Gói thầu: Xây lắp công trình dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế để thực hiện dự án Tuyến đường trục từ đường BT Kép - Nghĩa Hòa đi ĐT 292
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220820449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế để thực hiện dự án Tuyến đường trục từ đường BT Kép - Nghĩa Hòa đi ĐT 292 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (lấy từ nguồn kinh phí GPMB còn lại của dự án) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 10:05:00 đến ngày 2022-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,293,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.440682E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88136E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng có hạng mục Dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.146.894.000 VNĐ. - Quy mô tính chất công việc là dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.894.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, công trình đường dây và TBA đến 35kV hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với các chức danh đáp ứng yêu cầu trên); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành khối kỹ thuật).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu vầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >3T (Giấy kiểm định thiết bị cẩu còn hiệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm>=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dụng cụ thi công (tời, tó, pa lăng, dụng cụ ra dây …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế để thực hiện dự án Tuyến đường trục từ đường BT Kép - Nghĩa Hòa đi ĐT 292 Tuyến đường trục từ đường BT Kép - Nghĩa Hòa đi ĐT 292 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (lấy từ nguồn kinh phí GPMB còn lại của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Lạng Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338_2021BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3513 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,986 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8222 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,274 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,741 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7765 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| B | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT14D (Dn=190; 13kN) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT16D (Dn=190; 13kN) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm LT18D (Dn=190; 13kN) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm LT18 (Dn=323; 35kN) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | Cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | 1 mối nối |
| 9 | Tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 448,65 | kg |
| 10 | Dây tiếp địa dọc thân cột mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106,04 | kg |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,324 | 100kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | 10 cọc |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 15 | Xà thép, thang, ghế mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.004,91 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5 bao gồm mua mới và tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5 bao gồm mua mới và tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5 bao gồm mua mới và tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Mua kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,33 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Sứ đứng 24kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Quả |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv (bao gồm mua mới và tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 24 | Sứ đứng 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | Quả |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 26 | Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35(24)kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 567 | bát |
| 27 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24)kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 111 | bộ |
| 28 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35(24)kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 99 | 1 chuỗi sứ |
| 30 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 31 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3897 | 1km/1dây |
| 34 | Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 183,8104 | kg |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Dây bổ sung mới) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6179 | 1km/1dây |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4702 | 1km/1dây |
| 37 | Dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (ACKII 150/24) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.251,9434 | kg |
| 38 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (Bao gồm mua mới và tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9064 | 1km/1dây |
| 39 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 234 | cái |
| 40 | Đầu cốt 2 BL A-50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt AM-70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 43 | Đầu cốt 2 BL A-70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt 4 BL AM-120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt 4 BL AM-150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Biển báo nguy hiểm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 51 | Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 52 | Mua Bộ treo cáp ADSS 24Fo KV100m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 53 | Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 54 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6997 | 1 km cáp |
| C | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 567 | bát |
| D | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 203-2020) | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,804 | 1km/1dây |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,812 | 1km/1dây |
| 7 | Tháo hạ sứ đứng 35kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 cách điện |
| 8 | Tháo hạ cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV.(Tháo dỡ hủy tại hiện trường) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108 | 1 bộ cách điện |
| 9 | Tháo hạ cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 10 | Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Tận dụng) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 12 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo(Tận dụng) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 13 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg (Tận dụng) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 14 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3897 | 1km/1dây |
| 15 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4702 | 1km/1dây |
| 16 | Tháo hạ sứ đứng 35kV (Tháo dỡ tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 cách điện |
| 17 | Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG1338_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1918 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3608 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,246 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| F | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT10D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Mua cột bê tông LT12D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Xà thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột hệ số nhân công 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Sứ hạ thế A30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | quả |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | sứ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại T4L-1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98,24 | kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2662 | 100kg |
| 15 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 17 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0822 | km/dây |
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,648 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0286 | km/dây |
| 22 | Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 203,828 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2326 | km/dây |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0597 | 1km/1dây |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1791 | 1km/1dây |
| 26 | Dây xuống hòm công tơ (H1;H2;H4) ABC 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 27 | Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 28 | Dây xuống hòm công tơ (HTG) Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 29 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | 1 m |
| 30 | Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140 | m |
| 31 | Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 32 | Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,33 | 1km/1dây |
| 33 | Hòm công tơ H4 (Bổ sung) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 35 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 36 | Cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,7 | kg |
| 37 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 38 | Móc treo (ốp cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 41 | Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Khóa đai xiết móc treo cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Đai xiết móc treo cột đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,248 | kg |
| 45 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,248 | kg |
| 47 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Ống nối dây hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 49 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64 | cái |
| 50 | Biển tên cột (Chuẩn điện lực) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| H | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 203_2020) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | 1 cách điện |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0909 | 1km/1dây |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2727 | 1km/1dây |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0333 | 1km/1dây (4 sợi) |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0402 | 1km/1dây (4 sợi) |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0618 | 1km/1dây (4 sợi) |
| 9 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ cách loại (thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0597 | 1km/1dây |
| 11 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1791 | 1km/1dây |
| 12 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0822 | 1km/1dây (4 sợi) |
| 13 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0826 | 1km/1dây (4 sợi) |
| 14 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0288 | 1km/1dây (4 sợi) |
| I | DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 5 | Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Chèn chân cột đèn, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0919 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 12 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,427 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Luồn cáp chiếu sáng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4243 | 100m |
| 14 | Mua ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76,7433 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cột thép bát giác H=10m (tận dụng lắp lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| 17 | Lắp đặt cần đèn (Cần CD-04 cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) - Tận dụng lắp lại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cần đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn LED công suất 150W (Đèn tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 21 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,79 | kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 23 | Mua dây đồng mềm M10 bắt tiếp địa (1.5m/vị trí) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5 | m |
| 24 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,427 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1273 | 100m2 |
| 26 | Cáp đồng ngầm 4 ruột (1 ruột trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV) DSTA 3x10+1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,427 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4743 | 100m |
| 28 | Đầu cos đồng M6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đầu cos đồng M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,419 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.440682E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88136E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng có hạng mục Dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.146.894.000 VNĐ. - Quy mô tính chất công việc là dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.894.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, công trình đường dây và TBA đến 35kV hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với các chức danh đáp ứng yêu cầu trên); | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành khối kỹ thuật).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu vầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu | Sức nâng >3T (Giấy kiểm định thiết bị cẩu còn hiệu) | 1 |
| 2 | Máy đào gầu | Dung tích gầu từ | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥8kW | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc) | Lực đầm>=70kg | 1 |
| 6 | Dụng cụ thi công (tời, tó, pa lăng, dụng cụ ra dây …) | Phù hợp yêu cầu gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi