Gói thầu: Gói thầu 05: Xây dựng và thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844811-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 05: Xây dựng và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220841010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 12:48:00 đến ngày 2022-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,804,054,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và phải có hạng mục PCCC. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét phần xây dựng dân dụng hoặc hạng mục PCCC theo tỷ lệ đảm nhận thành viên trong liên danh. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (Không yêu cầu chứng minh cấp công trình đối với hợp đồng chỉ có hạng mục PCCC độc lập);+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:+ Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Thành viên liên danh chiếm tỷ lệ >50% thì Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên, các thành viên liên danh chiếm tỷ lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy.- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc Chuyên ngành Điện, Điện tử;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,0 KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,0 KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 03KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa =
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Xây dựng và thiết bị PCCC
Xây mới 12 phòng lớp học, phòng bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Phù Lưu đạt chuẩn mức độ 2, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Quy hoạch Hà Nội. Địa chỉ: Số 101 Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Xuất nhập khẩu Minh Anh. Địa chỉ: Thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng T&D Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 18, ngách 75/60, đường Giải Phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Đơn vị Tư vấn thẩm giá thiết bị PCCC: Công ty cổ phần Tư vấn và thẩm định giá Hoàng Kim. Địa chỉ: Số 6, ngách 4, ngõ 2 thôn Nhân Hòa, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng. Địa chỉ: Số 54 phố Trần Đăng Ninh, tổ dân phố 3, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải Scan đính kèm E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các nội dung yêu cầu về kỹ thuật đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các nội dung kê khai trên Webform hệ thống khi tham dự thầu. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương123,8282m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột9,9946100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương5,2008tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương12,9801tấn
5Thép mối nối2,0378tấn
6Lắp đặt thép bản2,038tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II20,105100m
8Ép cọc âm ( ép âm)0,772100m
9Cọc dẫn để ép âm1cái
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm195mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn4,925m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,0493100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,4641100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II18,0018m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,1347m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương22,6614m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,559100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,2996100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương102,0788m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,0643100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài3,4456100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,8567m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,5625100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,4067m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,8478tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,9573tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương10,947tấn
28Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương60,3356m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,902100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,9755100m3
31BỂ PHỐT - 02 CÁI - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,2925m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0204100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,6448m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,2895m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0282100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng0,0263100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,135tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0292tấn
39Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,8107m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương35,336m2
41Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương35,336m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 756,62m2
43Quét nước xi măng 2 nước41,956m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,856m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0297100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0823tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu81 cấu kiện
48PHẦN THÂN - Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương52,3378m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 7,9132100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,8092tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,6575tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương9,2734tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,0942m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,0705100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,2327tấn
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
57Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D181 lỗ khoan
58Râu thép chờ D14 L=0.8m17,424kg
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương119,3058m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 10,6039100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,3966tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,2275tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương25,7945tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương194,7748m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 17,3027100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương26,0764tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 20015,9457m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,5609100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,0602tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,5025tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương13,5818m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,5339100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,6036tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,216tấn
75KIẾN TRÚC - Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,9755100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,9957100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương61,0948m3
78Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương1.439,9035m2
79Quét chống thấm vệ sinh159,4436m2
80Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Gạch viglacera hoặc tương đương110,5848m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600 cắt từ 600x600Gạch viglacera hoặc tương đương61,1136m2
82Ốp gạch Ceramic KT 300x450Gạch viglacera hoặc tương đương411,633m2
83Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương33,2968m3
84Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương287,6359m3
85Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương20,0474m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,904m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0593100m3
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10062,4m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương604,1442m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1.781,3436m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương70,3335m2
92Ốp gạch thẻ màu ghi vào chân tường70,334m2
93Trát trần, vữa XM mác 751.618,361m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75942,844m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương986,4743m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương686,7282m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương5.329,0229m2
98Cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoCửa Việt Pháp hoặc tương đương21,6m2
99Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoCửa Việt Pháp hoặc tương đương107,1m2
100Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoCửa Việt Pháp hoặc tương đương92,34m2
101Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoCửa Việt Pháp hoặc tương đương55,08m2
102Cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoCửa Việt Pháp hoặc tương đương4,32m2
103Vách kính cửa nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theoCửa Việt Pháp hoặc tương đương117,13m2
104Gia công cửa đi bằng inox 3040,051tấn
105Lắp dựng cửa đi2,82m2
106Bộ bản lề + khóa cửa1bộ
107Bộ chữ inox :' THẦY CÔ MẪU MỰC - HỌC SINH TÍCH CỰC" bằng chữ đồng cao 3803,7544m2
108Thanh nhôm 200x100x1.4mm mặt tiền349,32m
109Nắp bịt đầu bằng thép126cái
110Thi công trần nhôm tấm thả 600x600111,6378m2
111Gia công hoa sắt3,7731tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửa200,88m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ137,3322m2
114Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo65,16m2
115Mặt bệ ốp đá kim sa hạt thô8,3112m2
116Giá đỡ chậu rửa bằng Innox12bộ
117Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương26,4861m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương260,6619m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,9772m3
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng0,4923100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,3257tấn
122Trát xà dầm, vữa XM mác 7549,23m2
123Gia công lan can inox 3041,9073tấn
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ309,892m2
125Lắp dựng lan can inox111,741m2
126Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,9105m3
127Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7590,8438m2
128Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,631m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,631m3
130Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng0,1147100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0803tấn
132Gia công lan can inox 3040,5602tấn
133Lắp dựng lan can inox46,4616m2
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương29,2536m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,254m2
136Quét dung dịch chống thấm mái532,2866m2
137Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75532,2866m2
138Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng mái45,9835m3
139Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng mái45,9835m3
140Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75459,835m2
141Gia công thép mái sảnh1,4018tấn
142Lắp dựng khung mái sảnh thép1,402tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ68,9666m2
144Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8ly0,588100m2
145Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,4562m3
146Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương64,9057m2
147Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,038100m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,1696m3
149Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7511,6956m2
150Kẻ rãnh chống trượt1công
151Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,216m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,108m3
153Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0196100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0036tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0121tấn
156Gia công lan can inox 3040,1228tấn
157Lắp dựng lan can Inox8,838m2
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,5586m3
159Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,8778m3
160Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,7608m3
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,7754m2
162Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa0,7754m2
163Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 14,4504100m2
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,926m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,122m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,526m3
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0704100m2
168Gia công thang sắt6,3142tấn
169Lắp dựng kết cấu thép thang sắt6,314tấn
170Gia công lan can1,7953tấn
171Lắp dựng lan can sắt32,52m2
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ383,6636m2
173Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D121 lỗ khoan
174Ram set đặt bulong liên kết thang với nhà12lỗ
175Bột đỉnh móng chống thấm1,22m2
B HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC
1Quạt hút âm trần 420m3/h1hộp
2MCCB-3P-175A-25kASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
3MCCB-3P-80A-15kASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
4MCB-3P-40A-10kASino, Vanlock hoặc tương đương5cái
5MCB-2P-25A-10kASino, Vanlock hoặc tương đương3cái
6MCB-1P-10A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
7Lắp đặt Vol kế1cái
8Chuyển mạch volt1cái
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 175/5A3bộ
10Đèn báo pha3cái
11Cầu chì 2A3cái
12Thanh cái 3P + 50%N-175A1bộ
13Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 350x450x1502hộp
14MCCB-3P-80A-15kASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
15MCB-2P-50A-10kASino, Vanlock hoặc tương đương6cái
16MCB-2P-40A-10kASino, Vanlock hoặc tương đương8cái
17MCB-2P-25A-10kASino, Vanlock hoặc tương đương4cái
18MCB-1P-10A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
19Thanh cái 3P + 50%N-80A2bộ
20Đèn báo pha6cái
21Cầu chì 2A6cái
22Tủ điện âm tường 6-12 modul13hộp
23MCB-2P-40A-10kASino, Vanlock hoặc tương đương13cái
24MCB-1P-20A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương26cái
25MCB-1P-16A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương13cái
26MCB-1P-10A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương13cái
27Tủ điện âm tường 4-8 modul4hộp
28MCB-2P-25A-10kASino, Vanlock hoặc tương đương4cái
29MCB-1P-20A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương4cái
30MCB-1P-16A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương4cái
31MCB-1P-10A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương4cái
32Tủ điện âm tường 6-12 modul2hộp
33MCB-2P-50A-10kASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
34MCB-1P-20A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương6cái
35MCB-1P-16A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
36MCB-1P-10A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
37Đèn LED máng 1.2m-2*20W( lắp cách trần 0,6m)Đèn Rạng Đông hoặc tương đương159bộ
38Đèn LED máng 1.2m-1*20W(chiếu sáng bảng)Đèn Rạng Đông hoặc tương đương20bộ
39Đèn ốp trần bóng LED - 11WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương56bộ
40Đèn ốp trần bóng LED - 11W(chịu ẩm)Đèn Rạng Đông hoặc tương đương36bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( bao gồm phụ kiện và ti treo Quạt Điện cơ hoặc tương đương76cái
42Lắp đặt quạt điệnQuạt Điện cơ hoặc tương đương10cái
43Lắp đặt ổ cắm đơn(quạt gắn tường)Sino, Vanlock hoặc tương đương10cái
44Quạt thông gió trên tường 300x30012cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương15cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương6cái
47Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A( bao gồm mặt hạt + đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương13cái
48Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương12cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt)Sino, Vanlock hoặc tương đương68cái
50Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương20m
51Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương400m
52Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương200m
53Dây CU/PVC 1x2.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương680m
54Dây CU/PVC 1x1.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương2.680m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàngDây điện Trần Phú hoặc tương đương20m
56Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàngDây điện Trần Phú hoặc tương đương400m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 - sọc xanh vàngDây điện Trần Phú hoặc tương đương200m
58Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàngDây điện Trần Phú hoặc tương đương340m
59Ống luồn dây PVC D4020m
60Ống luồn dây PVC D32600m
61Ống luồn dây PVC D25200m
62Ống luồn dây PVC D20340m
63Ống luồn dây PVC D161.340m
64Dây Cu/PVC 1x2.5mm21.440m
65Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng720m
66Ống luồn dây PVC D20720m
67Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m12cái
68Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m12cái
69Cọc tiếp địa L63x63x6 H=2,5m10cọc
70Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm200m
71Thép dẹt 40x444m
72Chân bật thép200cái
73Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa2cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,04100m
75Hóa chất Gem5kg
76Rack 4U-D400 01 ổ cắm 3 port, 01 quạt tản nhiệt11 tủ
77Switch 24 port RJ45+ 1 port FSP11 thiết bị
78ODF 4 Port11 bộ ODF
79Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 11 Patch panel
80Lắp đặt ổ cắm RJ 45 âm tường (hạt + đế + mặt)19cái
81Dây UTP Cat5e loại chống nhiễu760m
82Cáp quang SM 4FO160m
83Ống luồn dây PVC D20920m
84Máy bơm nước Q=7m3/h, h=3m1cái
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m32bể
86Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương12bộ
87Lắp đặt hộp đựng giấyThiết bị Viglacera hoặc tương đương12cái
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết bị Viglacera hoặc tương đương12cái
89Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảThiết bị Viglacera hoặc tương đương24bộ
90Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xảThiết bị Viglacera hoặc tương đương24bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương12bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương12bộ
93Lắp đặt gương soiThiết bị Viglacera hoặc tương đương12cái
94Lắp đặt hộp xà phòngThiết bị Viglacera hoặc tương đương12cái
95Van + xiphong chậu rửaThiết bị Viglacera hoặc tương đương12cái
96Lắp đặt van điện D322cái
97Ống nhựa PPR PN10 D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,36100m
98Ống nhựa PPR PN10 D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,56100m
99Ống nhựa PPR PN10 D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,36100m
100Ống nhựa PPR PN10 D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,88100m
101Măng sông PPR PN10 D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương22cái
102Măng sông PPR PN10 D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương9cái
103Măng sông PPR PN10 D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương14cái
104Măng sông PPR PN10 D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương9cái
105Cút ren D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương72cái
106Cút PPR PN10 D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
107Cút PPR PN10 D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
108Cút PPR PN10 D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương24cái
109Cút PPR PN10 D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
110Tê nhựa PPR PN10 D25x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương60cái
111Tê nhựa PPR PN10 D25x25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
112Tê nhựa PPR PN10 D32x32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
113Tê nhựa PPR PN10 D40x40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
114Côn nhựa PPR PN10 D40x25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
115Côn nhựa PPR PN10 D25x20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
116Van khóa nhựa PPR PN10 D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
117Van khóa nhựa PPR PN10 D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
118Van khóa nhựa PPR PN10 D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
119Van khóa nhựa PPR PN10 D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
120Dây Cu/Pvc 2 (1x1,5)mm2Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương35m
121Ống nhựa PVC D110mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,52100m
122Ống nhựa PVC D90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,68100m
123Ống nhựa PVC D60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
124Ống nhựa PVC D48mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,28100m
125Ống nhựa PVC D42mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,24100m
126Chếch 135 PVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương36cái
127Chếch 135 PVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20cái
128Chếch 135 PVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương118cái
129Cút PVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
130Cút PVC D48Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20cái
131Cút PVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương40cái
132Y 135 PVC 110x110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương16cái
133Y 135 PVC 110x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương16cái
134Y 135 PVC 90x90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
135Y 135 PVC 90x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương38cái
136Y 135 PVC 60x60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
137Tê 90 PVC D110x110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
138Tê 90 PVC D110x48Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
139Tê 90 PVC D90x90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
140Tê 90 PVC D90x48Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
141Tê 90 PVC D60x48Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
142Tê 90 PVC D48x48Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
143Côn PVC D60x48Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
144Côn PVC D60x42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương36cái
145Ống kiểm tra D1106cái
146Ống kiểm tra D906cái
147Nút bịt thông tắc D1104cái
148Nút bịt thông tắc D9012cái
149Lắp đặt phễu thu sàn inox + xiphong D9024cái
150Rọ thu mưa + xiphong D9013cái
151Ống thoát nước mái PVC D901,5100m
152Y 135 PVC 90x901cái
153Cút nhựa PVC D9012cái
154Chếch 135 PVC D9025cái
C PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại338,4744m2
2Phá dỡ kết cấu dưới nền91,3881m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén39,0528m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén134,9958m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén8,613m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén13,5071m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén28,4024m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén33,0208m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 335,907m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 2,957tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công89,46m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV3,3178100m3
D HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1PHÁ DỠ CỔNG - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén2,088m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén0,1672m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén0,3344m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén0,416m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén0,2888m3
6Tháo dỡ cổng sắt2,6325m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,033100m3
8CỔNG LÀM MỚI - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0357100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,3968m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0133100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,027100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,2654m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0061100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,7765m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,65m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,8357m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,525m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,018100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0062tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0052tấn
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương11,954m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,855m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương69,296m
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường2,5965m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ18,24m2
26Ốp gạch thẻ 6x242m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,809m2
28Chữ Innox mạ đồng cao 60mm0,243m2
29Chữ Innox mạ đồng cao 120mm0,5204m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại21,9669m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,967m2
32TƯỜNG RÀO CẢI TẠO - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.068,9691m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương1.068,969m2
34TƯỜNG RÀO XÂY MỚI - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1392100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,546m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0515100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1035100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,7432m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0138100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,1215m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,5984m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,65m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,4453m3
44Ván khuôn thép giằng móng0,0405100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,008tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0164tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,6594m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,7336m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,2024m3
50Ván khuôn thép giằng móng0,0184100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0162tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0055tấn
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương35,6964m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,8396m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương16m
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 7523,52m
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương45,5356m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0536tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,9506m2
60Lắp dựng hoa sắt2,17m2
61CỔNG PHỤ - Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0741100m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,5616m3
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2621m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,4224m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0096100m2
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0064100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,0715m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,2023m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0744100m2
70Ván khuôn thép dầm móng0,0184100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0446tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,1155tấn
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,7747m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0502100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,3146m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0572100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0076tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,054tấn
79Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,1388m3
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương18,24m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương18,24m2
82Gia công cửa song sắt10,64m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,64m2
84Tôn bịt cổng2,28m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,64m2
86Rèn nhọn thành mũi mác cổng20cái
87Bánh xe cổng2cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ (NHÀ A)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén3,6432m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng121,2786m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ809,3376m2
4Tháo dỡ trần34,5966m2
5Thuê hút bể phốt1TB
6Tháo dỡ thiết bị điện2công
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu10bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,64m2
11Phá dỡ nền gạch33,8772m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường135,75m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ33m2
14Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường 281m
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công (để sơn lại)109,068m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại148,8088m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén3,2887m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn2,231m3
19Phá dỡ mặt bậc và cổ bậc đã hư hỏng49,176m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,2791100m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 1,2144m2
22Vệ sinh lại vị trí phá dỡ lớp láng nền xi măng1công
23Quét nước xi măng 2 nước121,2786m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …121,279m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75121,279m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 7514,16m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương809,3376m2
28Thi công trần nhôm tấm thả 600x60034,5966m2
29Đèn ốp trần bóng LED - 11W(chịu ẩm)Đèn Rạng Đông hoặc tương đương6bộ
30Quạt hút âm trần 335m3/h2cái
31Quạt thông gió trên tường 150x1502cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương4cái
33Dây CU/PVC 1x1.5mm256m
34Ống luồn dây PVC D1628m
35Ống mềm D1501m
36Ống Upvc D1600,06100m
37Vencap D1602cái
38Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namThiết bị Viglacera hoặc tương đương6bộ
40Bộ xả tiểu chân không có ápThiết bị Viglacera hoặc tương đương6bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nữThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
42Bộ xả tiểu nữThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
44Xi phông4bộ
45Cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoCửa Việt Pháp hoặc tương đương1,44m2
46Cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoCửa Việt Pháp hoặc tương đương13,2m2
47Lát nền, sàn bằng gạch 300x300(chống trơn)Gạch viglacera hoặc tương đương33,8772m2
48Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600Gạch viglacera hoặc tương đương168,35m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7528m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ109,068m2
51Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ218,136m2
52Lắp dựng cửa109,068m2 cấu kiện
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ148,8088m2
54Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,3655m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương16,9422m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,3655m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0664100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0469tấn
59Gia công lan can inox 3040,4919tấn
60Lắp dựng lan can Inox33,22m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương21,816m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương27,36m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,8954100m2
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (NHÀ B)
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng61,232m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tường7,2558m2
3Phá dỡ tai cột0,7568m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.134,4375m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần682,29m2
6Tháo dỡ thiết bị điện2công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công114,76m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại116,64m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,8055m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn1,3641m3
11Phá dỡ mặt bậc và cổ bậc đã hư hỏng38,6m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV2,9311100m3
13Vệ sinh lại vị trí phá dỡ lớp láng nền xi măng1công
14Quét nước xi măng 2 nước61,232m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …61,232m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10061,232m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,4928m2
18Ốp gạch thẻ chân tường13,4928m2
19Ốp gạch chân tường 120x40018,5184m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương491,4565m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương508,022m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương102,948m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75231,9588m2
24Trát trần, vữa XM mác 75450,3312m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.293,26m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ491,456m2
27Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoCửa Việt Pháp hoặc tương đương29,7m2
28Cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoCửa Việt Pháp hoặc tương đương43,74m2
29Vách kính cửa nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theoVách Việt Pháp hoặc tương đương28,44m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ116,64m2
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,4866m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương22,5624m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,4866m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0885100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0626tấn
36Gia công lan can inox 3040,6617tấn
37Lắp dựng lan Innox44,24m2
38Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,1122m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,1122m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0204100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0143tấn
42Gia công lan can inox 3040,1007tấn
43Lắp dựng lan can inox8,2652m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,204m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương5,204m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương23,846m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương14,991m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,2474100m2
49Vỏ tủ kích thước 450x350x150mm tôn dày 1.0mm, một lớp cánh1hộp
50MCCB-3P-80A-15kASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
51MCB-2P-40A-10kASino, Vanlock hoặc tương đương6cái
52MCB-2P-25A-10kASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
53MCB-1P-10A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
54Đèn báo pha3cái
55Cầu chì 2A3cái
56Thanh cái 3P + 50%N-175A1bộ
57Tủ điện âm tường 6-12 modul6hộp
58MCB-2P-40A-10kASino, Vanlock hoặc tương đương6cái
59MCB-1P-20A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương12cái
60MCB-1P-16A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương6cái
61MCB-1P-10A-6kASino, Vanlock hoặc tương đương6cái
62Đèn LED máng 1.2m-2*20W( lắp cách trần 0,6m)Đèn Rạng Đông hoặc tương đương54bộ
63Đèn LED máng 1.2m-1*20W(chiếu sáng bảng)Đèn Rạng Đông hoặc tương đương12bộ
64Đèn ốp trần bóng LED - 11WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương16bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( bao gồm phụ kiện và ti treo Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương24cái
66Lắp đặt quạt điện6cái
67Lắp đặt ổ cắm đơn(quạt gắn tường)Sino, Vanlock hoặc tương đương6cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
69Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A( bao gồm mặt hạt + đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương6cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt)Sino, Vanlock hoặc tương đương12cái
72Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương70m
73Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương98m
74Dây CU/PVC 1x2.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương120m
75Dây CU/PVC 1x1.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương772m
76Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàngDây điện Trần Phú hoặc tương đương70m
77Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàngDây điện Trần Phú hoặc tương đương98m
78Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàngDây điện Trần Phú hoặc tương đương60m
79Ống luồn dây PVC D4070m
80Ống luồn dây PVC D3298m
81Ống luồn dây PVC D2060m
82Ống luồn dây PVC D16386m
83Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương216m
84Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàngDây điện Trần Phú hoặc tương đương108m
85Ống luồn dây PVC D20108m
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng71,433m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ675,4164m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công (để sơn lại)100,656m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại49,6877m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén4,8708m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn1,4536m3
7Phá dỡ mặt bậc và cổ bậc đã hư hỏng65,4375m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,0767100m3
9Vệ sinh lại vị trí phá dỡ lớp láng nền xi măng1công
10Quét nước xi măng74,7271m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …74,727m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10074,727m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ675,415m2
14Ốp gạch chân tường 120x4006,4128m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,056m2
16Lắp dựng cửa vào khuôn100,056m2 cấu kiện
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,6877m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụXi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,4888m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,908m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,908m2
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,5412m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương22,308m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,5412m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0984100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0695tấn
26Gia công lan can inox 3040,5205tấn
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương22,032m2
28Vệ sinh bậc Tam cấp sảnh:1công
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương21,09m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,8586100m2
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng69,632m2
2Tháo dỡ gạch chân tường ngoài nhà15,858m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.562,9414m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần51,506m2
5Tháo dỡ trần23,3128m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công thay mới99,48m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại62,88m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại220,0457m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
12Vệ sinh + bóc lớp Epoxy đã cũ bạc màu20công
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,2151100m3
14Quét nước xi măng69,6321m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …69,632m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10069,632m2
17Ốp gạch thẻ15,66m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương767,0238m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương859,0838m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ125,76m2
21Cửa đi 04 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo16,2m2
22Cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoCửa Việt Pháp hoặc tương đương17,16m2
23Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoCửa Việt Pháp hoặc tương đương27,42m2
24Cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theoCửa Việt Pháp hoặc tương đương1,44m2
25Vách kính cửa nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theoVách Việt Pháp hoặc tương đương56,7m2
26Thi công trần nhôm tấm thả 600x60023,3128m2
27Lát nền, sàn gạch 600x600Gạch viglacera hoặc tương đương220,0457m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100290,7424m2
29Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ290,742m2
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết bị Viglacera hoặc tương đương4cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
33Van + xiphong chậu rửaThiết bị Viglacera hoặc tương đương4cái
34Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ132,0754m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu6bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,68m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường64,298m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,0579100m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,8547m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương14,3924m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0874100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,1745m3
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ134,5506m2
12Ốp gạch KT 300x600Gạch viglacera hoặc tương đương93,5m2
13Lát nền gạch KT 300x300(chống trơn)Gạch viglacera hoặc tương đương44,4631m2
14Cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo4,14m2
15Lắp dựng cửa không có khuôn16,14m2 cấu kiện
16Đèn ốp trần bóng LED - 11W(chịu ẩm)16bộ
17Quạt hút âm trần 420m3/h2cái
18Quạt thông gió trên tường 150x1506cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương8cái
20Dây CU/PVC 1x1.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương140m
21Ống luồn dây PVC D1670m
22Ống mềm D1501m
23Ống Upvc D1600,05100m
24Vencap D1602cái
25Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương6bộ
26Lắp đặt chậu tiểu namThiết bị Viglacera hoặc tương đương3bộ
27Bộ xả tiểu chân không có ápThiết bị Viglacera hoặc tương đương3bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nữThiết bị Viglacera hoặc tương đương3bộ
29Bộ xả tiểu nữThiết bị Viglacera hoặc tương đương3bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
31Xi phông4bộ
J HẠNG MỤC: TÔN NỀN + SÂN + BÓ VỈA BỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,904,8875100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất tận dụng4,8875100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương488,75m3
4Lát gạch Terazzo 400x4005.180m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,5632m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương8,7336m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương61,5375m2
8Ốp gạch thẻ màu đỏ61,5375m2
K HẠNG MỤC: NHÀ MÁI CHE DI ĐỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3058100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1788100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,127100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,352m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương10,368m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,4704100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,2282tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2521tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,269tấn
10Bu lông FI1648cái
11Gia công cột bằng thép hình2,2114tấn
12Lắp dựng cột thép các loại2,2114tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,7543tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,733tấn
15Gia công xà gồ thép2,5482tấn
16Lắp dựng xà gồ thép2,347tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ455,5776m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,7951100m2
19Lợp mái che di động mái bạt 0.6mm13,4034100m2
20Mô tơ kéo dây cáp tự động 2 chiều2cái
21Phụ kiên kèm theo ( Dây cáp kéo bạt bọc nhựa, U treo, Bi treo, Bu li ...)1ct
L HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,66100m
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0033100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0447100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,5957m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,474m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,5327m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0605100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1241100m2
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,0986m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,107tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0621tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,6216tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0169100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0338100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,6737m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1225100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0152tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,1519tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,3144m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0285100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0134tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,082tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,7016m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0701100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0768tấn
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0218100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,4352m3
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 11,5456m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương7m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,9m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,2m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,1m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7m2
34Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,0968m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,0968m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0176100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0133tấn
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,488m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương4,488m2
40Gia công lan can inox0,0948tấn
41Lắp dựng lan can inox8,8m2
M HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc 4x95mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương200m
2Cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc 4x70mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương100m
3Cáp Cu/FR/Xlpe/Pvc/4x35mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương20m
4Cáp Cu/Xlpe/Pvc/4x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương20m
5Dây tiếp địa Cu/Pvc (1x50mm2)- sọc vàng sọc xanhDây điện Trần Phú hoặc tương đương200m
6Dây tiếp địa Cu/Pvc (1x35mm2)- sọc vàng sọc xanhDây điện Trần Phú hoặc tương đương100m
7Dây tiếp địa Cu/Pvc (1x16mm2)- sọc vàng sọc xanhDây điện Trần Phú hoặc tương đương20m
8Dây tiếp địa Cu/Pvc (1x6mm2)- sọc vàng sọc xanhDây điện Trần Phú hoặc tương đương20m
9Ống HDPE 65/503100m
10Ống Pvc D400,4100m
11Đào kênh mương, chiều rộng 0,9100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,325100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,575100m3
14Vỏ tủ kích thước 400x600x250mm tôn dầy 1,7mm, 1 lớp cánh1cái
15Aptomat 3 pha-200A-36KASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
16Aptomat 3 pha-175A-25KASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
17Aptomat 3 pha-125A-25KASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
18Aptomat 3 pha-30A-10KASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
19Chuyển mạch Volt + Volt kế1bộ
20Biến dòng 200/5A3bộ
21Đèn báo pha3bộ
22Cầu chì 2A3cái
23Thanh cái 3P+50%N-200A1bộ
24Đóng cọc thép bọc đồng D16, L=2,4m8cọc
25Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,4m8cái
26Băng đồng 25x328m
27Mối hàn hóa nhiệt9mối
28Cáp tiếp địa nối tủ điện Cu/Pvc 1x50mm220m
29Hóa chất Gem5kg
N HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống nhựa PPR D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,04100m
2Ống nhựa PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,06100m
4Tê nhựa PPR PN10 D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
5Tê nhựa PPR PN10 D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
6Cút nhựa PPR PN10 D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
7Cút nhựa PPR PN10 D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương3cái
8Cút nhựa HDPE D50Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
9Van 1 chiều D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
10Van khóa nhựa PPR PN10 D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
11Van khóa nhựa PPR PN10 D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
12Khớp mền D401cái
13Khớp mềm D322cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
O HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1CẢI TẠO RÃNH B400 - Nạo vét kênh mương0,186100m3
2Tháo dỡ tấm đan rãnh1551 cấu kiện
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương10,23m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương93m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,502m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố0,93100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,44m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,5859tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,3968100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu155cấu kiện
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7562m2
12RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 18,7508m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,0866m3
14Đào kênh mương, chiều rộng 1,8158100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,6715100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,3434100m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm2đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm2mối nối
19Đế cống D4006cái
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương16,1229m3
21Ván khuôn thép móng0,36100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0309100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương57,9749m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương285,27m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương9,2109m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố0,6036100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,543m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,7141tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4468100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu184cấu kiện
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7556,11m2
P HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 250M3
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc 3,585100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực3,585100m
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II55,04100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1101100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,701100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II52,233m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,8775100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II3,3463100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương11,008m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương34,158m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương43,6288m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương14,532m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,9869m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,1732tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,6406tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,1297tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,6497tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,6538tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,3931tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0352tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,196tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1688100m2
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,9147100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 2,052100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,1323100m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương141,88m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương75,922m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,133m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương91,5m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7584,212m2
31Băng cản nước38md
32Quét nước xi măng 2 nước (trong bể)251,767m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,0578m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,003100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0104tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan1cái
37Gia công thang sắt0,0444tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,044tấn
39Lát gạch 400x400, vữa XM mác 7597,6m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,4442m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,7433m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0404100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,191100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0179tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0942tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,3064tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,3587m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,3586m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương31,038m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương23,946m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,038m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,433m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,038m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương45,417m2
55Cửa thép khung thép hộp 50x40x5, song sắt thép vuông 16x16( bao gồm cả lắp đặt)3,075m2
Q HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang có dây4,410 đầu
2Lắp đặt đế đầu báo cháy4,410 đầu
3Điện trở cuối đường dây4bộ
4Lắp đặt chuông báo cháy1,45 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháy1,45 đèn
6Lắp đặt đèn báo phòng7,25 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp1,45 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x2007hộp
9Lắp đặt cáp báo cháy 10x2X0.5mm2150m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm524m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2524m
12Lắp đặt dây đơn 250m
13Lắp đặt hộp chia ngả55hộp
14Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm400Cái
15Lắp đặt hộp nối KT: 150x150mm4hộp
16Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp tín hiệu báo cháy HDPE 32/251,5100m
17Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 30m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống15,84m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1056100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2028100m3
R HẠNG MỤC: CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép D100 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC )4,36100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC )0,86100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)0,15100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC)0,1100m
5Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm12cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm20cái
7Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm2cái
8Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm4cái
9Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm2cái
10Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mm6cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm22cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm8cái
13Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm6cái
14Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính DN100mm3cái
15Lắp đặt họng tiếp nước DN100mm, 2 cửa DN65mm1cái
16Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mm6cái
17Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x2006hộp
18Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT; 700x600x200 có chân đế3hộp
19Hộp đựng phương tiện phá dỡ1Hộp
20bộ dụng cụ phá dỡ thông thường1Bộ
21Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC11Bộ
22Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16bar6Cuộn
23Lắp đặt khớp nối đầu vòi D656Bộ
24Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/196Cái
25Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar6Cuộn
26Lắp đặt khớp nối đầu vòi D506Bộ
27Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/136Cái
28Giá để 3 bình chữa cháy: 700x500x200mm9Cái
29Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg)45Bình
30Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm2cặp bích
31Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm55cặp bích
32Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm2cặp bích
33Lắp đặt Bulong M16462Bộ
34Sơn đường ống chữa cháy168,0473m2
35Cắt bê tông dày 150mm2,6100m
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén15,6m3
37Đào đất đường ống chiều rộng 2,5424100m3
38Đào đường ống bằng thủ công, rộng 108,96m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống108,96m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,952,5424100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,0896100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, hoàn trả mặt bằngXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương20,8m3
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,62100m
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm4,34100m
45Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy0,1tấn
46Lắp đặt bình tích áp lực 100L1Cái
47Lắp đặt bể nước mồi PCCC dung tích bể 0,3m31bể
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,8m3
49Lắp đặt tủ điều khiển tự đồng 3 bơm1tủ
50Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm230m
51Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 (từ bơm đến tủ điều khiển bơm)20m
52Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmđầu bơm4cái
53Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm đầu bơm2cái
54Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm6cái
55Lắp đặt van xả áp an toàn, đường kính van 100mm1cái
56Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm4cái
57Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm10cái
58Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mm4cái
59Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm2cái
60Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm1cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm16cái
62Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mm6cái
63Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm10cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm4cái
65Lắp đặt Công tắc áp lực3cái
66Lắp đặt đồng hồ đo áp lực7cái
67Lắp đặt rọ hút D1002cái
68Lắp đặt rọ hút D501cái
69Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm4cái
70Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm2cái
71Lắp đặt Y lọc đường kính D100mm2cái
72Lắp đặt Y lọc đường kính D50mm1cái
73Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm14cái
74Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=25mm14cái
75Lắp đặt kép thép, đường kính kép 25mm28cái
76Lắp đặt rắc co thép, đường kính 25mm14cái
77Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm6cái
S HẠNG MỤC: EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng1,65 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm2,65 đèn
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm254m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2254m
6Lắp đặt hộp chia ngả20hộp
7Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm78Cái
8Lắp đặt hộp nối KT: 150x150mm5hộp
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 10 Zone1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 81 m3/h, H >= 45 m;1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q >= 81 m3/h, H >= 45 m;1Cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 7 m3/h, H = 50m; V1Cái
5Tủ điều khiển tự động 3 bơm1Tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và phải có hạng mục PCCC. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét phần xây dựng dân dụng hoặc hạng mục PCCC theo tỷ lệ đảm nhận thành viên trong liên danh. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (Không yêu cầu chứng minh cấp công trình đối với hợp đồng chỉ có hạng mục PCCC độc lập);+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:+ Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Thành viên liên danh chiếm tỷ lệ >50% thì Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên, các thành viên liên danh chiếm tỷ lệ 53
2 Chỉ huy trưởng phần PCCC 1 - Có trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy.- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phần PCCC 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc Chuyên ngành Điện, Điện tử;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt sắt thép Công suất >= 2,0 KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy uốn thép Công suất >= 2,0 KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm bàn Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn Công suất >= 03KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =2
10 Máy đào Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy tời Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy ép cọc Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Xe ô tô có cần cẩu Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->