Gói thầu: Gói thầu 05: Xây dựng và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Xây dựng và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 12:48:00 đến ngày 2022-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,804,054,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và phải có hạng mục PCCC. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét phần xây dựng dân dụng hoặc hạng mục PCCC theo tỷ lệ đảm nhận thành viên trong liên danh. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (Không yêu cầu chứng minh cấp công trình đối với hợp đồng chỉ có hạng mục PCCC độc lập);+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:+ Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Thành viên liên danh chiếm tỷ lệ >50% thì Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên, các thành viên liên danh chiếm tỷ lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy.- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc Chuyên ngành Điện, Điện tử;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,0 KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,0 KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 03KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Xây dựng và thiết bị PCCC Xây mới 12 phòng lớp học, phòng bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Phù Lưu đạt chuẩn mức độ 2, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải Scan đính kèm E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các nội dung yêu cầu về kỹ thuật đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các nội dung kê khai trên Webform hệ thống khi tham dự thầu. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 123,8282 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 9,9946 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,2008 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 12,9801 | tấn |
| 5 | Thép mối nối | 2,0378 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt thép bản | 2,038 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 20,105 | 100m | |
| 8 | Ép cọc âm ( ép âm) | 0,772 | 100m | |
| 9 | Cọc dẫn để ép âm | 1 | cái | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 195 | mối nối | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | 4,925 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,0493 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,4641 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 18,0018 | m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 23,1347 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 22,6614 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,559 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2996 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 102,0788 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,0643 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,4456 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,8567 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,5625 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,4067 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,8478 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,9573 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 10,947 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 60,3356 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,902 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,9755 | 100m3 | |
| 31 | BỂ PHỐT - 02 CÁI - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,2925 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0204 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,6448 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,2895 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0282 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,0263 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,135 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0292 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,8107 | m3 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 35,336 | m2 |
| 41 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 35,336 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,62 | m2 | |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,956 | m2 | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,856 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0297 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0823 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 8 | 1 cấu kiện | |
| 48 | PHẦN THÂN - Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 52,3378 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 7,9132 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,8092 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,6575 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 9,2734 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,0942 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,0705 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,2327 | tấn |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 57 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 18 | 1 lỗ khoan | |
| 58 | Râu thép chờ D14 L=0.8m | 17,424 | kg | |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 119,3058 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 10,6039 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,3966 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,2275 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 25,7945 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 194,7748 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 17,3027 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 26,0764 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 15,9457 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,5609 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,0602 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,5025 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 13,5818 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,5339 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,6036 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,216 | tấn |
| 75 | KIẾN TRÚC - Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9755 | 100m3 | |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9957 | 100m3 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 61,0948 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 1.439,9035 | m2 |
| 79 | Quét chống thấm vệ sinh | 159,4436 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 110,5848 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600 cắt từ 600x600 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 61,1136 | m2 |
| 82 | Ốp gạch Ceramic KT 300x450 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 411,633 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 33,2968 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 287,6359 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 20,0474 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,904 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0593 | 100m3 | |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 62,4 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 604,1442 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1.781,3436 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 70,3335 | m2 |
| 92 | Ốp gạch thẻ màu ghi vào chân tường | 70,334 | m2 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.618,361 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 942,844 | m2 | |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 986,4743 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 686,7282 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 5.329,0229 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 21,6 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 107,1 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 92,34 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 55,08 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 4,32 | m2 |
| 103 | Vách kính cửa nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 117,13 | m2 |
| 104 | Gia công cửa đi bằng inox 304 | 0,051 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cửa đi | 2,82 | m2 | |
| 106 | Bộ bản lề + khóa cửa | 1 | bộ | |
| 107 | Bộ chữ inox :' THẦY CÔ MẪU MỰC - HỌC SINH TÍCH CỰC" bằng chữ đồng cao 380 | 3,7544 | m2 | |
| 108 | Thanh nhôm 200x100x1.4mm mặt tiền | 349,32 | m | |
| 109 | Nắp bịt đầu bằng thép | 126 | cái | |
| 110 | Thi công trần nhôm tấm thả 600x600 | 111,6378 | m2 | |
| 111 | Gia công hoa sắt | 3,7731 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 200,88 | m2 | |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,3322 | m2 | |
| 114 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo | 65,16 | m2 | |
| 115 | Mặt bệ ốp đá kim sa hạt thô | 8,3112 | m2 | |
| 116 | Giá đỡ chậu rửa bằng Innox | 12 | bộ | |
| 117 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 26,4861 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 260,6619 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,9772 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,4923 | 100m2 | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,3257 | tấn |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 49,23 | m2 | |
| 123 | Gia công lan can inox 304 | 1,9073 | tấn | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 309,892 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng lan can inox | 111,741 | m2 | |
| 126 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,9105 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 90,8438 | m2 | |
| 128 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,631 | m3 | |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,631 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,1147 | 100m2 | |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0803 | tấn |
| 132 | Gia công lan can inox 304 | 0,5602 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng lan can inox | 46,4616 | m2 | |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 29,2536 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,254 | m2 | |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái | 532,2866 | m2 | |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 532,2866 | m2 | |
| 138 | Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng mái | 45,9835 | m3 | |
| 139 | Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng mái | 45,9835 | m3 | |
| 140 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | 459,835 | m2 | |
| 141 | Gia công thép mái sảnh | 1,4018 | tấn | |
| 142 | Lắp dựng khung mái sảnh thép | 1,402 | tấn | |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,9666 | m2 | |
| 144 | Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8ly | 0,588 | 100m2 | |
| 145 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,4562 | m3 |
| 146 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 64,9057 | m2 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,038 | 100m3 | |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,1696 | m3 | |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,6956 | m2 | |
| 150 | Kẻ rãnh chống trượt | 1 | công | |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,216 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,108 | m3 |
| 153 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0196 | 100m2 | |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0036 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0121 | tấn |
| 156 | Gia công lan can inox 304 | 0,1228 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng lan can Inox | 8,838 | m2 | |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,5586 | m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,8778 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,7608 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,7754 | m2 |
| 162 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | 0,7754 | m2 | |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 14,4504 | 100m2 | |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,926 | m3 | |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,122 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,526 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0704 | 100m2 | |
| 168 | Gia công thang sắt | 6,3142 | tấn | |
| 169 | Lắp dựng kết cấu thép thang sắt | 6,314 | tấn | |
| 170 | Gia công lan can | 1,7953 | tấn | |
| 171 | Lắp dựng lan can sắt | 32,52 | m2 | |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 383,6636 | m2 | |
| 173 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 12 | 1 lỗ khoan | |
| 174 | Ram set đặt bulong liên kết thang với nhà | 12 | lỗ | |
| 175 | Bột đỉnh móng chống thấm | 1,22 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Quạt hút âm trần 420m3/h | 1 | hộp | |
| 2 | MCCB-3P-175A-25kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-80A-15kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 4 | MCB-3P-40A-10kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 5 | cái |
| 5 | MCB-2P-25A-10kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Vol kế | 1 | cái | |
| 8 | Chuyển mạch volt | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 175/5A | 3 | bộ | |
| 10 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 11 | Cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 12 | Thanh cái 3P + 50%N-175A | 1 | bộ | |
| 13 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 350x450x150 | 2 | hộp | |
| 14 | MCCB-3P-80A-15kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | MCB-2P-50A-10kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 16 | MCB-2P-40A-10kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 17 | MCB-2P-25A-10kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | MCB-1P-10A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 19 | Thanh cái 3P + 50%N-80A | 2 | bộ | |
| 20 | Đèn báo pha | 6 | cái | |
| 21 | Cầu chì 2A | 6 | cái | |
| 22 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | 13 | hộp | |
| 23 | MCB-2P-40A-10kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 13 | cái |
| 24 | MCB-1P-20A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 26 | cái |
| 25 | MCB-1P-16A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 13 | cái |
| 26 | MCB-1P-10A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 13 | cái |
| 27 | Tủ điện âm tường 4-8 modul | 4 | hộp | |
| 28 | MCB-2P-25A-10kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 29 | MCB-1P-20A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 30 | MCB-1P-16A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 31 | MCB-1P-10A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 32 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | 2 | hộp | |
| 33 | MCB-2P-50A-10kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 34 | MCB-1P-20A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 35 | MCB-1P-16A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 36 | MCB-1P-10A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 37 | Đèn LED máng 1.2m-2*20W( lắp cách trần 0,6m) | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 159 | bộ |
| 38 | Đèn LED máng 1.2m-1*20W(chiếu sáng bảng) | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 20 | bộ |
| 39 | Đèn ốp trần bóng LED - 11W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 56 | bộ |
| 40 | Đèn ốp trần bóng LED - 11W(chịu ẩm) | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 36 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( bao gồm phụ kiện và ti treo | Quạt Điện cơ hoặc tương đương | 76 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện | Quạt Điện cơ hoặc tương đương | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn(quạt gắn tường) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 10 | cái |
| 44 | Quạt thông gió trên tường 300x300 | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 68 | cái |
| 50 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 51 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 400 | m |
| 52 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 200 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 680 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 2.680 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàng | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàng | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 400 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 - sọc xanh vàng | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 200 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 340 | m |
| 59 | Ống luồn dây PVC D40 | 20 | m | |
| 60 | Ống luồn dây PVC D32 | 600 | m | |
| 61 | Ống luồn dây PVC D25 | 200 | m | |
| 62 | Ống luồn dây PVC D20 | 340 | m | |
| 63 | Ống luồn dây PVC D16 | 1.340 | m | |
| 64 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | 1.440 | m | |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng | 720 | m | |
| 66 | Ống luồn dây PVC D20 | 720 | m | |
| 67 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 12 | cái | |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 12 | cái | |
| 69 | Cọc tiếp địa L63x63x6 H=2,5m | 10 | cọc | |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 200 | m | |
| 71 | Thép dẹt 40x4 | 44 | m | |
| 72 | Chân bật thép | 200 | cái | |
| 73 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 75 | Hóa chất Gem | 5 | kg | |
| 76 | Rack 4U-D400 01 ổ cắm 3 port, 01 quạt tản nhiệt | 1 | 1 tủ | |
| 77 | Switch 24 port RJ45+ 1 port FSP | 1 | 1 thiết bị | |
| 78 | ODF 4 Port | 1 | 1 bộ ODF | |
| 79 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | 1 | 1 Patch panel | |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm RJ 45 âm tường (hạt + đế + mặt) | 19 | cái | |
| 81 | Dây UTP Cat5e loại chống nhiễu | 760 | m | |
| 82 | Cáp quang SM 4FO | 160 | m | |
| 83 | Ống luồn dây PVC D20 | 920 | m | |
| 84 | Máy bơm nước Q=7m3/h, h=3m | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 2 | bể | |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp xà phòng | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | cái |
| 95 | Van + xiphong chậu rửa | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt van điện D32 | 2 | cái | |
| 97 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,36 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,56 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,36 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,88 | 100m |
| 101 | Măng sông PPR PN10 D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 102 | Măng sông PPR PN10 D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 103 | Măng sông PPR PN10 D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 104 | Măng sông PPR PN10 D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 9 | cái |
| 105 | Cút ren D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 72 | cái |
| 106 | Cút PPR PN10 D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 107 | Cút PPR PN10 D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 108 | Cút PPR PN10 D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 109 | Cút PPR PN10 D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 110 | Tê nhựa PPR PN10 D25x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 60 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR PN10 D25x25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR PN10 D32x32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR PN10 D40x40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 114 | Côn nhựa PPR PN10 D40x25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 115 | Côn nhựa PPR PN10 D25x20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 116 | Van khóa nhựa PPR PN10 D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 117 | Van khóa nhựa PPR PN10 D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 118 | Van khóa nhựa PPR PN10 D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 119 | Van khóa nhựa PPR PN10 D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 120 | Dây Cu/Pvc 2 (1x1,5)mm2 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 35 | m |
| 121 | Ống nhựa PVC D110mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,52 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC D90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,68 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PVC D60mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PVC D48mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,28 | 100m |
| 125 | Ống nhựa PVC D42mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 126 | Chếch 135 PVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 36 | cái |
| 127 | Chếch 135 PVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 128 | Chếch 135 PVC D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 118 | cái |
| 129 | Cút PVC D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 130 | Cút PVC D48 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 131 | Cút PVC D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 40 | cái |
| 132 | Y 135 PVC 110x110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 133 | Y 135 PVC 110x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 134 | Y 135 PVC 90x90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 135 | Y 135 PVC 90x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 38 | cái |
| 136 | Y 135 PVC 60x60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 137 | Tê 90 PVC D110x110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 138 | Tê 90 PVC D110x48 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 139 | Tê 90 PVC D90x90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 140 | Tê 90 PVC D90x48 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 141 | Tê 90 PVC D60x48 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 142 | Tê 90 PVC D48x48 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 143 | Côn PVC D60x48 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 144 | Côn PVC D60x42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 36 | cái |
| 145 | Ống kiểm tra D110 | 6 | cái | |
| 146 | Ống kiểm tra D90 | 6 | cái | |
| 147 | Nút bịt thông tắc D110 | 4 | cái | |
| 148 | Nút bịt thông tắc D90 | 12 | cái | |
| 149 | Lắp đặt phễu thu sàn inox + xiphong D90 | 24 | cái | |
| 150 | Rọ thu mưa + xiphong D90 | 13 | cái | |
| 151 | Ống thoát nước mái PVC D90 | 1,5 | 100m | |
| 152 | Y 135 PVC 90x90 | 1 | cái | |
| 153 | Cút nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 154 | Chếch 135 PVC D90 | 25 | cái | |
| C | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 338,4744 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu dưới nền | 91,3881 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 39,0528 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 134,9958 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 8,613 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 13,5071 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 28,4024 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 33,0208 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 335,907 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2,957 | tấn | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 89,46 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 3,3178 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | PHÁ DỠ CỔNG - Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 2,088 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,1672 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 0,3344 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 0,416 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 0,2888 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cổng sắt | 2,6325 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,033 | 100m3 | |
| 8 | CỔNG LÀM MỚI - Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0357 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,3968 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0133 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,027 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,2654 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0061 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,7765 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,65 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,8357 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,525 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,018 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0062 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0052 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,954 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,855 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 69,296 | m |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 2,5965 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ | 18,24 | m2 | |
| 26 | Ốp gạch thẻ 6x24 | 2 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,809 | m2 | |
| 28 | Chữ Innox mạ đồng cao 60mm | 0,243 | m2 | |
| 29 | Chữ Innox mạ đồng cao 120mm | 0,5204 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 21,9669 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,967 | m2 | |
| 32 | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.068,9691 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 1.068,969 | m2 |
| 34 | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI - Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1392 | 100m3 | |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,546 | m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0515 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1035 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,7432 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0138 | 100m2 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,1215 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,5984 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,65 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,4453 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép giằng móng | 0,0405 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,008 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0164 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,6594 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,7336 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,2024 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép giằng móng | 0,0184 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0162 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0055 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 35,6964 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,8396 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 16 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 23,52 | m | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 45,5356 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0536 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,9506 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt | 2,17 | m2 | |
| 61 | CỔNG PHỤ - Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0741 | 100m3 | |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,5616 | m3 | |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,2621 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,4224 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0096 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0064 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,0715 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,2023 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0744 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn thép dầm móng | 0,0184 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0446 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1155 | tấn |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,7747 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0502 | 100m3 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,3146 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0572 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0076 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,054 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,1388 | m3 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 18,24 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 18,24 | m2 |
| 82 | Gia công cửa song sắt | 10,64 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,64 | m2 | |
| 84 | Tôn bịt cổng | 2,28 | m2 | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,64 | m2 | |
| 86 | Rèn nhọn thành mũi mác cổng | 20 | cái | |
| 87 | Bánh xe cổng | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ (NHÀ A) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 3,6432 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 121,2786 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 809,3376 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 34,5966 | m2 | |
| 5 | Thuê hút bể phốt | 1 | TB | |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | 2 | công | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 10 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,64 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | 33,8772 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 135,75 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 33 | m2 | |
| 14 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 28 | 1m | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (để sơn lại) | 109,068 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 148,8088 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 3,2887 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 2,231 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ mặt bậc và cổ bậc đã hư hỏng | 49,176 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,2791 | 100m3 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 1,2144 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh lại vị trí phá dỡ lớp láng nền xi măng | 1 | công | |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | 121,2786 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 121,279 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 121,279 | m2 | |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 14,16 | m | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 809,3376 | m2 |
| 28 | Thi công trần nhôm tấm thả 600x600 | 34,5966 | m2 | |
| 29 | Đèn ốp trần bóng LED - 11W(chịu ẩm) | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 30 | Quạt hút âm trần 335m3/h | 2 | cái | |
| 31 | Quạt thông gió trên tường 150x150 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 33 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 56 | m | |
| 34 | Ống luồn dây PVC D16 | 28 | m | |
| 35 | Ống mềm D150 | 1 | m | |
| 36 | Ống Upvc D160 | 0,06 | 100m | |
| 37 | Vencap D160 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 40 | Bộ xả tiểu chân không có áp | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 42 | Bộ xả tiểu nữ | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 44 | Xi phông | 4 | bộ | |
| 45 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 1,44 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 13,2 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300(chống trơn) | Gạch viglacera hoặc tương đương | 33,8772 | m2 |
| 48 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 168,35 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28 | m2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 109,068 | m2 | |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,136 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa | 109,068 | m2 cấu kiện | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,8088 | m2 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,3655 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 16,9422 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,3655 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0664 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0469 | tấn |
| 59 | Gia công lan can inox 304 | 0,4919 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng lan can Inox | 33,22 | m2 | |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 21,816 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 27,36 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,8954 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 61,232 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 7,2558 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tai cột | 0,7568 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.134,4375 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 682,29 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | 2 | công | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 114,76 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 116,64 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,8055 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 1,3641 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ mặt bậc và cổ bậc đã hư hỏng | 38,6 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 2,9311 | 100m3 | |
| 13 | Vệ sinh lại vị trí phá dỡ lớp láng nền xi măng | 1 | công | |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | 61,232 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 61,232 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 61,232 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,4928 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch thẻ chân tường | 13,4928 | m2 | |
| 19 | Ốp gạch chân tường 120x400 | 18,5184 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 491,4565 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 508,022 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 102,948 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 231,9588 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 450,3312 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.293,26 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 491,456 | m2 | |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 29,7 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 43,74 | m2 |
| 29 | Vách kính cửa nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Vách Việt Pháp hoặc tương đương | 28,44 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,64 | m2 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,4866 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 22,5624 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,4866 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0885 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0626 | tấn |
| 36 | Gia công lan can inox 304 | 0,6617 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng lan Innox | 44,24 | m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,1122 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,1122 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0204 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0143 | tấn |
| 42 | Gia công lan can inox 304 | 0,1007 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | 8,2652 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,204 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 5,204 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 23,846 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 14,991 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,2474 | 100m2 | |
| 49 | Vỏ tủ kích thước 450x350x150mm tôn dày 1.0mm, một lớp cánh | 1 | hộp | |
| 50 | MCCB-3P-80A-15kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 51 | MCB-2P-40A-10kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 52 | MCB-2P-25A-10kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 53 | MCB-1P-10A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 54 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 55 | Cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 56 | Thanh cái 3P + 50%N-175A | 1 | bộ | |
| 57 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | 6 | hộp | |
| 58 | MCB-2P-40A-10kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 59 | MCB-1P-20A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 60 | MCB-1P-16A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 61 | MCB-1P-10A-6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 62 | Đèn LED máng 1.2m-2*20W( lắp cách trần 0,6m) | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 54 | bộ |
| 63 | Đèn LED máng 1.2m-1*20W(chiếu sáng bảng) | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 64 | Đèn ốp trần bóng LED - 11W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( bao gồm phụ kiện và ti treo | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn(quạt gắn tường) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 72 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 70 | m |
| 73 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 98 | m |
| 74 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 120 | m |
| 75 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 772 | m |
| 76 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàng | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 70 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàng | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 98 | m |
| 78 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 60 | m |
| 79 | Ống luồn dây PVC D40 | 70 | m | |
| 80 | Ống luồn dây PVC D32 | 98 | m | |
| 81 | Ống luồn dây PVC D20 | 60 | m | |
| 82 | Ống luồn dây PVC D16 | 386 | m | |
| 83 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 216 | m |
| 84 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 108 | m |
| 85 | Ống luồn dây PVC D20 | 108 | m | |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 71,433 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 675,4164 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (để sơn lại) | 100,656 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 49,6877 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 4,8708 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 1,4536 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ mặt bậc và cổ bậc đã hư hỏng | 65,4375 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,0767 | 100m3 | |
| 9 | Vệ sinh lại vị trí phá dỡ lớp láng nền xi măng | 1 | công | |
| 10 | Quét nước xi măng | 74,727 | 1m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 74,727 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 74,727 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 675,415 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch chân tường 120x400 | 6,4128 | m2 | |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,056 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 100,056 | m2 cấu kiện | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,6877 | m2 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,4888 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,908 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,908 | m2 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,5412 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 22,308 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,5412 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0984 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0695 | tấn |
| 26 | Gia công lan can inox 304 | 0,5205 | tấn | |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 22,032 | m2 |
| 28 | Vệ sinh bậc Tam cấp sảnh: | 1 | công | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 21,09 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,8586 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 69,632 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch chân tường ngoài nhà | 15,858 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.562,9414 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 51,506 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 23,3128 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công thay mới | 99,48 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 62,88 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 220,0457 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 12 | Vệ sinh + bóc lớp Epoxy đã cũ bạc màu | 20 | công | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,2151 | 100m3 | |
| 14 | Quét nước xi măng | 69,632 | 1m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 69,632 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 69,632 | m2 | |
| 17 | Ốp gạch thẻ | 15,66 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 767,0238 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 859,0838 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,76 | m2 | |
| 21 | Cửa đi 04 cánh mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | 16,2 | m2 | |
| 22 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 17,16 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 27,42 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Cửa Việt Pháp hoặc tương đương | 1,44 | m2 |
| 25 | Vách kính cửa nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Vách Việt Pháp hoặc tương đương | 56,7 | m2 |
| 26 | Thi công trần nhôm tấm thả 600x600 | 23,3128 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 220,0457 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 290,7424 | m2 | |
| 29 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | 290,742 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 33 | Van + xiphong chậu rửa | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ + CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 132,0754 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,68 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 64,298 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,0579 | 100m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,8547 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 14,3924 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0874 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,1745 | m3 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,5506 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch KT 300x600 | Gạch viglacera hoặc tương đương | 93,5 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch KT 300x300(chống trơn) | Gạch viglacera hoặc tương đương | 44,4631 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | 4,14 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 16,14 | m2 cấu kiện | |
| 16 | Đèn ốp trần bóng LED - 11W(chịu ẩm) | 16 | bộ | |
| 17 | Quạt hút âm trần 420m3/h | 2 | cái | |
| 18 | Quạt thông gió trên tường 150x150 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 20 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 140 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC D16 | 70 | m | |
| 22 | Ống mềm D150 | 1 | m | |
| 23 | Ống Upvc D160 | 0,05 | 100m | |
| 24 | Vencap D160 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 27 | Bộ xả tiểu chân không có áp | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 29 | Bộ xả tiểu nữ | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 31 | Xi phông | 4 | bộ | |
| J | HẠNG MỤC: TÔN NỀN + SÂN + BÓ VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,8875 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất tận dụng | 4,8875 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 488,75 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo 400x400 | 5.180 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,5632 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,7336 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 61,5375 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | 61,5375 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ MÁI CHE DI ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3058 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1788 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,127 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,352 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 10,368 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,4704 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,2282 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2521 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,269 | tấn | |
| 10 | Bu lông FI16 | 48 | cái | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 2,2114 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,2114 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,7543 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,733 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 2,5482 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,347 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 455,5776 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,7951 | 100m2 | |
| 19 | Lợp mái che di động mái bạt 0.6mm | 13,4034 | 100m2 | |
| 20 | Mô tơ kéo dây cáp tự động 2 chiều | 2 | cái | |
| 21 | Phụ kiên kèm theo ( Dây cáp kéo bạt bọc nhựa, U treo, Bi treo, Bu li ...) | 1 | ct | |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1,66 | 100m | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0033 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0447 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,5957 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,474 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,5327 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0605 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1241 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,0986 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,107 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0621 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,6216 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0169 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0338 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,6737 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1225 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0152 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1519 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,3144 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0285 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0134 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,082 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,7016 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0701 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0768 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0218 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,4352 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 11,5456 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,9 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,1 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7 | m2 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,0968 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,0968 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0176 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0133 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,488 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 4,488 | m2 |
| 40 | Gia công lan can inox | 0,0948 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | 8,8 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc 4x95mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 200 | m |
| 2 | Cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc 4x70mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 100 | m |
| 3 | Cáp Cu/FR/Xlpe/Pvc/4x35mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 4 | Cáp Cu/Xlpe/Pvc/4x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 5 | Dây tiếp địa Cu/Pvc (1x50mm2)- sọc vàng sọc xanh | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 200 | m |
| 6 | Dây tiếp địa Cu/Pvc (1x35mm2)- sọc vàng sọc xanh | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 100 | m |
| 7 | Dây tiếp địa Cu/Pvc (1x16mm2)- sọc vàng sọc xanh | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 8 | Dây tiếp địa Cu/Pvc (1x6mm2)- sọc vàng sọc xanh | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 9 | Ống HDPE 65/50 | 3 | 100m | |
| 10 | Ống Pvc D40 | 0,4 | 100m | |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,9 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,325 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,575 | 100m3 | |
| 14 | Vỏ tủ kích thước 400x600x250mm tôn dầy 1,7mm, 1 lớp cánh | 1 | cái | |
| 15 | Aptomat 3 pha-200A-36KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 3 pha-175A-25KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha-125A-25KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha-30A-10KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 19 | Chuyển mạch Volt + Volt kế | 1 | bộ | |
| 20 | Biến dòng 200/5A | 3 | bộ | |
| 21 | Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 22 | Cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 23 | Thanh cái 3P+50%N-200A | 1 | bộ | |
| 24 | Đóng cọc thép bọc đồng D16, L=2,4m | 8 | cọc | |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,4m | 8 | cái | |
| 26 | Băng đồng 25x3 | 28 | m | |
| 27 | Mối hàn hóa nhiệt | 9 | mối | |
| 28 | Cáp tiếp địa nối tủ điện Cu/Pvc 1x50mm2 | 20 | m | |
| 29 | Hóa chất Gem | 5 | kg | |
| N | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PPR PN10 D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR PN10 D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR PN10 D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR PN10 D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa HDPE D50 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa PPR PN10 D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Van khóa nhựa PPR PN10 D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Khớp mền D40 | 1 | cái | |
| 13 | Khớp mềm D32 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| O | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | CẢI TẠO RÃNH B400 - Nạo vét kênh mương | 0,186 | 100m3 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | 155 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 10,23 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 93 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,502 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | 0,93 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,44 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,5859 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,3968 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 155 | cấu kiện | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 62 | m2 | |
| 12 | RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 18,7508 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,0866 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,8158 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6715 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,3434 | 100m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 2 | đoạn ống | |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 2 | mối nối | |
| 19 | Đế cống D400 | 6 | cái | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 16,1229 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép móng | 0,36 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0309 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 57,9749 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 285,27 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 9,2109 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | 0,6036 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,543 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,7141 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4468 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 184 | cấu kiện | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 56,11 | m2 | |
| P | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 250M3 | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc | 3,585 | 100m | |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 3,585 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 55,04 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1101 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,701 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 52,233 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8775 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 3,3463 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 11,008 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 34,158 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 43,6288 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 14,532 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,9869 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1732 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,6406 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1297 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,6497 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,6538 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,3931 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0352 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,196 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1688 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,9147 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 2,052 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,1323 | 100m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 141,88 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 75,922 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,133 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 91,5 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 84,212 | m2 | |
| 31 | Băng cản nước | 38 | md | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước (trong bể) | 251,767 | m2 | |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,0578 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0104 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 37 | Gia công thang sắt | 0,0444 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,044 | tấn | |
| 39 | Lát gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 97,6 | m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,4442 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,7433 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0404 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,191 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0179 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0942 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,3064 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,3587 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,3586 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 31,038 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 23,946 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,038 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,433 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,038 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 45,417 | m2 | |
| 55 | Cửa thép khung thép hộp 50x40x5, song sắt thép vuông 16x16( bao gồm cả lắp đặt) | 3,075 | m2 | |
| Q | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang có dây | 4,4 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 4,4 | 10 đầu | |
| 3 | Điện trở cuối đường dây | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,4 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,4 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | 7,2 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1,4 | 5 nút | |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200 | 7 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2X0.5mm2 | 150 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 524 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 524 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | 250 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả | 55 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm | 400 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối KT: 150x150mm | 4 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp tín hiệu báo cháy HDPE 32/25 | 1,5 | 100m | |
| 17 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 30 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 15,84 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1056 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2028 | 100m3 | |
| R | HẠNG MỤC: CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D100 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | 4,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | 0,86 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | 0,15 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | 0,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | 22 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 8 | cái | |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính DN100mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt họng tiếp nước DN100mm, 2 cửa DN65mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200 | 6 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT; 700x600x200 có chân đế | 3 | hộp | |
| 19 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ | 1 | Hộp | |
| 20 | bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | Bộ | |
| 21 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 11 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16bar | 6 | Cuộn | |
| 23 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | 6 | Bộ | |
| 24 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | 6 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar | 6 | Cuộn | |
| 26 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 6 | Bộ | |
| 27 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13 | 6 | Cái | |
| 28 | Giá để 3 bình chữa cháy: 700x500x200mm | 9 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) | 45 | Bình | |
| 30 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | 2 | cặp bích | |
| 31 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | 55 | cặp bích | |
| 32 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | 2 | cặp bích | |
| 33 | Lắp đặt Bulong M16 | 462 | Bộ | |
| 34 | Sơn đường ống chữa cháy | 168,0473 | m2 | |
| 35 | Cắt bê tông dày 150mm | 2,6 | 100m | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 15,6 | m3 | |
| 37 | Đào đất đường ống chiều rộng | 2,5424 | 100m3 | |
| 38 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | 108,96 | m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 108,96 | m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,5424 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,0896 | 100m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, hoàn trả mặt bằng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 20,8 | m3 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,62 | 100m | |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 4,34 | 100m | |
| 45 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | 0,1 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt bình tích áp lực 100L | 1 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt bể nước mồi PCCC dung tích bể 0,3m3 | 1 | bể | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,8 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tủ điều khiển tự đồng 3 bơm | 1 | tủ | |
| 50 | Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2 | 30 | m | |
| 51 | Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 (từ bơm đến tủ điều khiển bơm) | 20 | m | |
| 52 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmđầu bơm | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm đầu bơm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van xả áp an toàn, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | 10 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | 16 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mm | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 10 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 7 | cái | |
| 67 | Lắp đặt rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt rọ hút D50 | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Y lọc đường kính D100mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Y lọc đường kính D50mm | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | 14 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T d=25mm | 14 | cái | |
| 75 | Lắp đặt kép thép, đường kính kép 25mm | 28 | cái | |
| 76 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính 25mm | 14 | cái | |
| 77 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | 6 | cái | |
| S | HẠNG MỤC: EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | 1,6 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 2,6 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 254 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 254 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả | 20 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm | 78 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối KT: 150x150mm | 5 | hộp | |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 Zone | 1 | Cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 81 m3/h, H >= 45 m; | 1 | Cái | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q >= 81 m3/h, H >= 45 m; | 1 | Cái | |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 7 m3/h, H = 50m; V | 1 | Cái | |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 3 bơm | 1 | Tủ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và phải có hạng mục PCCC. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét phần xây dựng dân dụng hoặc hạng mục PCCC theo tỷ lệ đảm nhận thành viên trong liên danh. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (Không yêu cầu chứng minh cấp công trình đối với hợp đồng chỉ có hạng mục PCCC độc lập);+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:+ Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Thành viên liên danh chiếm tỷ lệ >50% thì Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên, các thành viên liên danh chiếm tỷ lệ | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng phần PCCC | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy.- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc Chuyên ngành Điện, Điện tử;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý hợp lệ khác. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt thép | Công suất >= 2,0 KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Công suất >= 2,0 KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 03KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 2 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy tời | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Xe ô tô có cần cẩu | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi