Gói thầu: XL-01: Sửa chữa nhà vệ sinh khối nhà A, nhà C và nhà E

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825715-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa nhà vệ sinh khối nhà A, nhà C và nhà E
Số hiệu KHLCNT 20220776657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 16:20:00 đến ngày 2022-08-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,203,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9805502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.961E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Xây dựng công trình;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành môi trường;+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bêtông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng sức nâng ≥1,0T (*)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện công suất ≥ 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo 1 bộ (42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa nhà vệ sinh khối nhà A, nhà C và nhà E
Dự toán thiết kế công trình Sửa chữa nhà vệ sinh khối nhà A, nhà C và nhà E của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Xuân Cường. Địa chỉ: Số 14 ngõ 620 phố Tương Lai phường Ninh Phong thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại : 0917 336 183; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư XD và TM TMT Việt. Địa chỉ : Số 7 ngõ 2, xóm Đồng Xa, tổ 3 phường Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0912317729; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ TPP. Địa chỉ: số 29, đường số 7 KDC Vạn Phát Cồn Khương, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 0932.919.111; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV XDTM STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 0946.717.993;


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ , địa chỉ: Số 315, đường Nguyễn Văn Linh, phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ (nếu có)). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Trường hơp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này); Hoặc nhà thầu có cam kết phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chánh Quản trị -Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ. Địa chỉ: Số 315 Nguyễn Văn Linh, P.An Khánh, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 0292.3821288; Số fax: 0292.3823167
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHỐI NHÀ A
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT139bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V E-HSMT32bộ
3Vận chuyện thiết bị vệ sinh ra bải tập kếtTheo chương V E-HSMT171bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT329,96m2
5Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT360,025m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT379,72m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT379,72m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT1.356,477m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT813,568m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo chương V E-HSMT20,983m3
11Tháo dỡ hệ thống dây điện và bóng điệnTheo chương V E-HSMT1hệ thống
12Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcTheo chương V E-HSMT1hệ thống
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT3.188m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT3.834,95m2
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT114,935m3
16Bốc xếp và vận chuyển cửa về bãi tập kếtTheo chương V E-HSMT420,18m2
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V E-HSMT114,935m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo chương V E-HSMT114,935m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5TTheo chương V E-HSMT114,935m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo chương V E-HSMT20,983m3
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75, láng tạo độ dốcTheo chương V E-HSMT379,72m2
22Chống thấm bằng màng khò nóngTheo chương V E-HSMT534,746m2
23Chống thấm cổ ốngTheo chương V E-HSMT171vị trí
24Lát nền, sàn tiết diện gạch KT300x300, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT379,72m2
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát tạo phẳng tường cũ)Theo chương V E-HSMT2.250,625m2
26Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT2.250,625m2
27Làm trần phẳng bằng tấm nhôm tiêu âm KT 600x600 mmTheo chương V E-HSMT360,025m2
28Cửa đi một cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 8,0ly, phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT262,68m2
29Cửa sổ mở lật nhôm hệ, kính an toàn 8,0ly, phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT68,6m2
30Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12mm sơn tỉnh điệnTheo chương V E-HSMT68,6m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT0m2
32Dán decal màu vào kính cửa điTheo chương V E-HSMT262,68m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT3.188m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT3.834,95m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT7.022,95m2
36Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT33,12810m2
37Vận chuyển tấm trần nhôm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT36,00310m2
38Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT66,094m3
39Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT262,7710m2
40Lắp đặt xí bệtTheo chương V E-HSMT139bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT32bộ
42Lắp đặt vòi xịtTheo chương V E-HSMT139cái
43Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT32cái
44Lắp đặt kệ kínhTheo chương V E-HSMT32cái
45Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT139cái
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT32bộ
47Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V E-HSMT133bộ
48Lắp đặt vòi giặt đồTheo chương V E-HSMT12bộ
49Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V E-HSMT127cái
50Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT32cái
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT146cái
52Lắp đặt móc treo áo quầnTheo chương V E-HSMT171bộ
53Đục tường, sàn để tạo rãnh để chôn ống nước, tường, sàn sâu Theo chương V E-HSMT463m
54Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT4,63100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmTheo chương V E-HSMT0,62100m
56Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmTheo chương V E-HSMT10cái
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20x25mmTheo chương V E-HSMT254cái
58Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmTheo chương V E-HSMT139cái
59Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d25x20mmTheo chương V E-HSMT310cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT310cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V E-HSMT310cái
62Lắp đặt rắc co ren trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mmTheo chương V E-HSMT34cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V E-HSMT4,108100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT2,782100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmTheo chương V E-HSMT1,013100m
66Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmTheo chương V E-HSMT278cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V E-HSMT278cái
68Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 49mmTheo chương V E-HSMT64cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V E-HSMT139cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT146cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo chương V E-HSMT32cái
72Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60x49mmTheo chương V E-HSMT120cái
73Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 49x34mmTheo chương V E-HSMT32cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo chương V E-HSMT3.048m
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT1.828,8m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V E-HSMT1.219,2m
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT4cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E-HSMT146cái
79Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo chương V E-HSMT156bộ
80Lắp đặt quạt ốp trầnTheo chương V E-HSMT140cái
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHỐI NHÀ C
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT27bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V E-HSMT25bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V E-HSMT18bộ
4Vận chuyện thiết bị vệ sinh ra bải tập kếtTheo chương V E-HSMT70bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT146,52m2
6Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT242,13m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT247,695m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT247,695m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT809,9m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT1.335,335m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V E-HSMT5,184m3
12Tháo dỡ hệ thống dây điện và bóng điệnTheo chương V E-HSMT1hệ thống
13Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcTheo chương V E-HSMT1hệ thống
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT80,68m3
15Bốc xếp và vận chuyển cửa về bãi tập kếtTheo chương V E-HSMT223,74m2
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V E-HSMT80,68m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo chương V E-HSMT80,68m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5TTheo chương V E-HSMT80,68m3
19Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo chương V E-HSMT5,184m3
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75, láng tạo độ dốcTheo chương V E-HSMT247,455m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo chương V E-HSMT392,335m2
22Chống thấm cổ ốngTheo chương V E-HSMT61vị trí
23Lát nền, sàn tiết diện gạch KT300x300, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT247,455m2
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (trát tạo phẳng tường cũ)Theo chương V E-HSMT1.335,335m2
25Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT1.335,335m2
26Làm trần phẳng bằng tấm nhôm tiêu âm KT 600x600 mmTheo chương V E-HSMT242,13m2
27Cửa đi một cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 8,0ly, phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT136,29m2
28Cửa sổ mở lật nhôm hệ, kính an toàn 8,0ly, phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT16,17m2
29Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12mm sơn tỉnh điệnTheo chương V E-HSMT16,17m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT0m2
31Dán decal màu vào kính cửa điTheo chương V E-HSMT48,169m2
32Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT22,96810m2
33Vận chuyển tấm trần nhôm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT24,21310m2
34Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT5,184m3
35Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT158,00510m2
36Lắp đặt xí bệtTheo chương V E-HSMT27bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT25bộ
38Lắp đặt vòi xịtTheo chương V E-HSMT27cái
39Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT25cái
40Lắp đặt kệ kínhTheo chương V E-HSMT25cái
41Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT27cái
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT25bộ
43Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V E-HSMT16bộ
44Lắp đặt vòi giặt đồTheo chương V E-HSMT16bộ
45Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V E-HSMT17cái
46Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 20mmTheo chương V E-HSMT17cái
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT34cái
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT18bộ
49Lắp đặt móc treo áo quầnTheo chương V E-HSMT16bộ
50Đục tường, sàn để tạo rãnh để chôn ống nước, tường, sàn sâu Theo chương V E-HSMT305,5m
51Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT0,59100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmTheo chương V E-HSMT0,83100m
53Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmTheo chương V E-HSMT10cái
54Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20x25mmTheo chương V E-HSMT50cái
55Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmTheo chương V E-HSMT8cái
56Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d32x25mmTheo chương V E-HSMT16cái
57Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmTheo chương V E-HSMT9cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT51cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V E-HSMT25cái
60Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mmTheo chương V E-HSMT84cái
61Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d25x20mmTheo chương V E-HSMT32cái
62Lắp đặt rắc co ren trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mmTheo chương V E-HSMT34cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V E-HSMT0,31100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT0,37100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmTheo chương V E-HSMT0,83100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V E-HSMT0,125100m
67Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmTheo chương V E-HSMT34cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V E-HSMT23cái
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 49mmTheo chương V E-HSMT18cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V E-HSMT80cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V E-HSMT26cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mmTheo chương V E-HSMT41cái
73Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114X60mmTheo chương V E-HSMT8cái
74Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60X49mmTheo chương V E-HSMT25cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo chương V E-HSMT930m
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT558m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V E-HSMT372m
78Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT11cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E-HSMT49cái
80Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo chương V E-HSMT108bộ
81Lắp đặt quạt ốp trầnTheo chương V E-HSMT33cái
C SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHỐI NHÀ E
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT51bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V E-HSMT49bộ
3Vận chuyện thiết bị vệ sinh ra bải tập kếtTheo chương V E-HSMT100bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT141,08m2
5Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT161,525m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT166,49m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT166,49m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT541,187m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT819,49m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V E-HSMT5,184m3
11Tháo dỡ hệ thống dây điện và bóng điệnTheo chương V E-HSMT1hệ thống
12Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcTheo chương V E-HSMT1hệ thống
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V E-HSMT56,817m3
14Bốc xếp và vận chuyển cửa về bãi tập kếtTheo chương V E-HSMT131,15m2
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V E-HSMT56,817m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo chương V E-HSMT56,817m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5TTheo chương V E-HSMT56,817m3
18Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo chương V E-HSMT5,184m3
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75, láng tạo độ dốcTheo chương V E-HSMT166,49m2
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo chương V E-HSMT238,27m2
21Chống thấm cổ ốngTheo chương V E-HSMT100vị trí
22Lát nền, sàn tiết diện gạch KT300x300, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT166,49m2
23Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30, trát tạo phẳngTheo chương V E-HSMT819,49m2
24Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT853,055m2
25Làm trần phẳng bằng tấm nhôm tiêu âm 600x600Theo chương V E-HSMT161,525m2
26Cửa đi một cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 8,0ly, phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT109,23m2
27Cửa sổ mở lật nhôm hệ, kính an toàn 8,0ly, phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT31,85m2
28Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 8,0ly, phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT34,58m2
29Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12mm sơn tỉnh điệnTheo chương V E-HSMT31,85m2
30Dán decal màu vào kính cửa điTheo chương V E-HSMT64,545m2
31Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT10,92310m2
32Vận chuyển tấm trần nhôm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT16,15310m2
33Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT5,184m3
34Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V E-HSMT115,30510m2
35Lắp đặt xí bệtTheo chương V E-HSMT51bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT49bộ
37Lắp đặt vòi xịtTheo chương V E-HSMT51cái
38Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT49cái
39Lắp đặt kệ kínhTheo chương V E-HSMT49cái
40Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT49cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT49bộ
42Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V E-HSMT51bộ
43Lắp đặt vòi giặt đồTheo chương V E-HSMT51bộ
44Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V E-HSMT27cái
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT56cái
46Lắp đặt móc treo áo quầnTheo chương V E-HSMT48bộ
47Đục tường, sàn để tạo rãnh để chôn ống nước, tường, sàn sâu Theo chương V E-HSMT179m
48Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT1,79100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmTheo chương V E-HSMT0,2100m
50Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmTheo chương V E-HSMT98cái
51Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20x25mmTheo chương V E-HSMT100cái
52Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmTheo chương V E-HSMT81cái
53Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d32x25mmTheo chương V E-HSMT24cái
54Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmTheo chương V E-HSMT100cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo chương V E-HSMT27cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V E-HSMT54cái
57Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mmTheo chương V E-HSMT100cái
58Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d25x20mmTheo chương V E-HSMT100cái
59Lắp đặt rắc co ren trong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mmTheo chương V E-HSMT54cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V E-HSMT0,715100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT0,787100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmTheo chương V E-HSMT1,418100m
63Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmTheo chương V E-HSMT51cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V E-HSMT49cái
65Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 49mmTheo chương V E-HSMT49cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V E-HSMT51cái
67Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT56cái
68Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 49mmTheo chương V E-HSMT49cái
69Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60x49mmTheo chương V E-HSMT49cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V E-HSMT576m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT345,6m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V E-HSMT230,4m
73Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V E-HSMT57cái
75Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo chương V E-HSMT65bộ
76Lắp đặt quạt ốp trầnTheo chương V E-HSMT50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9805502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.961E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Xây dựng công trình;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành môi trường;+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
2 Máy trộn bêtông ≥250 lít Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
3 Máy cắt gạch Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
4 Máy khoan bê tông Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
5 Máy cắt bê tông Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
6 Máy mài Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
7 Máy hàn Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
8 Máy vận thăng sức nâng ≥1,0T (*) Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng tối thiểu đến thời điểm đóng thầuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.1
9 Máy phát điện công suất ≥ 20KVA Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform2
10 Giàn giáo 1 bộ (42 chân, 42 chéo) Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->