Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa hệ thống thoát nước trên địa bàn các phường Ngọc Xuyên, Hải Sơn, quận Đồ Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa hệ thống thoát nước trên địa bàn các phường Ngọc Xuyên, Hải Sơn, quận Đồ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220826667 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn giá dịch vụ thoát nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 10:57:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,514,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa hệ thống thoát nước trên địa bàn các phường Ngọc Xuyên, Hải Sơn, quận Đồ Sơn Sửa chữa hệ thống thoát nước trên địa bàn các phường Ngọc Xuyên, Hải Sơn, quận Đồ Sơn 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn giá dịch vụ thoát nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ | m3 | 69,61 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 2 | Đào móng cống đất cấp II | Đào móng cống đất cấp II | m3 | 207,03 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 3 | Đào đất móng ga bằng thủ công đất cấp II | Đào đất móng ga bằng thủ công đất cấp II | m3 | 47,88 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 4 | Gia công thép viền cổ ga thép L70x70x6 | Gia công thép viền cổ ga thép L70x70x6 | tấn | 0,167 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 5 | Ga công thép viền tấm đan thép L70x70x6 | Ga công thép viền tấm đan thép L70x70x6 | tấn | 0,307 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 0,112 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,134 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | m3 | 3,48 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng ga bằng đá 4x6 dày 10cm | Thi công lớp đá đệm móng ga bằng đá 4x6 dày 10cm | m3 | 1,66 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | 100m2 | 0,04 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | m3 | 1,23 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | m3 | 8,28 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 dày 5cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 dày 5cm | m3 | 0,26 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | 100m2 | 0,092 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 15 | Lắp đặt Thép viền cổ ga (áp dụng đơn giá nhân công) | Lắp đặt Thép viền cổ ga (áp dụng đơn giá nhân công) | tấn | 0,167 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,99 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 17 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 30,066 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | cái | 7 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 19 | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | 1 cấu kiện | 7 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan ga | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan ga | 1 cấu kiện | 16 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 21 | Lắp đặt tấm chắn rác Composite | Lắp đặt tấm chắn rác Composite | 1 cấu kiện | 7 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 22 | Vật liệu tấm chắn rác composite | Vật liệu tấm chắn rác composite | cái | 7 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | 100m2 | 0,276 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 dày 10cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 dày 10cm | m3 | 11,32 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 25 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D500 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D500 | cái | 284 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 26 | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 1m | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 1m | đoạn ống | 142 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | mối nối | 141 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 160,94 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,1) | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,1) | 100m3 | 1,469 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 30 | Đất núi | Đất núi | m3 | 161,59 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 31 | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | 100m2 | 4,5 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | m3 | 67,53 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi bốc lên | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi bốc lên | tấn | 9,01 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 0,901 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | 10 tấn/1km | 0,901 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi bốc xuống | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi bốc xuống | tấn | 9,01 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển100m tiếp theo - Đất các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển100m tiếp theo - Đất các loại | m3 | 324,5 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 3,245 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3 | 3,245 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | m3 | 247,536 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | m3 | 161,59 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | m3 | 76,763 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch xây các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch xây các loại | 1000v | 4,554 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | tấn | 26,301 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống D500 - bốc xếp lên | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống D500 - bốc xếp lên | tấn | 46,15 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống D500 - bốc xếp lên | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống D500 - bốc xếp lên | tấn | 17,04 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 47 | Vận chuyển cống, gối cống bằng thủ công vào công trường cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Vận chuyển cống, gối cống bằng thủ công vào công trường cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | tấn | 63,19 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 48 | Vận chuyển cống, gối cống bằng thủ công vào công trường, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Vận chuyển cống, gối cống bằng thủ công vào công trường, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | tấn | 63,19 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống D500 - bốc xếp xuống | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống D500 - bốc xếp xuống | tấn | 46,15 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống D500 - bốc xếp xuống | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống D500 - bốc xếp xuống | tấn | 17,04 | Cải tạo thoát nước ngõ 299 Lý Thái Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 51 | Phá bê tông nền ngõ | Phá bê tông nền ngõ | m3 | 15,4 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 52 | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp II | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp II | m3 | 43,17 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 53 | Đào đất móng ga bằng thủ công đất cấp II | Đào đất móng ga bằng thủ công đất cấp II | m3 | 13,25 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 54 | Gia công thép viền cổ ga thép L70x70x6 | Gia công thép viền cổ ga thép L70x70x6 | tấn | 0,08 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 55 | Ga công thép viền tấm đan thép L70x70x6 | Ga công thép viền tấm đan thép L70x70x6 | tấn | 0,153 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 0,059 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,077 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,8 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng ga bằng đá 4x6 dày 10cm | Thi công lớp đá đệm móng ga bằng đá 4x6 dày 10cm | m3 | 0,83 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | 100m2 | 0,02 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | m3 | 0,62 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | m3 | 2,6 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 dày 5cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 dày 5cm | m3 | 0,13 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | 100m2 | 0,045 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 65 | Lắp đặt thép viền cổ ga (áp dụng đơn giá nhân công) | Lắp đặt thép viền cổ ga (áp dụng đơn giá nhân công) | tấn | 0,08 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,48 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 67 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 9,7 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố tụ nước (áp dụng nhân công) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố tụ nước (áp dụng nhân công) | cái | 4 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 69 | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | 1 cấu kiện | 4 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan ga | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan ga | 1 cấu kiện | 8 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 71 | Lắp đặt tấm chắn rác Composite | Lắp đặt tấm chắn rác Composite | 1 cấu kiện | 4 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 72 | Vật liệu tấm chắn rác composite | Vật liệu tấm chắn rác composite | cái | 4 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng cống | 100m2 | 0,108 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 dày 10cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 dày 10cm | m3 | 3,78 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 75 | Lắp đặt gối cống BT gối cống D400 | Lắp đặt gối cống BT gối cống D400 | cái | 112 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | đoạn ống | 56 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 77 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | mối nối | 55 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 54,02 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 79 | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | 100m2 | 1,213 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | m3 | 14,47 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi bốc lên | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi bốc lên | tấn | 2,31 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 82 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 0,231 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 83 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | 10 tấn/1km | 0,231 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 2,31 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m khởi điểm - Đất các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m khởi điểm - Đất các loại | m3 | 71,8 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,718 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | 100m3 | 0,718 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | m3 | 78,561 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | m3 | 18,916 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch xây các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch xây các loại | 1000v | 1,43 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | tấn | 6,301 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống D400 - bốc xếp lên | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống D400 - bốc xếp lên | tấn | 11,2 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống D400 - bốc xếp lên | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống D400 - bốc xếp lên | tấn | 5,04 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 94 | Vận chuyển cống, gối cống bằng thủ công vào công trường cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Vận chuyển cống, gối cống bằng thủ công vào công trường cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | tấn | 16,24 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 95 | Vận chuyển cống, gối cống bằng thủ công vào công trường, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | Vận chuyển cống, gối cống bằng thủ công vào công trường, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo | tấn | 16,24 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống D400 - bốc xuống | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống D400 - bốc xuống | tấn | 11,2 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống D400 - bốc xuống | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống D400 - bốc xuống | tấn | 5,04 | Cải tạo thoát nước ngõ 31 Xóm vừng, Phường Hải Sơn |
| 98 | Nạo vét bùn hố ga | Nạo vét bùn hố ga | m3 bùn | 1,2 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 99 | Đào đất móng rãnh | Đào đất móng rãnh | m3 | 544,403 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 100 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (móng rãng, cống, bờ chắn đất) | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (móng rãng, cống, bờ chắn đất) | 100m | 221,301 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 101 | Lắp đặt phên nứa (bờ chắn đất) | Lắp đặt phên nứa (bờ chắn đất) | m2 | 10,41 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 102 | Đắp cát đen phủ đầu cọc móng rãnh, cống | Đắp cát đen phủ đầu cọc móng rãnh, cống | m3 | 41,581 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 103 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước bê tông lót móng rãnh, cống | Rải lớp bạt dứa chống mất nước bê tông lót móng rãnh, cống | 100m2 | 4,158 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 104 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông móng rãnh, cống | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông móng rãnh, cống | 100m2 | 0,866 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, cống đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, cống đá 2x4, mác 150 | m3 | 62,372 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 106 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày | m3 | 99,338 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 451,536 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | m3 | 19,071 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng, cổ rãnh | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng, cổ rãnh | 100m2 | 2,312 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 110 | Đục tường ga để đấu nối rãnh xây mới | Đục tường ga để đấu nối rãnh xây mới | m2 | 1,26 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thanh chống | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thanh chống | tấn | 3,729 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh, thanh chống | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh, thanh chống | 100m2 | 1,862 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống, đá 1x2, mác 200 | m3 | 29,48 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh | 1 cấu kiện | 578 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, thanh chống tường rãnh | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, thanh chống tường rãnh | 1 cấu kiện | 58 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnh | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnh | m3 | 306,608 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, móng rãnh | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, móng rãnh | 100m3 | 1,225 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 118 | Đất núi | Đất núi | m3 | 134,75 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 119 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 73,7 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 120 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan rãnh, thanh chống cự ly vận chuyển | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan rãnh, thanh chống cự ly vận chuyển | 10 tấn/1km | 7,37 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 121 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 7,37 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 122 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 73,7 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 123 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | tấn | 73,7 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 124 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng thủ công ra ngoài công trình 50m tiếp theo | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng thủ công ra ngoài công trình 50m tiếp theo | m3 | 544,403 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 5,444 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3 | 5,444 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 127 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loại | m3 | 529,746 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | m3 | 97,862 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 129 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại | m3 | 134,75 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 130 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loại | 1000v | 54,635 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 131 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Xi măng bao | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Xi măng bao | tấn | 44,764 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 132 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Tre, cây chống | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Tre, cây chống | 100 cây | 87,685 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn kết 1 và 2 lô 7, Lô 8 Phường Hải Sơn |
| 133 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông mặt ngõ | Phá dỡ kết cấu nền bê tông mặt ngõ | m3 | 1,8 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 134 | Đào móng rãnh bằng thủ công đất cấp I | Đào móng rãnh bằng thủ công đất cấp I | m3 | 346,811 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 135 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I móng rãnh hộp, móng cống, tường chắn đất | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I móng rãnh hộp, móng cống, tường chắn đất | 100m | 147,245 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 136 | Lắp đặt phên nứa chắn đất | Lắp đặt phên nứa chắn đất | m2 | 31,2 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 137 | Đắp cát công trình bằng thủ công, phủ đầu cọc | Đắp cát công trình bằng thủ công, phủ đầu cọc | m3 | 27,032 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 138 | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông | 100m2 | 2,872 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng rãnh, cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng rãnh, cống | 100m2 | 0,666 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh hộp, cống đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh hộp, cống đá 2x4, mác 150 | m3 | 41,034 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 141 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mm | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mm | cái | 12 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 142 | Lắp đặt ống bê tông D500mm | Lắp đặt ống bê tông D500mm | đoạn ống | 6 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 143 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | mối nối | 5 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 144 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 101,394 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tường rãnh hộp | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tường rãnh hộp | m2 | 460,882 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | m3 | 14,388 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh | 100m2 | 1,744 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống | tấn | 2,296 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh, thanh chống | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh, thanh chống | 100m2 | 1,215 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống, đá 1x2, mác 200 | m3 | 17,8 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh bằng thủ công, | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh bằng thủ công, | 1 cấu kiện | 436 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, thanh chống | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, thanh chống | 1 cấu kiện | 45 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 153 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng cống D500 qua đường, móng rãnh hộp | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng cống D500 qua đường, móng rãnh hộp | m3 | 209,832 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, móng rãnh hộp, móng cống | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, móng rãnh hộp, móng cống | 100m3 | 0,446 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 155 | Đất núi | Đất núi | m3 | 49,06 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 156 | Đắp đất bờ ngăn nước thi công cửa xả (đất tận dụng) | Đắp đất bờ ngăn nước thi công cửa xả (đất tận dụng) | m3 | 7,193 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 157 | Đào đất móng băng bằng thủ công, móng cửa xả đất cấp I | Đào đất móng băng bằng thủ công, móng cửa xả đất cấp I | m3 | 1,15 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 158 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I móng cửa xả | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I móng cửa xả | 100m | 2,032 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 159 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đen phủ đầu cọc móng cửa xả | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đen phủ đầu cọc móng cửa xả | m3 | 0,383 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cửa xả đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cửa xả đá 2x4, mác 150 | m3 | 0,383 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,25 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 162 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 0,726 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tường cửa xả | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tường cửa xả | m2 | 3,798 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 164 | Đào xúc đất bằng thủ công, đào phá bờ chắn nước | Đào xúc đất bằng thủ công, đào phá bờ chắn nước | m3 | 7,193 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường đá 2x4, mác 200 | m3 | 1,8 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 166 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh, thanh chống | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh, thanh chống | tấn | 44,5 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 167 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan rãnh, thanh chống cự ly vận chuyển | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan rãnh, thanh chống cự ly vận chuyển | 10 tấn/1km | 4,45 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 168 | Vận chuyển cấu kiện bê tông , tấm đan rãnh, thanh chống bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | Vận chuyển cấu kiện bê tông , tấm đan rãnh, thanh chống bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | 10 tấn/1km | 4,45 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 169 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 44,5 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 170 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, thanh chống | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, thanh chống | tấn | 43,6 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 171 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Đất các loại vận chuyển ra ngoài công trình | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Đất các loại vận chuyển ra ngoài công trình | m3 | 348,611 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 3,486 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | 100m3 | 3,486 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 174 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loại | m3 | 376,668 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 175 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | m3 | 66,751 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 176 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Đất núii | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Đất núii | m3 | 49,06 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 177 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Gạch xây các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Gạch xây các loại | 1000v | 56,166 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 178 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Xi măng bao | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Xi măng bao | tấn | 35,182 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 179 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Tre, cây chống | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Tre, cây chống | 100 cây | 59,147 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, lô 3, Lô 4, Lô 5, Lô 6 Phường Hải Sơn |
| 180 | Đào móng rãnh bằng thủ công đất cấp I | Đào móng rãnh bằng thủ công đất cấp I | m3 | 84,819 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 181 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I móng rãnh hộp, móng cống, tường chắn đất | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I móng rãnh hộp, móng cống, tường chắn đất | 100m | 70,135 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 182 | Lắp đặt phên nứa chắn đất | Lắp đặt phên nứa chắn đất | m2 | 58,4 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 183 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát phủ đầu cọc | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát phủ đầu cọc | m3 | 11,408 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 184 | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông | 100m2 | 1,141 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng rãnh, | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng rãnh, | 100m2 | 0,276 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh hộp, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh hộp, đá 2x4, mác 150 | m3 | 17,112 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 187 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 37,344 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tường rãnh hộp | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tường rãnh hộp | m2 | 169,745 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | m3 | 6,072 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh | 100m2 | 0,736 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, thanh chống | tấn | 0,966 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh, thanh chống | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh, thanh chống | 100m2 | 0,513 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 193 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, thanh chống, đá 1x2, mác 200 | m3 | 7,51 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 194 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan rãnh | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan rãnh | 1 cấu kiện | 184 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 195 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, thanh chống | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, thanh chống | 1 cấu kiện | 19 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 196 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnh | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnh | m3 | 85,1 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, móng rãnh hộp, | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, móng rãnh hộp, | 100m3 | 0,176 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 198 | Đất núi | Đất núi | m3 | 19,36 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 199 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh, thanh chống | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh, thanh chống | tấn | 18,78 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 200 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan rãnh, thanh chống cự ly vận chuyển | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan rãnh, thanh chống cự ly vận chuyển | 10 tấn/1km | 1,878 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 201 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn/1km | 1,878 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 202 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | tấn | 18,78 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 203 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn | tấn | 18,78 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 204 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Đất các loại vận chuyển ra ngoài công trình | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Đất các loại vận chuyển ra ngoài công trình | m3 | 84,819 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,611 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3 | 0,611 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 207 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Cát các loại | m3 | 151,249 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 208 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | m3 | 27,081 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 209 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Đất núii | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Đất núii | m3 | 19,36 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 210 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Gạch xây các loại | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Gạch xây các loại | 1000v | 20,539 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 211 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Xi măng bao | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 70m tiếp theo - Xi măng bao | tấn | 13,713 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 212 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Tre, cây chống | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 70m tiếp theo - Tre, cây chống | 100 cây | 6,947 | Cải tạo hệ thống thoát nước TDP Đoàn Kết 2, Lô 9, Lô 10 Phường Hải Sơn |
| 213 | Cắt mặt đường bê tống vị trí cọc C1 và cọc C9 | Cắt mặt đường bê tống vị trí cọc C1 và cọc C9 | 10m | 2,43 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 214 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ | Phá dỡ kết cấu bê tông nền ngõ | m3 | 93,9 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 215 | Đào móng cống, móng ga bằng máy đất cấp II tính 70% khối lượng | Đào móng cống, móng ga bằng máy đất cấp II tính 70% khối lượng | 100m3 | 2,022 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 216 | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp II tính 30% khối lượng | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp II tính 30% khối lượng | m3 | 74,03 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 217 | Đào đất móng ga bằng thủ công đất cấp II tính 30% khối lượng | Đào đất móng ga bằng thủ công đất cấp II tính 30% khối lượng | m3 | 12,64 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 218 | Gia công thép viền cổ ga thép L70x70x6 | Gia công thép viền cổ ga thép L70x70x6 | tấn | 0,16 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 219 | Ga công thép viền tấm đan thép L70x70x6 | Ga công thép viền tấm đan thép L70x70x6 | tấn | 0,307 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 0,117 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, hố tụ nước, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,154 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 222 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 200 | m3 | 3,61 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 223 | Thi công lớp đá đệm móng ga bằng đá 4x6 dày 10cm | Thi công lớp đá đệm móng ga bằng đá 4x6 dày 10cm | m3 | 1,66 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 224 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng ga | 100m2 | 0,04 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | m3 | 1,23 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 226 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | m3 | 7,038 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 dày 5cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 dày 5cm | m3 | 0,26 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | 100m2 | 0,089 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 229 | Lắp đặt thép viền cổ ga (áp dụng đơn giá nhân công) | Lắp đặt thép viền cổ ga (áp dụng đơn giá nhân công) | tấn | 0,16 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,96 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 231 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 34,604 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 232 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố tụ nước (áp dụng đơn giá nhân công) | cái | 8 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 233 | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Lắp đặt tấm ngăn mùi bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | 1 cấu kiện | 8 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 234 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan ga | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan ga | 1 cấu kiện | 16 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 235 | Lắp đặt tấm chắn rác Composite | Lắp đặt tấm chắn rác Composite | 1 cấu kiện | 8 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 236 | Vật liệu tấm chắn rác composite | Vật liệu tấm chắn rác composite | cái | 8 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 237 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng cống | 100m2 | 0,337 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 dày 10cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 100 dày 10cm | m3 | 13,824 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 239 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D500 | Lắp đặt gối cống bê tông, gối cống D500 | cái | 258 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 240 | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 2m | Lắp đặt ống cống BTCT D500 đoạn ống dài 2m | đoạn ống | 86 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 241 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | mối nối | 85 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 242 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 1m | 2,8 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 243 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | m3 | 0,49 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường rãnh hộp chèn xung quanh cống đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường rãnh hộp chèn xung quanh cống đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,038 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 245 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 216,06 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,1) | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg - Đắp đất núi (hệ số hao phí 1,1) | 100m3 | 1,073 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 247 | Đất núi | Đất núi | m3 | 118,063 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 248 | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông nền ngõ | 100m2 | 4,55 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền ngõ, đá 2x4, mác 200 | m3 | 97,26 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 250 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ga, hố tụ nước, bản ngăn mùi | tấn | 9,33 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 251 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km | 10 tấn/1km | 0,933 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 252 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, bộ hố tụ nước bản ngăn mùi ,bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 4km | 10 tấn/1km | 0,933 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 3,828 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3 | 3,828 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngõ 30/199 Đường Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên |
| 255 | Phá dỡ nền bê tông | Phá dỡ nền bê tông | m3 | 9,577 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 256 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III tính 70% khối lượng | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III tính 70% khối lượng | 100m3 | 0,543 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 257 | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp III, tính 30% khối lượng | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp III, tính 30% khối lượng | m3 | 23,277 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 258 | Tháo dỡ viên bó vỉa đá | Tháo dỡ viên bó vỉa đá | cấu kiện | 3 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 259 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 100m | 12,235 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 260 | Đắp cát đèn phủ đầu cọc | Đắp cát đèn phủ đầu cọc | m3 | 2,31 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 261 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | 100m2 | 0,04 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống đá 2x4, mác 100 | m3 | 2,31 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 263 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | cái | 40 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 264 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm | đoạn ống | 20 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 265 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | mối nối | 19 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 266 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 28,851 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 267 | Đắp đất núi lưng cống | Đắp đất núi lưng cống | 100m3 | 0,306 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 268 | Đất núi | Đất núi | m3 | 33,693 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 hoàn trả mặt nền | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 hoàn trả mặt nền | m3 | 9,577 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 270 | Lắp đặt bó vỉa hè (tận dụng lại bó vỉa) | Lắp đặt bó vỉa hè (tận dụng lại bó vỉa) | m | 3 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 271 | Lát vỉa hè bằng đá xanh đen băm mặt KT 30x60x5cm. | Lát vỉa hè bằng đá xanh đen băm mặt KT 30x60x5cm. | m2 | 6,46 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 272 | Đào đất móng cống, ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III tính 70% khối lượng | Đào đất móng cống, ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III tính 70% khối lượng | 100m3 | 0,7 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 273 | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp III, tính 30% khối lượng | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp III, tính 30% khối lượng | m3 | 28,141 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 274 | Tháo dỡ bó vỉa hè, dải phân cách | Tháo dỡ bó vỉa hè, dải phân cách | cấu kiện | 10 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 275 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 100m | 13,798 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 276 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre móng cống, móng ga | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre móng cống, móng ga | m3 | 2,6 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 277 | Thi công lớp đá đệm móng ga đá 4x6 dày 10cm | Thi công lớp đá đệm móng ga đá 4x6 dày 10cm | m3 | 0,21 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 278 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống, móng ga | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống, móng ga | 100m2 | 0,07 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, cống D400, D500 đá 2x4, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, cống D400, D500 đá 2x4, mác 100 | m3 | 2,4 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 | m3 | 0,21 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 281 | Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đường cống D400 | Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đường cống D400 | cái | 38 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 282 | Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đường cống D500 | Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đường cống D500 | cái | 26 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 283 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D500mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D500mm | đoạn ống | 13 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 284 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | đoạn ống | 19 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 285 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | mối nối | 18 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 286 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | mối nối | 12 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 287 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 34,924 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 288 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, mặt cống | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, mặt cống | 100m3 | 0,531 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 289 | Đất núi | Đất núi | m3 | 58,384 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 290 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả mặt cống D400 qua đường | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả mặt cống D400 qua đường | 100m3 | 0,072 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 291 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt cống D400 qua đường | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt cống D400 qua đường | 100m3 | 0,082 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 292 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | m3 | 0,971 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 293 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tường ga | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tường ga | m2 | 3,286 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 294 | Đắp cát đen xung quanh thành ga | Đắp cát đen xung quanh thành ga | m3 | 6,461 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 295 | Ván khuôn bê tông giằng cổ ga | Ván khuôn bê tông giằng cổ ga | 100m2 | 0,014 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 296 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng cổ ga đường kính | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng cổ ga đường kính | tấn | 0,049 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga đá 1x2, mác 250 | m3 | 0,271 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 298 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn hố tụ nước, bản ngăn mùi | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn hố tụ nước, bản ngăn mùi | 100m2 | 0,038 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 299 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, bản ngăn mùi đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, bản ngăn mùi đá 1x2, mác 200 | m3 | 2,26 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 300 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố tụ nước áp dụng đơn giá (AG.41531) | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố tụ nước áp dụng đơn giá (AG.41531) | cái | 2 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 301 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bản ngăn mùi | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bản ngăn mùi | 1 cấu kiện | 2 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 302 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, ghi chắn rác | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, ghi chắn rác | 1 cấu kiện | 2 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 303 | Vật liệu tấm chắn rác composite | Vật liệu tấm chắn rác composite | cái | 2 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 304 | Lắp đặt nắp đan gang hố ga áp dụng đơn giá (AG.41531) | Lắp đặt nắp đan gang hố ga áp dụng đơn giá (AG.41531) | cái | 1 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 305 | Tấm đan gang | Tấm đan gang | cái | 1 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 306 | Bó vỉa hè, bằng đá (tận dụng) vữa XM mác 75 | Bó vỉa hè, bằng đá (tận dụng) vữa XM mác 75 | m | 4 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 307 | Bó vỉa dải phân cách bó vỉa (tận dụng) vữa XM mác 75 | Bó vỉa dải phân cách bó vỉa (tận dụng) vữa XM mác 75 | m | 6 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 308 | Đắp đất màu hoàn trả dải phân cách | Đắp đất màu hoàn trả dải phân cách | 100m3 | 0,029 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 309 | Đất màu | Đất màu | m3 | 2,85 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 310 | Trồng cỏ nhật hoàn trả dải phân cách | Trồng cỏ nhật hoàn trả dải phân cách | 1m2/lần | 0,078 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 311 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 hoàn trả mặt nền | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 hoàn trả mặt nền | m3 | 0,653 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 312 | Lát vỉa hè bằng đá xanh đen băm mặt KT 30x60x5cm. | Lát vỉa hè bằng đá xanh đen băm mặt KT 30x60x5cm. | m2 | 4,35 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 313 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 1,81 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
| 314 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3 | 1,81 | Cải tạo hệ thống thoát nước đường Lý Thánh Tông vị trí Ngã ba Hoa Thành Đạt, trước cổng KS Quốc tế Đồ Sơn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi