Gói thầu: Xây lắp công trình dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế để thực hiện dự án Tuyến đường trục từ đường BT Kép - Nghĩa Hòa đi ĐT 292

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820449-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế để thực hiện dự án Tuyến đường trục từ đường BT Kép - Nghĩa Hòa đi ĐT 292
Số hiệu KHLCNT 20220820292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (lấy từ nguồn kinh phí GPMB còn lại của dự án)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 10:05:00 đến ngày 2022-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,293,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.440682E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88136E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng có hạng mục Dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.146.894.000 VNĐ. - Quy mô tính chất công việc là dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.894.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, công trình đường dây và TBA đến 35kV hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với các chức danh đáp ứng yêu cầu trên);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành khối kỹ thuật).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu vầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >3T (Giấy kiểm định thiết bị cẩu còn hiệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥8kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc)
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm>=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dụng cụ thi công (tời, tó, pa lăng, dụng cụ ra dây …)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp yêu cầu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế để thực hiện dự án Tuyến đường trục từ đường BT Kép - Nghĩa Hòa đi ĐT 292
Tuyến đường trục từ đường BT Kép - Nghĩa Hòa đi ĐT 292
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (lấy từ nguồn kinh phí GPMB còn lại của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 279 Bắc Giang; - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH xây dựng 24H; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT,đánh giá E- HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Lạng Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338_2021BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,3513100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,986100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,8222tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT5,38m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT34,274m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT4,741m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,7765100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,522100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,522100m3
B DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG)
1Cột bê tông ly tâm LT14D (Dn=190; 13kN)Mục II Chương V trong E-HSMT2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT2cột
3Cột bê tông ly tâm LT16D (Dn=190; 13kN)Mục II Chương V trong E-HSMT4Cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT4cột
5Cột bê tông ly tâm LT18D (Dn=190; 13kN)Mục II Chương V trong E-HSMT5Cột
6Cột bê tông ly tâm LT18 (Dn=323; 35kN)Mục II Chương V trong E-HSMT6Cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT11cột
8Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II Chương V trong E-HSMT171 mối nối
9Tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT448,65kg
10Dây tiếp địa dọc thân cột mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT106,04kg
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT2,324100kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT3,610 cọc
13Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtMục II Chương V trong E-HSMT27m
14Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,27100m
15Xà thép, thang, ghế mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT4.004,91kg
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5 bao gồm mua mới và tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT31bộ
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5 bao gồm mua mới và tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT21bộ
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5 bao gồm mua mới và tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
19Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
20Mua kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT44,33kg
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT11bộ
22Sứ đứng 24kVMục II Chương V trong E-HSMT4Quả
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv (bao gồm mua mới và tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT1,210 sứ
24Sứ đứng 35kVMục II Chương V trong E-HSMT6Quả
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMục II Chương V trong E-HSMT0,610 sứ
26Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35(24)kVMục II Chương V trong E-HSMT567bát
27Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24)kVMục II Chương V trong E-HSMT111bộ
28Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35(24)kVMục II Chương V trong E-HSMT42bộ
29Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT991 chuỗi sứ
30Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT301 chuỗi sứ
31Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMục II Chương V trong E-HSMT121 chuỗi sứ
32Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoMục II Chương V trong E-HSMT121 chuỗi sứ
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT0,38971km/1dây
34Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11)Mục II Chương V trong E-HSMT183,8104kg
35Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Dây bổ sung mới)Mục II Chương V trong E-HSMT0,61791km/1dây
36Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT5,47021km/1dây
37Dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (ACKII 150/24)Mục II Chương V trong E-HSMT1.251,9434kg
38Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (Bao gồm mua mới và tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT1,90641km/1dây
39Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II Chương V trong E-HSMT234cái
40Đầu cốt 2 BL A-50Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
42Đầu cốt AM-70Mục II Chương V trong E-HSMT30cái
43Đầu cốt 2 BL A-70Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT3,610 đầu cốt
45Đầu cốt 4 BL AM-120Mục II Chương V trong E-HSMT36cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT3,610 đầu cốt
47Đầu cốt 4 BL AM-150Mục II Chương V trong E-HSMT36cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT3,610 đầu cốt
49Biển báo nguy hiểmMục II Chương V trong E-HSMT14cái
50Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mục II Chương V trong E-HSMT21 bộ
51Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ)Mục II Chương V trong E-HSMT20bộ
52Mua Bộ treo cáp ADSS 24Fo KV100mMục II Chương V trong E-HSMT5bộ
53Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100mMục II Chương V trong E-HSMT15bộ
54Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,69971 km cáp
C THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT91 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT2sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II Chương V trong E-HSMT10cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMục II Chương V trong E-HSMT567bát
D THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 203-2020)
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT21 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT61 cột
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT101 bộ
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT21 bộ
5Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,8041km/1dây
6Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT1,8121km/1dây
7Tháo hạ sứ đứng 35kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,810 cách điện
8Tháo hạ cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV.(Tháo dỡ hủy tại hiện trường) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT1081 bộ cách điện
9Tháo hạ cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT4công/bộ
10Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT4công/bộ
11Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Tận dụng) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT91 bộ
12Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo(Tận dụng) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT61 bộ
13Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg (Tận dụng) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT21 bộ
14Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,38971km/1dây
15Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT5,47021km/1dây
16Tháo hạ sứ đứng 35kV (Tháo dỡ tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,810 cách điện
17Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Mục II Chương V trong E-HSMT21 bộ (3 pha)
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG1338_BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1918100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,3608100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,246m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT9,53m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,16m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,081100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,116100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,116100m3
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Cột bê tông ly tâm LT8,5CMục II Chương V trong E-HSMT1cột
2Cột bê tông ly tâm LT10DMục II Chương V trong E-HSMT4cột
3Mua cột bê tông LT12DMục II Chương V trong E-HSMT2cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT5cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT2cột
6Xà thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT43,4kg
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột hệ số nhân công 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
8Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT92,4kg
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
10Sứ hạ thế A30Mục II Chương V trong E-HSMT16quả
11Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMục II Chương V trong E-HSMT16sứ
12Tiếp địa lặp lại T4L-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT98,24kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMục II Chương V trong E-HSMT0,810 cọc
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2662100kg
15Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtMục II Chương V trong E-HSMT3m
16Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,03100m
17Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
18Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtMục II Chương V trong E-HSMT2m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,0822km/dây
20Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT28,648m
21Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,0286km/dây
22Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT203,828m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,2326km/dây
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại)Mục II Chương V trong E-HSMT0,05971km/1dây
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Mục II Chương V trong E-HSMT0,17911km/1dây
26Dây xuống hòm công tơ (H1;H2;H4) ABC 2x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT24m
27Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT6m
28Dây xuống hòm công tơ (HTG) Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2m
29Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơMục II Chương V trong E-HSMT321 m
30Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT140m
31Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT10m
32Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT0,331km/1dây
33Hòm công tơ H4 (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
34Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT31 hộp
35Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT31 hộp
36Cổ dề mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT29,7kg
37Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT91 bộ
38Móc treo (ốp cột)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
39Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT4cái
40Kẹp hãm néo cáp các loạiMục II Chương V trong E-HSMT22cái
41Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT14cái
42Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
43Khóa đai xiết móc treo cộtMục II Chương V trong E-HSMT16cái
44Đai xiết móc treo cột đơnMục II Chương V trong E-HSMT1,248kg
45Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT16cái
46Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT1,248kg
47Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
48Ống nối dây hạ thếMục II Chương V trong E-HSMT28cái
49Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95Mục II Chương V trong E-HSMT64cái
50Biển tên cột (Chuẩn điện lực)Mục II Chương V trong E-HSMT9cái
G THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT21 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT3sợi
H THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 203_2020)
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT71 cột
2Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT161 cách điện
3Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT31 bộ
4Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,09091km/1dây
5Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,27271km/1dây
6Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,03331km/1dây (4 sợi)
7Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,04021km/1dây (4 sợi)
8Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,06181km/1dây (4 sợi)
9Tháo hạ dây xuống hòm công tơ cách loại (thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT15m
10Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,05971km/1dây
11Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,17911km/1dây
12Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,08221km/1dây (4 sợi)
13Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,08261km/1dây (4 sợi)
14Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,02881km/1dây (4 sợi)
I DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,024100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,048100m2
3Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,0188tấn
5Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT1,6m
6Lắp đặt ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT0,016100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,2m3
8Chèn chân cột đèn, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT0,4m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,142100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0919100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0487100m3
12Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMục II Chương V trong E-HSMT42,427m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Luồn cáp chiếu sáng)Mục II Chương V trong E-HSMT0,4243100m
14Mua ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)Mục II Chương V trong E-HSMT76,7433kg
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đườngMục II Chương V trong E-HSMT0,13100m
16Lắp đặt Cột thép bát giác H=10m (tận dụng lắp lại)Mục II Chương V trong E-HSMT1cột
17Lắp đặt cần đèn (Cần CD-04 cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) - Tận dụng lắp lạiMục II Chương V trong E-HSMT1cần đèn
18Lắp đặt đèn LED công suất 150W (Đèn tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
19Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènMục II Chương V trong E-HSMT0,125100m
20Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT2đầu cáp
21Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmMục II Chương V trong E-HSMT23,79kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8)Mục II Chương V trong E-HSMT0,210 cọc
23Mua dây đồng mềm M10 bắt tiếp địa (1.5m/vị trí)Mục II Chương V trong E-HSMT1,5m
24Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3mMục II Chương V trong E-HSMT42,427m
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT0,1273100m2
26Cáp đồng ngầm 4 ruột (1 ruột trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV) DSTA 3x10+1x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT47,427m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,4743100m
28Đầu cos đồng M6Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
29Đầu cos đồng M10Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
30Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mục II Chương V trong E-HSMT0,810 đầu cốt
31Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,419100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.440682E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88136E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng có hạng mục Dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.146.894.000 VNĐ. - Quy mô tính chất công việc là dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.894.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, công trình đường dây và TBA đến 35kV hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với các chức danh đáp ứng yêu cầu trên);31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên);31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành khối kỹ thuật).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu vầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu Sức nâng >3T (Giấy kiểm định thiết bị cẩu còn hiệu)1
2 Máy đào gầu Dung tích gầu từ 1
3 Máy hàn Công suất ≥8kW1
4 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
5 Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc) Lực đầm>=70kg1
6 Dụng cụ thi công (tời, tó, pa lăng, dụng cụ ra dây …) Phù hợp yêu cầu gói thầu1
7 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->