Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 13:13:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,912,902,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp – cấp III trở lên (trong đó có nội dung công việc thi công nền kho, xưởng bê tông cốt thép, với giá trị tối thiểu 1.330.000.000 đồng)b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp - cấp III trở lên (trong đó có nội dung công việc thi công nền kho, xưởng bê tông cốt thép), có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh cho mỗi hợp đồng.- Các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc công trình giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc công trình giao thông, hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Nhà thầu phải gửi bản gốc hoặc bản sao y chứng thực các loại giấy tờ để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc công trình giao thông. Nhà thầu phải gửi bản gốc hoặc bản sao y chứng thực các loại giấy tờ để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động, PCCC phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; Nhà thầu phải gửi bản gốc hoặc bản sao y chứng thực các loại giấy tờ để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh mối trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 40 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nền nhà xưởng sửa chữa tại Cảng Quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Công nghiệp. - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại E-CDNT 29 thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bảng kê khai để bảo đảm quyền lợi của mình - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
+ 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Nền xưởng sửa chữa | |||
| 1 | Bóc lớp gạch tự chèn hiện hữu dày 8cm | Theo yêu cầu HSTK | 1.371,2 | m2 |
| 2 | Đào kết cấu gạch ceramic hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 1,9 | m3 |
| 3 | Đào bỏ lớp cát hạt thô hiện hữu dày 4cm | Theo yêu cầu HSTK | 54,85 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 30,38 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải gạch, đá dăm GCXM đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 141,98 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát đào đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,358 | 100m3 |
| 7 | Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman | Theo yêu cầu HSTK | 2 | điểm TN |
| 8 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 thương phẩm | Theo yêu cầu HSTK | 9,07 | m3 |
| 9 | Cung cấp, thi công Ván khuôn thép khe giãn | Theo yêu cầu HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp, thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 27,904 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp, thi công Lưới thép hàn D10a150, lưới phẳng hàng đen trơn | Theo yêu cầu HSTK | 3.211,28 | m2 |
| 12 | Cung cấp, thi công thép chân kê D10 đỡ lưới thép hàn lớp trên | Theo yêu cầu HSTK | 0,442 | tấn |
| 13 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2 M300 nền xưởng, R7 dày 25cm | Theo yêu cầu HSTK | 341,84 | m3 |
| 14 | Cung cấp, thi công Sikafloor tăng cứng bề mặt bê tông 6kg/m2 | Theo yêu cầu HSTK | 1.368 | m2 |
| 15 | Thi công xoa mặt bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 1.368 | m2 |
| 16 | Cắt khe co rộng 8mm | Theo yêu cầu HSTK | 3,987 | 100m |
| 17 | Cung cấp, thi công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu HSTK | 0,237 | tấn |
| 18 | Cung cấp, thi công cốt thép D6 khung, giá đỡ, chốt đỡ thanh truyền lực | Theo yêu cầu HSTK | 0,055 | tấn |
| 19 | Cung cấp, thi công Nhựa đường thanh truyền lực | Theo yêu cầu HSTK | 2,26 | m2 |
| 20 | Cung cấp, thi công Tấm xốp | Theo yêu cầu HSTK | 0,11 | m3 |
| 21 | Cung cấp, thi công Matic chèn khe co và khe giãn | Theo yêu cầu HSTK | 0,08 | m3 |
| 22 | Cung cấp, thi công Mùn cưa mạt nhựa | Theo yêu cầu HSTK | 0,009 | m3 |
| 23 | Cung cấp, thi công Màng ni lon | Theo yêu cầu HSTK | 2,26 | m2 |
| 24 | Cung cấp, thi công Ống uPVC D40 | Theo yêu cầu HSTK | 7,5 | m |
| 25 | Cung cấp, thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu HSTK | 16,4 | m2 |
| B | Hành lang quanh xưởng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 39,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu HSTK | 2,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải gạch, bê tông đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 42,09 | m3 |
| 4 | Thi công đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng vật liệu đào) | Theo yêu cầu HSTK | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp, thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 0,356 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 26,31 | m3 |
| 7 | Cung cấp, thi công Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu HSTK | 23,6 | m3 |
| 8 | Cung cấp, thi công ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 1,146 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe hành lang vỉa hè rộng 5mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,432 | 100m |
| C | Cọc tiêu | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 1,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải gạch, bê tông đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 1,48 | m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, R7 | Theo yêu cầu HSTK | 1,48 | m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công Ống thép D114, dày 6mm | Theo yêu cầu HSTK | 28 | m |
| 5 | Cung cấp, thi công Sơn ống thép màu vàng, đen | Theo yêu cầu HSTK | 7,16 | m2 |
| D | 4. Ram dốc | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt dày 2cm | Theo yêu cầu HSTK | 69,8 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền bê tông sau khi đục | Theo yêu cầu HSTK | 69,8 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải gạch, bê tông đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 1,4 | m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công Ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 0,706 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công Quét sikadur 732 liên kết bê tông cũ mới | Theo yêu cầu HSTK | 69,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp, thi công Đổ sikagrout 214-11 | Theo yêu cầu HSTK | 2,09 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp – cấp III trở lên (trong đó có nội dung công việc thi công nền kho, xưởng bê tông cốt thép, với giá trị tối thiểu 1.330.000.000 đồng)b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp - cấp III trở lên (trong đó có nội dung công việc thi công nền kho, xưởng bê tông cốt thép), có giá trị ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh cho mỗi hợp đồng.- Các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc công trình giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc công trình giao thông, hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Nhà thầu phải gửi bản gốc hoặc bản sao y chứng thực các loại giấy tờ để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc công trình giao thông. Nhà thầu phải gửi bản gốc hoặc bản sao y chứng thực các loại giấy tờ để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động, PCCC | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động, PCCC phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; Nhà thầu phải gửi bản gốc hoặc bản sao y chứng thực các loại giấy tờ để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh mối trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 3 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 3 | Búa căn khí nén | Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 7T | 2 |
| 5 | Máy bơm bê tông | Năng suất: 40 - 60 m3/h | 1 |
| 6 | Xe bồn | Vận chuyển bê tông | 3 |
| 7 | Máy thủy bình | Thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi