7móng
62Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 - 120 KC-120 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102cái
63Ống nối không chịu lực cho dây 120 (Ống nối cho dây nhôm lõi thép) ON-120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51cái
64Tiếp địa cột RC2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64bộ
65Tiếp địa cột RC3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
66Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) -630A (cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động) CDCL-35kV-630A (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
67Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV 1 quả/1 pha (ZnO, không khe hở, Ur ≥ 48kV, cấp chống sét DH hoặc Class 1, vỏ SR) HES-48 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
68Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) (dùng cho dây trần) CN-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438chuỗi
69Phụ kiện chuỗi néo đơn 120kN (4 chi tiết: Móc treo chữ U: 02 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Mắt nối đơn: 01 cái + Khóa néo dây trần ACSR-95-120: 01 cái PK-CN35(dt) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V438bộ
70Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) (dùng cho dây bọc) CN-35(cb) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48chuỗi
71Phụ kiện chuỗi néo đơn 35kV 120kN dùng cho dây bọc cách điện (04 chi tiết: Móc treo chữ U: 02 cái + Mắt nối đơn trung gian: 01 cái + Mắt néo dây: 01 cái + Giáp níu dây bọc AC-120: 01 cái PK-CN35(cb) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
72Sứ đứng polymer 35kV cả ty (Ur ≥ 38,5kV, tổng chiều dài đường rò bề mặt ≥ 600mm, lực phá hủy 13kN) + Kẹp quai PPI-35 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V259Quả
73Sứ chằng dùng cho dây néo (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
74Đầu cốt đồng - 50mm Cu-H50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
75Cáp Cu/PVC 1x50 (Dây đồng mềm nhiều sợi) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
76Dây AC120/19 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.319m
77Dây ACSR-120/19 (Bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21.198m
78Dây ACSR-120/19 (Bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng) Đấu cung dao cách ly (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72m
79Dây ACSR-95/16 (Bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V390m
80Dây thép TK(GSW)-50 (Dây chống sét) (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.000m
81Tháo lắp lại cáp quang viễn thông (ADSS/12) TT-CQTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5.565m
82Bộ treo Cáp quang ADSS-24 KV300 TTM-CQ (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45bộ
83Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV300 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.000m
84Hộp nối cáp quang ADSS/ADSS-12 (loại 4 đầu) MX-12 (VT A cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
85Vượt đường giao thông 5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9vị trí
86Vượt đường giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14vị trí
87Tháo lắp xà rẽ cột đơn TL-XR2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
88Tháo lắp xà đỡ cột đơn TL-XĐ1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
89Tháo lắp xà néo cột đôi TL-XN2s-kbTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
90Tháo lắp xà néo trạm TL-XN2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
91Tháo lắp xà chống sét van TL-XCSV-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
C Khối lượng thu hồi
1Cột bê tông ly tâm 16m (cắt gốc còn 14m) LT-16.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
2Cột bê tông ly tâm 14m (cắt gốc còn 12m) LT-14.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cột
3Cột bê tông ly tâm 12m (cắt gốc còn 10,5m) LT-12.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47cột
4Cột bê tông ly tâm 10m (cắt gốc còn 8,5m) LT-10.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cột
5Xà néo hình II XN2IIs.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
6Xà cầu dao cách ly cột II XCDII.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
7Xà néo cột đôi XN2s-ka.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
8Xà néo cột đôi XN2s-kb.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
9Xà néo cột đơn XN2.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
10Xà néo cột đơn XN2s.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
11Xà néo cột đơn XNZs.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
12Xà đỡ cột đơn XĐ1.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
13Xà đỡ vượt Z XĐZs.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
14Xà đỡ vượt XĐV.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
15Xà đỡ vượt XĐ1-C.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
16Xà đỡ vượt XĐ2-C.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
17Xà rẽ cột đơn XR1.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
18Xà rẽ cột đơn XR1s.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
19Xà rẽ cột đơn XR2s.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
20Xà rẽ cột đơn XR2sL.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Xà phụ đỡ cung XP3.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
22Ghế thao tác GTT.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
23Thang trèo TT.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
24Giằng cột hình II GC-II.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
25Giá tay giật cầu dao phân đoạn GTG.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
26Chụp đầu cột C-3m.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27bộ
27Dây néo sắt 50 DN.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28dây
28Dao cách ly chém ngang 35kV DCL.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
29Chuỗi néo compozit 35kV + Phụ kiện CN(c).Theo yêu cầu kỹ thuật chương V183chuỗi
30Chuỗi néo gốm 35kV + Phụ kiện (04 bát/1 chuỗi) CN(g).Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36chuỗi
31Chuỗi néo thủy tinh 35kV (04 bát/1 chuỗi) CN(t).Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30chuỗi
32Chuỗi đỡ compozit 35kV + Phụ kiện CĐ(c).Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12chuỗi
33Chuỗi đỡ thủy tinh 35kV + Phụ kiện (04 bát/1 chuỗi) CĐ(t).Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39chuỗi
34Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty PPI(c).Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67bộ
35Sứ đứng gốm 35kV + ty VHĐ.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V136bộ
36Dây dẫn AC-95 AC-95/19Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18.552m
37Dây dẫn AC-50 AC-95/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6.684m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.853E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->