Gói thầu: Di dời các MCB nhị thứ TU C11, C12 và TU C21, C22 đảm bảo vận hành Trạm 220kV Cát Lái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Di dời các MCB nhị thứ TU C11, C12 và TU C21, C22 đảm bảo vận hành Trạm 220kV Cát Lái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840139 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 do Công ty TTĐ4 cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 16:04:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,768,832 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời các MCB nhị thứ TU C11, C12 và TU C21, C22 đảm bảo vận hành Trạm 220kV Cát Lái Di dời các MCB nhị thứ TU C11, C12 và TU C21, C22 đảm bảo vận hành Trạm 220kV Cát Lái 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 do Công ty TTĐ4 cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MCB 3 pha loại 3 cực-6A-400VAC | - | 8 | Cái | - Loại 3 pha, 3 cực, điện áp 400VAC, dòng định mức 6A; có 2 cặp tiếp điểm phụ 2NO + 2NC- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 2 | MCB 1 pha loại 2 cực-10A-230VAC | - | 4 | Cái | - Loại 1 pha, 2 cực, điện áp 230VAC, dòng định mức 10A- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 3 | Điện trở sưởi 30W-230VAC | - | 4 | Cái | - Công suất 30W; điện áp 230VAC; sử dụng trong tủ VT box ở mục 34- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 4 | Cảm biến nhiệt độ 0-60 độ C | - | 4 | Cái | - Loại lắp đặt trên thanh ray, nhiệt độ cài đặt từ 0-60 độ C; điện áp 250VAC-10A; tiếp điểm NC. Tham khảo bộ điều khiển nhiệt độ tủ điện Leipole JWT6011R 1NC 220V - Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương - Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh - Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 5 | Công tắc hành trình cửa 15A 250VAC | - | 4 | Cái | - Chất liệu vỏ nhựa kết hợp cùng nhôm đúc; bộ tiếp điểm: NO-COM-NC ( 1 đóng, 1 mở) Điện áp 250VAC, dòng định mức 15ª. Tham khảo công tắc hành trình AZ-7141- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 6 | Thanh ray sắt (1 mét/thanh) | - | 6 | Mét | - Chất liệu sắt dùng để định vị hàng kẹp, MCB trong tủ điện, dài 1 mét/thanh- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 7 | Hàng kẹp có con nối 6mm2 | - | 80 | Cái | - Hàng kẹp dòng có con nối cô lập phù hợp cho chuẩn dây 6mm2, gắn trên thanh ray mục 6- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 8 | Miếng che hàng kẹp con nối 6mm2 | - | 80 | Cái | - Bằng nhựa chống cháy dùng che hàng kẹp con nối 6mm2- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 9 | Hàng kẹp mạch áp | - | 40 | Cái | - Bằng nhựa chống cháy phù hợp cho chuẩn dây 4mm2, gắn trên thanh ray mục 6- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 10 | Miếng chặn hàng kẹp | - | 56 | Cái | - Bằng nhựa chống cháy dùng để chặn hàng kẹp mạch dòng và mạch áp- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 11 | Miếng che hàng kẹp mạch áp 4mm2 | - | 40 | Cái | - Bằng nhựa chống cháy dùng che hàng kẹp mạch áp 4mm2- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 12 | Tem nhãn hàng kẹp con nối 6mm2 (số 1-10) | - | 80 | Cái | - Miếng nhãn bằng nhựa chống cháy, màu trắng gắn lên hàng kẹp 6mm2- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 13 | Tem nhãn hàng kẹp 4mm2 (số 1-10) | - | 40 | Cái | - Miếng nhãn bằng nhựa chống cháy, màu trắng gắn lên hàng kẹp 4mm2- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 14 | Máng cáp nhựa 50x50mm | - | 8 | Mét | - Máng cáp nhựa luồn dây điện; chất liệu nhựa PVC màu sắc xám; Chiều rộng máng là 50mm , chiều cao máng là 50mm- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 15 | Cable gland (Sử dụng cho dây 4x4mm2) | - | 24 | Cái | - Chất liệu: nhựa UL Nylon 66, 94V-2, có khớp đệm cao su chống thấm, sử dụng cho cáp 4x4mm2 - Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 16 | Cable gland (Sử dụng cho dây 4x1,5mm2) | - | 20 | Cái | - Chất liệu: nhựa UL Nylon 66, 94V-2, có khớp đệm cao su chống thấm, sử dụng cho cáp 4x1,5mm2 - Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 17 | Cable gland (Sử dụng cho dây 2x2,5mm2) | - | 12 | Cái | - Chất liệu: nhựa UL Nylon 66, 94V-2, có khớp đệm cao su chống thấm, sử dụng cho cáp 2x2,5mm2 - Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 18 | Đầu cosse 50mm2 | - | 4 | Cái | - Chất liệu: đồng thau sử dụng cho cáp đồng trần 50mm2 mục 43- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 19 | Ốc siết cáp 350MCM (120-150mm2) | - | 4 | Cái | - Chất liệu đồng thau dùng cho dây đồng trần từ 120-150mm2- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 20 | Đầu cosse pin cỡ dây 4mm2 (Phần ống đồng dài 12-15mm) | - | 200 | Cái | - Loại đầu cosse pin rỗng, chất liệu đồng thau sử dụng cho dây 4mm2, phần ống đồng dài từ 12-15mm - Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 21 | Đầu cosse pin dẹt cỡ dây 4mm2 | - | 200 | Cái | - Loại đầu cosse pin dẹt, chất liệu đồng thau sử dụng cho dây 4mm2.- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 22 | Đầu cosse pin cỡ dây 2,5mm2 | - | 100 | Cái | - Loại đầu cosse pin rỗng, chất liệu đồng thau sử dụng cho dây 2,5mm2- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 23 | Đầu cosse pin cỡ dây 1,5mm2 (Phần ống đồng dài 12-15mm) | - | 100 | Cái | - Loại đầu cosse pin rỗng, chất liệu đồng thau sử dụng cho dây 1,5mm2, phần ống đồng dài từ 12-15mm - Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 24 | Dây rút nhựa dài 100mm (100 sợi/bịch) | - | 1 | Bịch | - Chất liệu : nhựa Nylon, chống Axit, chống ăn mòn, cách nhiệt tốt, mềm dẻo, đàn hồi tốt; chiều dài 100mm, chiều rộng 5mm- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 25 | Dây rút nhựa dài 200mm (100 sợi/bịch) | - | 1 | Bịch | - Chất liệu : nhựa Nylon, chống Axit, chống ăn mòn, cách nhiệt tốt, mềm dẻo, đàn hồi tốt; chiều dài 200mm, chiều rộng 5mm- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 26 | Dây rút inox dài 300mm (100 sợi/bịch) | - | 1 | Bịch | - Chất liệu : inox 304; chiều dài 300mm, chiều rộng 10mm- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 27 | Băng keo cách điện | - | 4 | Cuộn | - Băng keo cách điện hạ thế; màu đen; được làm từ màng nhựa PVC có tính đàn hồi và khả năng chống cháy và cách điện tốt trong môi trường điện. - Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 28 | Nhãn đeo cáp (Loại vải) | - | 50 | Cái | - Chất liệu vải simili, in chữ Cable No, From và To, đóng khoen lỗ kích thước (35x80)cm. - Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 29 | Gen số từ 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 | - | 200 | Cái | - Chất liệu nhựa PVC mềm, dẻo- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 30 | Gen chữ A, B, C, N | - | 100 | Cái | - Chất liệu nhựa PVC mềm, dẻo- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 31 | Ống nhựa xoán HDPE 50/40 | - | 100 | Mét | - Chất liệu: nhựa HDPE gân xoắn với đường kính xoắn trong 40mm, đường kính xoắn ngoài 50mm để giúp tăng khả năng chịu lực, khả năng- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 32 | Mũi khoét lỗ (sắt) F25 | - | 2 | Cái | - Chất liệu: thép hợp kim cứng, chịu được nhiệt độ cao trong quá trình sử dụng, đường kính mũi khoét phi 25- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 33 | Mũi khoét lỗ (sắt) F27 | - | 2 | Cái | - Chất liệu: thép hợp kim cứng, chịu được nhiệt độ cao trong quá trình sử dụng, đường kính mũi khoét phi 27- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 34 | Tủ VT box (H700xW500xD300)mm | - | 4 | Tủ | - Loại lắp ngoài trời, chổng gỉ sét, sơn tĩnh điện dày 2 ly, chống nóng, chống ẩm, mặt ngoài có khoá, có gối đỡ để lắp thiết bị, mặt sau hàn 02 basse cố định có lỗ để lắp vào trụ thiết bị, phía trên có mái dốc chống nước mưa- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 35 | Đèn chiếu sáng 20W, 220VAC | - | 4 | Bộ | - Dạng thanh sử dụng trong trong tủ VT box (mục 34), điện áp 220VAC-20W- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | - | 240 | Mét | - Cáp đồng nhiều sợi, loại có bọc giáp kim loại, chống nhiễu, cách điện 0,6/1kV, loại 04 ruột, tiết diện mỗi ruột 4mm2- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | - | 240 | Mét | - Cáp đồng nhiều sợi, loại có bọc giáp kim loại, chống nhiễu, cách điện 0,6/1kV, loại 02 ruột, tiết diện mỗi ruột 2,5mm2- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm2 | - | 240 | Mét | - Cáp đồng nhiều sợi, loại có bọc giáp kim loại, chống nhiễu, cách điện 0,6/1kV, loại 04 ruột, tiết diện mỗi ruột 1,5mm2- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 39 | Cáp đơn mềm nhiều sợi 4mm2 | - | 100 | Mét | - Cáp đồng nhiều sợi bọc nhựa PVC, tiết diện 4mm2 dùng để đấu nối mạch nhị thứ.- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 40 | Cáp đơn mềm nhiều sợi 4mm2 vàng sọc xanh | - | 20 | Mét | - Cáp đồng nhiều sợi bọc nhựa PVC, tiết diện 4mm2 dùng để tiếp địa vỏ tủ - Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 41 | Cáp đơn mềm nhiều sợi 1.5mm2 | - | 50 | Mét | - Cáp đồng nhiều sợi bọc nhựa PVC, tiết diện 1,5mm2 dùng để đấu nối mạch nhị thứ.- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 42 | Cáp đơn mềm nhiều sợi 2.5mm2 | - | 50 | Mét | - Cáp đồng nhiều sợi bọc nhựa PVC, tiết diện 2,5mm2 dùng để đấu nối mạch nhị thứ.- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 43 | Cáp đồng trần 50 | - | 10 | Mét | - Chất liệu: đồng nguyên chất, tiết diện 50mm2- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 44 | Basse cố định thanh đồng | - | 8 | Cái | - Chất liệu sắt, kích thước (3x15x0,5)cm được uốn hình chữ Z, khoan lỗ phi 6 ở 2 đầu để cố định thanh đồng mục 45 vào tủ VT box mục 34- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá | |
| 45 | Thanh đồng (3x15x0,5)cm | - | 4 | Thanh | - Đồng nguyên chất, khoan nhiều lỗ phi 6, kích thước (3x15x0,5)cm- Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương- Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh- Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng không dưới 12 thángTrường hợp hàng hoá không đáp ứng đầy đủ yêu cầu mục 3, 4 thì nhà thầu phải giải thích nguyên nhân trong bảng chào giá |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi