Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Lê Lai (đoạn từ Công an tỉnh Yên Bái đến đường Bảo Lương), phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839740-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Lê Lai (đoạn từ Công an tỉnh Yên Bái đến đường Bảo Lương), phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021, thuộc ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 08:48:00 đến ngày 2022-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,289,165,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Bao gồm các hạng mục như gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu tương ứng với phần công việc mình thực hiện. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách KCS 01 người có trình độ Đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Lê Lai (đoạn từ Công an tỉnh Yên Bái đến đường Bảo Lương), phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Lê Lai (đoạn từ Công an tỉnh Yên Bái đến đường Bảo Lương), phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021, thuộc ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình giao thông, hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Đường giao thông | |||
| C | Công tác đất | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,3252 | 100m3 |
| 2 | Cày xới nền đường cũ | Chương V. E-HSMT | 10,122 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 3,0366 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,7181 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 27,1445 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 5,1575 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,0767 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu cũ | Chương V. E-HSMT | 26,234 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,6081 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 6,0409 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển kết cấu cũ trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,2623 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 6,0409 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,2623 | 100m3 |
| D | KC móng đường chính | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới h=14cm | Chương V. E-HSMT | 1,4945 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 14cm | Chương V. E-HSMT | 3,6902 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 1,1183 | 100m3 |
| E | Kết cấu mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 23,8427 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. E-HSMT | 23,8427 | 100m2 |
| 3 | Rải lưới cốt sợi thuỷ tinh làm móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2511 | 100m2 |
| F | Sản xuất + vc BTN | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V. E-HSMT | 4,0461 | 100tấn |
| 2 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Chương V. E-HSMT | 4,0461 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Chương V. E-HSMT | 4,0461 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 4,0461 | 100tấn |
| G | Vuốt nối | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 1,0344 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. E-HSMT | 1,0344 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 12cm | Chương V. E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| H | Sản xuất + vc BTN | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V. E-HSMT | 0,1755 | 100tấn |
| 2 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Chương V. E-HSMT | 0,1755 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Chương V. E-HSMT | 0,1755 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 0,1755 | 100tấn |
| I | Thoát nước dọc | |||
| J | Rãnh hộp BTXM B60x60 hở | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,3579 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 20,167 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 247,8008 | m3 |
| K | Tấm bản đậy KT 100x100x15cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,4248 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 1,3536 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 72 | cấu kiện |
| L | Tấm bản đậy KT 80x100x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 2,7036 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 1,5771 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 5,7076 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 57,076 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 751 | cấu kiện |
| M | Tấm bản đậy KT 80x105x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,1584 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| N | Xà mũ cống | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,5112 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà mũ vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m3 |
| O | Bó vỉa 1 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 0,3431 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1,457 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 47 | m |
| P | Bó vỉa 1A | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 4,1528 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 19,332 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 716 | m |
| Q | Bó vỉa 1B | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 0,3584 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 56 | m |
| R | Bó vỉa 3A | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0702 | tấn |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 27 | m |
| S | Hố thu nước mặt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Chương V. E-HSMT | 0,2241 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ghi thu gang | Chương V. E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 5 | Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong) | Chương V. E-HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Chương V. E-HSMT | 0,108 | 100m |
| T | Hoàn trả | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 39,767 | m3 |
| U | Móng cột điện đơn M-2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,84 | m3 |
| V | Móng cột điện đôi - MĐ-2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,32 | m3 |
| W | Di chuyển cột bê tông ly tâm H=8m | |||
| 1 | Hạ cột, chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 13 | cột |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cột | Chương V. E-HSMT | 13 | cột |
| X | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 3 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,1 | 10cọc |
| 4 | Rải dây thép địa d10 | Chương V. E-HSMT | 1,595 | 10 m |
| Y | Xà sứ | |||
| 1 | Tháo xà thép cột hạ thế | Chương V. E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cột hạ thế | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loại | Chương V. E-HSMT | 56 | sứ |
| 4 | Sứ A30 | Chương V. E-HSMT | 56 | quả |
| 5 | Thép xà hạ thế | Chương V. E-HSMT | 273,96 | kg |
| Z | Đường dây | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây sau công tơ tiết diện | Chương V. E-HSMT | 0,88 | 1km / 1dây |
| 2 | Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V. E-HSMT | 1,368 | 1km / 1dây |
| 3 | Dây nhôm bọc AV70 (đã tính hao hụt, độ võng 2%) | Chương V. E-HSMT | 1.368 | m |
| AA | Công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| AB | Công tác khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu cũ trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 4 | Chi phí đóng ngắt, đấu nối điện (1,9%*1,4*Gxd) | Chương V. E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AC | Công trình thoát nước | |||
| AD | Hố móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 | Chương V. E-HSMT | 1,0172 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng | Chương V. E-HSMT | 0,1305 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,3026 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,6766 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,6766 | 100m3 |
| AE | Móng, thân tường cánh | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 0,3383 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Chương V. E-HSMT | 19,3254 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thân | Chương V. E-HSMT | 0,8323 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 13,0127 | m3 |
| AF | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,5098 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| AG | Xà mũ cống | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1201 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2059 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 6,38 | m3 |
| AH | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| AI | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V. E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, móng trụ,chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 3 | Lắp khung móng cột M24x340x340x500 | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Đắp vữa chân cột, dày trung bình 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,325 | m2 |
| AJ | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. E-HSMT | 1,1 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V. E-HSMT | 1,65 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 11 | cọc |
| AK | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V. E-HSMT | 2,4 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| AL | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng H=6m dày 3mm | Chương V. E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V. E-HSMT | 13 | cần đèn |
| 3 | Lắp Đèn Carina Led 80W, dimming 5 cấp. Đèn ở độ cao | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp bộ điều khiển đèn IDIM-TM/16ZG (công nghệ Zigbee): Bao gồm chân cắm Nema socket | Chương V. E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. E-HSMT | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V. E-HSMT | 104 | 1 bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 52 | m |
| 8 | Ống nhựa D65/50 luồn cột | Chương V. E-HSMT | 26 | m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. E-HSMT | 26 | đầu cáp |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 1,092 | 100m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. E-HSMT | 13 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Đánh số cột | Chương V. E-HSMT | 1,3 | 10 cột |
| AM | Mương cáp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,9913 | m3 |
| 2 | Đào mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,1555 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 89,8695 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 28,1591 | m3 |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. E-HSMT | 8,8158 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 440,7885 | m |
| 7 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 440,7885 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Chương V. E-HSMT | 427,95 | m |
| AN | Cáp 4x25mm2 từ CĐ04-TĐK | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 2 | Đào mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. E-HSMT | 0,309 | 100m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 15,45 | m |
| 6 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 15,45 | m |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 0,987 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo cáp | Chương V. E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| AO | Tiếp địa tủ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 0,9 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 4 | cọc |
| AP | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Đào đất móng cột rộng 1m, Đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, móng trụ,chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 3 | Lắp khung móng tủ, giá đỡ tủ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp tủ điện GPRS điều khiển hệ thống điện chiếu sáng 50A | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| AQ | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Chương V. E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
| AR | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| AS | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 9,5137 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,845 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính côn, cút 50mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100-50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AT | Công tác thử áp lực+khử trùng đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. E-HSMT | 9,5137 | 100m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D | Chương V. E-HSMT | 9,5137 | 100m |
| AU | Đào đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 13,5711 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,5785 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,8869 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,8869 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 11,0286 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 84,2167 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 182,7279 | m3 |
| AV | Hố van chặn DN50 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 2 | Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | Xây gạch hố ga, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,61 | m2 |
| 7 | Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 8 | LĐ tấm đan | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan F ≤ 10 | Chương V. E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng F ≤ 10 | Chương V. E-HSMT | 0,01 | tấn |
| AW | Hoàn trả qua đường | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 0,1782 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. E-HSMT | 0,1782 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V. E-HSMT | 0,0302 | 100tấn |
| 7 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Chương V. E-HSMT | 0,0302 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Chương V. E-HSMT | 0,0302 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 0,0302 | 100tấn |
| 10 | Tháo dỡ lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (Vl: tận dụng; NC*1,6) | Chương V. E-HSMT | 55,986 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,7993 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,1197 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,7993 | m3 |
| AX | Mố đỡ | |||
| 1 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mố | Chương V. E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| AY | Báo hiệu giao thông | |||
| AZ | Biển báo tam giác trong đô thị | |||
| 1 | Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3 | Chương V. E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cột biển báo d80 | Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Diện tích biển (thép mặt biển dày 2mm, màn phản quang loại 4) (thép mặt biển dày 2mm, màn phản quang loại 4) | Chương V. E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 5 | Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | Thép D12 chống xoay | Chương V. E-HSMT | 0,444 | kg |
| BA | Biển chữ nhật loại 2 | |||
| 1 | Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3 | Chương V. E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cột biển báo d80 | Chương V. E-HSMT | 19,8 | m |
| 4 | Diện tích biển (thép mặt biển dày 2mm, màn phản quang loại 4) (thép mặt biển dày 2mm, màn phản quang loại 4) | Chương V. E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 5 | Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Thép D12 chống xoay | Chương V. E-HSMT | 1,332 | kg |
| BB | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V. E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V. E-HSMT | 36,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Bao gồm các hạng mục như gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu tương ứng với phần công việc mình thực hiện. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Phụ trách KCS 01 người có trình độ Đại học, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 - 140CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV. | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 10 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 15 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi