Gói thầu: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật các thiết bị định tuyến lõi tại các trung tâm vùng của Petrolimex
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật các thiết bị định tuyến lõi tại các trung tâm vùng của Petrolimex |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820275 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 11:18:00 đến ngày 2022-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 951,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 231.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: CNTT, Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ Cisco CCNP Routing and Switching hoặc tương đương.- Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng tỏ nhân sự đã làm việc cho nhà thầu ít nhất 01 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật các thiết bị định tuyến lõi tại các trung tâm vùng của Petrolimex Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật các thiết bị định tuyến lõi tại các trung tâm vùng của Petrolimex 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1) Đơn dự thầu theo Mẫu số 08 Chương IV 2) Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV. số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 30% giá trị gói thầu 3) Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b Chương IV 4) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu 5) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao có công chứng không quá 6 tháng trước thời điểm đóng thầu) 6) Báo cáo tài chính đã kiểm toán (năm 2019, 2020, 2021) Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải nộp hồ sơ theo yêu cầu 7) Bảng giá dự thầu cho hàng hóa, dịch vụ theo Mẫu số 18A-Chương IV 8) Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu |
| E-CDNT 15.2 | 1) Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh là Gold Partner Cisco. 2) Nhà thầu cung cấp giấy tờ chứng minh có văn phòng đại diện tại Hà Nội, Đà Nẵng và Hồ Chí Minh để thực hiện việc bảo hành trong thời gian nhanh nhất. 3) Nhà thầu có cam kết dịch vụ do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo hợp pháp, không có tranh chấp, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được nêu chi tiết tại Chương V trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam; Địa chỉ: Số 1 phố Khâm Thiên, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Hà Nội
VPGD: Tầng 23,24,25 Tòa tháp VCCI, Số 9 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 024.38512603
Fax: 024.38519203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Số 1 phố Khâm Thiên, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Hà Nội VPGD: Tầng 23,24,25 Tòa tháp VCCI, Số 9 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024. 3851 2603 Fax: 024. 3851 9203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban CNTT&CĐS – Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam. Tầng 23, Tòa tháp VCCI, Số 9 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2603 Fax: 024. 3851 9203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Số 1 phố Khâm Thiên, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Hà Nội VPGD: Tầng 23,24,25 Tòa tháp VCCI, Số 9 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024.38512603 Fax: 024.38519203 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hành phần cứng 24x7x4 | - Bảo hành phần cứng 24x7x4 cho các thiết bị Cisco 7606S theo yêu cầu của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam. - Nhà thầu cam kết có linh kiện dự phòng cho các thiết bị Cisco 7606S của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam đang đặt tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh. | Thiết bị | 6 | |
| 2 | Dịch vụ bảo hành onsite: 6 thiết bị Cisco 7606S | Bảo hành phần cứng 24x7x4 cho các thiết bị Cisco 7606S theo yêu cầu của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam. | Thiết bị | 6 | |
| 3 | Dịch vụ bảo trì kỹ thuật định kỳ (6 tháng/ lần) | + Định kỳ 06 tháng bảo trì 01 lần.+ Công tác bảo trì định kỳ sẽ thực hiện từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần trong chu kỳ bảo trì, trừ những ngày lễ, ngày Quốc khánh và những ngày lễ địa phương. Ngày làm việc từ 08h00 đến 17h00.+ Địa điểm bảo trì: Tại địa điểm lắp đặt hệ thống, thiết bị cần bảo trì thuộc Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam.+ Nhà thầu phải có quy trình thực hiện bảo trì đảm bảo đáp ứng được yêu cầu của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam. | Lần | 2 | |
| 4 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hệ thống mạng WAN | - Nhà thầu sẽ hỗ trợ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam khi có sự cố liên quan đến mất kết nối từ chi nhánh về Trung tâm vùng, Trụ sở chính (sau khi xác nhận không có lỗi về đường truyền vật lý từ phía nhà cung cấp).- Nhà thầu sẽ thực hiện hỗ trợ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam xử lý sự cố liên quan đến hệ thống mạng WAN.- Sau khi nhận được thông báo sự cố từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt tại địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 2 giờ đồng hồ để thực hiện hỗ trợ kiểm tra và khắc phục sự cố | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 231.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 231.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư hệ thống | 1 | - Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: CNTT, Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ Cisco CCNP Routing and Switching hoặc tương đương.- Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng tỏ nhân sự đã làm việc cho nhà thầu ít nhất 01 năm trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi