Gói thầu: Cung ứng mực in, giấy in nhiệt cho máy in năm 2022 tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - CuBa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung ứng mực in, giấy in nhiệt cho máy in năm 2022 tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - CuBa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835949 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 15:28:00 đến ngày 2022-08-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,630,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng mực in, giấy in nhiệt cho máy in năm 2022 tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - CuBa Cung ứng mực in,giấy in nhiệt cho máy in năm 2022 tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - CuBa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực máy in HP P2035 | 05A | 2 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 2 | Mực máy in Canon 2900 | 12A | 40 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 3 | Mực máy in HP HP LaserJet 1020 | 12A | 10 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 4 | Mực máy in HP LaserJet 1010 | 12A | 10 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 5 | Mực máy in Canon 4350 | 12A | 10 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 6 | Mực máy in Canon 1210 | 15A | 1 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 7 | Mực máy in Canon 3500 | 16A | 2 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 8 | Mực máy in Canon 3300 | 49A | 10 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 9 | Mực máy in Canon 6230dn | 78A | 6 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 10 | Mực máy in HP LJ 1536dnf MFP | 78A | 6 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 11 | Mực máy in Canon 6030 | 85A | 6 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 12 | Mực máy in Canon 6000 | 85A | 6 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 13 | Mực máy in HP M1212NF | 85A | 6 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%)Có CO,CQ hoặc thư ủy quyền nhà cung cấp | |
| 14 | Mực máy in HP CP1215 | 125A | 10 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%)Dùng cho máy in HP màu CP1215 | |
| 15 | Mực máy in Canon LBP 161dn+ | 230A | 10 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 16 | Mực máy in Brother -B2080DW | B022 | 10 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 17 | Mực máy in Fuji xerox | Fuji | 8 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%)Dùng cho máy in fuji xerox mfp m225dw | |
| 18 | Mực máy in Ricoh SP 325DNw | Ricoh | 4 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương, hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2800( độ phủ 5%) | |
| 19 | Mực máy in Epson L120 | T664 | 24 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Số trang in: 1500 trang A4 Dùng cho máy in Epson | |
| 20 | Mực máy in Epson L310 | T664 | 24 | Hộp | Mực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Số trang in: 1500 trang A4 Dùng cho máy in Epson | |
| 21 | Mực in Laser | 420 | Hộp | Mực in rõ nét, đậm, đều, không lem.Số trang in: 2500 trang A4 | ||
| 22 | Data max o'neil cuộn giấy đề can | 60 | Cuộn | Dùng cho máy in Data Max O'neil… Quy cách: Cuộn 50m. Kích thước: rộng 110mm, kích thước tem 15*25 mm. Màu sắc: Trắng Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Chất liệu giấy: Fasson (Avery) MW 0063 (Mỹ) | ||
| 23 | Data max o'neil cuộn mực in giấy đề can | 15 | Cuộn | Dùng cho máy in Data Max O'neil…Quy cách: Cuộn 300m.Kích thước: rộng 110mm.Độ bám dính cao Chất lượng bản in rõ nét, không được trầy xước Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 24 | Giấy in Epson Tmt81 | 7 | Thùng | Dùng cho máy in Epson TM81Quy cách: 60 Cuộn/thùng.Kích thước: Dài: 60M.Rộng 80mm.Bề mặt giấy mịn láng Mỗi cuộn bọc giấy thiết chống ẩm, dán tem 2 đầu Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi