Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 09:57:00 đến ngày 2022-08-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,544,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8162025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.632405E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.894.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là; Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là: Kỹ sư thủy lợi- Đã trực tiếp thi công≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là; Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 M3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo kênh tưới B2/10 đoạn từ K0+00 ÷ K1+400, xã Đông Hòa 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu (Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV). Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Tài liệu chứng minh Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn .Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP CẢI TẠO KÊNH TƯỚI B2/10 ĐOẠN TỪ K0+00-K1+275.3 XÃ ĐÔNG HÒA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 101,9008 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 246,7765 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 14,1759 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 9,0342 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 11,5456 | tấn |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 234,396 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 31,7136 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 93,28 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lát mái kênh cũ loại 80x80x8 (20% ĐM) | Theo chương V của E-HSMT | 1.002 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển bê tông tấm lát bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 47,8822 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết kênh xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 282,296 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 136,107 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo chương V của E-HSMT | 418,403 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 9,4938 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 13,0127 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp còn thiếu (mua tại mỏ đất xã Tượng Sơn - Nông Cống), cự ly vận chuyển 34km | Theo chương V của E-HSMT | 481,997 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V của E-HSMT | 48,1997 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V của E-HSMT | 48,1997 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo chương V của E-HSMT | 48,1997 | 10m³/1km |
| 20 | Bê tông thanh giằng KT(10x12)cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,9499 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 1,0614 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 508 | 1 cấu kiện |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,2319 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,3265 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo chương V của E-HSMT | 0,1598 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Theo chương V của E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 12 | Ni lon tái sinh | Theo chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 2,8632 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 10,3465 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,2877 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 13,3384 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,0824 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 19 | Cốt thép dầm đỡ, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 20 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dầm đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6956 | m3 |
| 23 | Cốt thép ống cống D300, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,5652 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống cống bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 26 | Thi công mối nối ống cống | Theo chương V của E-HSMT | 30 | 1 ống cống |
| 27 | Gia công thép cửa van | Theo chương V của E-HSMT | 0,0935 | tấn |
| 28 | Bê tông cửa van M250, đá 1*2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cửa cống | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 44,6 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả | Theo chương V của E-HSMT | 14,43 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 1,5588 | m3 |
| 33 | Bê tông mố đỡ, đáy cửa vào, cửa ra đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 6,2213 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,1826 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 12,2815 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,974 | 100m2 |
| 37 | Bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 38 | Cốt thép dầm đỡ, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 39 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dầm đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,535 | m3 |
| 42 | Cốt thép ống cống D300, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,2495 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép ống cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,1783 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống cống bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 45 | Gia công thép cửa van | Theo chương V của E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 46 | Bê tông cửa van M250, đá 1*2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cửa cống | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 15,97 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất hoàn trả | Theo chương V của E-HSMT | 5,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8162025E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.632405E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.894.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ là; Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - Trình độ là: Kỹ sư thủy lợi- Đã trực tiếp thi công≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là; Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có chứng chỉ kỹ sư định giá | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5 KW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 2.5 T | 1 |
| 6 | Máy đào, xúc | ≥ 0.4 M3 | 1 |
| 7 | Máy khoan phá bê tông | ≥1.5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi