Gói thầu: Gói thầu số 08: Thiết bị (hạ tầng kỹ thuật và phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872501-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thiết bị (hạ tầng kỹ thuật và phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220802696 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương. Bố trí vốn trong giai đoạn 2022 - 2024. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 11:49:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,596,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 276,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.279E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.636.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa là: Tối thiểu 12 tháng nhưng không thấp hơn thời hạn bảo hành của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đươngCó một trong các chứng chỉ quản lý dự án sau: Project Management Professional/Professional in Project Management (PMP/PPM) - Chứng chỉ quản lý dự án chuyên nghiệp hoặc Master Project Manager (MPM) – Giám đốc dự án) hoặc Certified Project Manager (CPM) – Chứng nhận quản lý dự án hoặc Project Management in IT Security (PMITS) - Quản lý dự án trong CNTT hoặc Certificated Project Director (CPD) - Giám đốc dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế và phân tích nghiệp vụ phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương.- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phân tích nghiệp vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai và lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương.Trong đó:- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ bảo mật- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận về quản trị cơ sở dữ liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thiết bị (hạ tầng kỹ thuật và phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu) Xây dựng Trung tâm lưu trữ điện tử và giám sát an ninh mạng tỉnh Lai Châu 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương. Bố trí vốn trong giai đoạn 2022 - 2024. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | •Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có) (*); •Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. •Bản scan bảo đảm dự thầu (*). •Bản cam kết sẽ cung cấp hồ sơ bản gốc để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt nếu được yêu cầu. •Bản kê khai hoặc san bản gốc/bản sao công chức các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV; các tài liệu chứng minh Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (theo Mục 3 Chương III của E-HSMT). •Bản sao công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán (nếu là doanh nghiệp phải kiểm toán) trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: -Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. -Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. -Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. •Bản scan gốc/bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự (kèm theo biên bản nghiệm thu/thanh lý). •Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 (còn hiệu lực) về lĩnh vực Phát triển, cung cấp dịch vụ tư vấn và triển khai các sản phẩm phần mềm hoặc cung cấp dịch vụ tư vấn, thiết kế, triển khai các giải pháp trong lĩnh vực tích hợp hệ thống phần mềm, quản lý lưu trữ điện tử, định danh, xác thực điện tử, an toàn thông tin hoặc tương đương (bản sao công chứng hoặc chứng thực) •Giấy chứng nhận ISO 27001:2013 (còn hiệu lực) về lĩnh vực sản xuất, phát triển phần mềm hoặc cung cấp dịch vụ tư vấn, triển khai giải pháp trong lĩnh vực phần mềm, quản lý lưu trữ điện tử, định danh và xác thực điện tử hoặc chữ ký số và chứng thực chữ ký số hoặc tương đương (bản sao công chứng hoặc chứng thực) •Giấy chứng nhận về phát triển phần mềm CMMi 3 trở lên hoặc tương đương Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: •Cam kết cung cấp thiết bị phần cứng và phần mềm đáp ứng yêu cầu về chủng loại, số lượng và có tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng tối thiểu hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại HSMT. •Cam kết các hàng hóa (không bao gồm vật tư lắp đặt) phải sản xuất từ năm 2022 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Ngoài ra: 1- Đối với hàng hóa nhập khẩu: •Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu do nhà sản xuất phát hành. •Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao công chứng khi giao hàng (không yêu cầu vật tư lắp đặt); 2- Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: •Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc bản vẽ kỹ thuật của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp. •Phiếu xuất kho hoặc phiếu xuất xưởng hoặc chứng nhận chất lượng khi giao hàng; •Bản cam kết về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu; Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue, userguide của sản phẩm chào thầu đi kèm HSDT (nêu rõ mục nào, trang nào). Trong trường hợp bất kỳ thông số kỹ thuật nào mà nhà thầu chào nhưng không có trong catalogue của sản phẩm đính kèm, nhà thầu phải đính kèm văn bản/tài liệu xác nhận của nhà sản xuất cho các thông số kỹ thuật đó của sản phẩm nhà thầu chào. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | •Đảm bảo dự thầu (bản gốc); •Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản gốc để đối chiếu và nộp lại bản sao công chứng); •Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa có yêu cầu giấy phép. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 276.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu - địa chỉ: Tầng 7, nhà D, Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh Lai Châu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Tầng 7, nhà D, Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.798.798. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin, Sở Thông tin và Truyền thông. SĐT:02133.798.798 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai châu - Tầng 7, Nhà B, Trung tâm Hành chính Chính trị TP. Lai Châu, Tân Phong, Thị xã Lai Châu, Lai Châu |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ phân tích tập trung (Hệ thống Giám sát ATTT) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy chủ thu thập sự kiện (Hệ thống Giám sát ATTT) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy chủ ngăn chặn kết nối độc hại (Hệ thống Giám sát ATTT) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy chủ ứng cứu xử lý sự cố điểm cuối (Hệ thống Giám sát ATTT) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống Firewall | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hệ thống Load Balancer | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | SWITCH Core vùng Server Farm IDC | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | SWITCH vùng DMZ | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị wifi controller | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Access Point | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị quản lý bản vá (Cho máy chủ TT Dữ liệu) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thiết bị VPN Gateway | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Hệ thống giám sát tài nguyên: Máy chủ cài đặt phần mềm giám sát tài nguyên | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị quản lý đặc quyền truy cập (PIM/PAM): Máy chủ quản lý đặc quyền truy cập | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ lưu điện UPS 20KVA (trọn gói) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | License thành phần thu thập sự kiện | 1 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Gói hỗ trợ kỹ thuật thành phần thu thập sự kiện | 3 | Năm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | License thành phần ngăn chặn kết nối độc hại | 1 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Gói hỗ trợ kỹ thuật thành phần ngăn chặn kết nối độc hại | 3 | Năm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Lisence thành phần ứng cứu xử lý sự cố điểm cuối | 1 | License | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Gói hỗ trợ kỹ thuật thành phần ứng cứu xử lý sự cố điểm cuối | 3 | Năm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Gói hỗ trợ kỹ thuật giám sát, phát hiện và cảnh báo sự cố ATTT 24x7 | 3 | Năm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thiết bị quản lý bản vá (Cho máy chủ TT Dữ liệu): Bản quyền cho 250 máy chủ và 03 năm bảo hành và hỗ trợ | 1 | License (vĩnh viễn); bảo hành và hỗ trợ hàng năm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hệ thống giám sát tài nguyên: Bản quyền cho 100 thiết bị | 1 | License (vĩnh viễn) | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thiết bị quản lý đặc quyền truy cập (PIM/PAM): Bản quyền cho 20 quản trị hệ thống và 01 năm bảo hành và hỗ trợ | 1 | License (vĩnh viễn); bảo hành và hỗ trợ hàng năm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ thiết bị hệ thống quản lý đa điểm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ điều khiển trung tâm hội thảo | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Máy chủ tịch kèm micro cần dài | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy đại Biểu kèm micro cần dài | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp âm thanh nối dài 10m | 5 | sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Loa âm trần 30W | 18 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tăng âm số liền Mixer MP3, chỉnh EQ 480W | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ chỉnh âm sắc | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Micro không dây cầm tay | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ Thu Không Dây | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ Rack 10U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 3D Spliter | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tivi 75 inch | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tổng đài điện thoại | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | ĐIỆN THOẠI KÉO DÀI IP KHÔNG DÂY | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Điện thoại IP | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy tính giám sát hệ thống ATTT | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ lưu điện UPS 20KVA (trọn gói) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy chủ Trung tâm lưu trữ điện tử | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Phần mềm bản quyền | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Máy Photocopy tốc độ cao | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Máy Scan công xuất lớn nhãn hiệu | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Máy Scan khổ lớn A0 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Máy In Laser 2 mặt | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Máy vi tính nhập liệu | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phần mềm nội bộ giải pháp công nghệ lưu trữ điện tử | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Số hóa tài liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.279E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.636.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa là: Tối thiểu 12 tháng nhưng không thấp hơn thời hạn bảo hành của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu bàn giao.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đươngCó một trong các chứng chỉ quản lý dự án sau: Project Management Professional/Professional in Project Management (PMP/PPM) - Chứng chỉ quản lý dự án chuyên nghiệp hoặc Master Project Manager (MPM) – Giám đốc dự án) hoặc Certified Project Manager (CPM) – Chứng nhận quản lý dự án hoặc Project Management in IT Security (PMITS) - Quản lý dự án trong CNTT hoặc Certificated Project Director (CPD) - Giám đốc dự án | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt thiết bị | 10 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thiết kế và phân tích nghiệp vụ phần mềm | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương.- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phân tích nghiệp vụ | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ triển khai và lập trình phần mềm | 5 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương.Trong đó:- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ bảo mật- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận về quản trị cơ sở dữ liệu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ đào tạo hướng dẫn sử dụng | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và Mạng máy tính hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi