Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới cầu dàn thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới cầu dàn thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 14:43:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,091,055,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Thi công cầu dàn thép+ Giá trị hợp đồng >= 1.460.000.000 đồng.Ghi chú:-Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.-Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu.-Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, hoặc cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực. Hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, hoặc cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩn bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủy bình hoặc máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng mới cầu dàn thép Cầu trên tuyến kênh 4000 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiên Lương, UBND huyện Kiên Lương,
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương, KP. Ba Hòn,TT.Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297.3854949. Fax: 0773.854222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU NHỊP DÀI 24M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo HSTK được duyệt | 0,4481 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (VD ĐM đóng cọc tràm) | theo HSTK được duyệt | 17,766 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | theo HSTK được duyệt | 1,512 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 1,512 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | theo HSTK được duyệt | 0,1518 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | theo HSTK được duyệt | 0,464 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | theo HSTK được duyệt | 0,1967 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | theo HSTK được duyệt | 0,4657 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | theo HSTK được duyệt | 0,3195 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | theo HSTK được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | theo HSTK được duyệt | 0,6562 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | theo HSTK được duyệt | 14,13 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo HSTK được duyệt | 0,1494 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | theo HSTK được duyệt | 0,0102 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 0,256 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo HSTK được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo HSTK được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo HSTK được duyệt | 0,5996 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | theo HSTK được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | theo HSTK được duyệt | 4,368 | m3 |
| 21 | Lắp đặt gối cầu thép | theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021) | theo HSTK được duyệt | 9,576 | tấn |
| 23 | Cung cấp dàn cầu CT3.2LB mạ kẽm, tải trọng xe đơn 3.5 tấn, nhịp dài 24m, mạ kẽm nhúng nóng và trải nhựacầu | theo HSTK được duyệt | 24 | Md |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo HSTK được duyệt | 0,1784 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (VD ĐM đóng cọc tràm) | theo HSTK được duyệt | 27,1284 | 100m |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 3,0784 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 12,3117 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 6,2326 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 18,6979 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | theo HSTK được duyệt | 2,826 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo HSTK được duyệt | 0,0441 | 100m3 |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | theo HSTK được duyệt | 0,0615 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | theo HSTK được duyệt | 0,8633 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo HSTK được duyệt | 0,988 | 100m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | theo HSTK được duyệt | 1,917 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | theo HSTK được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo HSTK được duyệt | 27,6 | m3 |
| 39 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 40 | SX & Lắp đặt cột biển báo | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp biển báo tải trọng (Biển 115) | theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 42 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu (Biển 440) | theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| B | CẦU NHỊP DÀI 15M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo HSTK được duyệt | 0,5002 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (VD ĐM đóng cọc tràm) | theo HSTK được duyệt | 17,766 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | theo HSTK được duyệt | 1,512 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 1,512 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | theo HSTK được duyệt | 0,1517 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | theo HSTK được duyệt | 0,4621 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | theo HSTK được duyệt | 0,1967 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | theo HSTK được duyệt | 0,4657 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | theo HSTK được duyệt | 0,3195 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | theo HSTK được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | theo HSTK được duyệt | 0,6523 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | theo HSTK được duyệt | 14,062 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo HSTK được duyệt | 0,1667 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | theo HSTK được duyệt | 0,0102 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 0,256 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo HSTK được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo HSTK được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo HSTK được duyệt | 0,5996 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | theo HSTK được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | theo HSTK được duyệt | 4,368 | m3 |
| 21 | Lắp đặt gối cầu thép | theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021) | theo HSTK được duyệt | 5,49 | tấn |
| 23 | Cung cấp dàn cầu CT3.2LB mạ kẽm, tải trọng xe đơn 3.5 tấn, nhịp dài 15m, mạ kẽm nhúng nóng và trải nhựacầu | theo HSTK được duyệt | 15 | TT |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo HSTK được duyệt | 0,1878 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (VD ĐM đóng cọc tràm) | theo HSTK được duyệt | 28,4623 | 100m |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 3,2298 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 12,917 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 7,6037 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | theo HSTK được duyệt | 22,8111 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | theo HSTK được duyệt | 2,826 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | theo HSTK được duyệt | 0,014 | 100m |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo HSTK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | theo HSTK được duyệt | 0,0405 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | theo HSTK được duyệt | 1,6728 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo HSTK được duyệt | 0,91 | 100m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | theo HSTK được duyệt | 1,942 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | theo HSTK được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo HSTK được duyệt | 28 | m3 |
| 39 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 40 | SX & Lắp đặt cột biển báo | theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp biển báo tải trọng (Biển 115) | theo HSTK được duyệt | 2 | TT |
| 42 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu (Biển 440) | theo HSTK được duyệt | 2 | TT |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (VD ĐM đóng cọc tràm) | theo HSTK được duyệt | 40,608 | 100m |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo HSTK được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo HSTK được duyệt | 2,9405 | tấn |
| 46 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | theo HSTK được duyệt | 2,112 | 100m2 |
| 47 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | theo HSTK được duyệt | 75 | m3 |
| 48 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | theo HSTK được duyệt | 144 | 1 rọ |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Đất, Cát các loại (Vận dụng định mức - Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I) | theo HSTK được duyệt | 5,8038 | 100m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Sỏi, đá dăm các loại (Vận dụng định mức - Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển ) | theo HSTK được duyệt | 3,4836 | 100m3 |
| 52 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | theo HSTK được duyệt | 46,3443 | tấn |
| 53 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | theo HSTK được duyệt | 19,3607 | tấn |
| 54 | Bốc xếp lên Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công | theo HSTK được duyệt | 29,4292 | 100 cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Thi công cầu dàn thép+ Giá trị hợp đồng >= 1.460.000.000 đồng.Ghi chú:-Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.-Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu.-Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, hoặc cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực. Hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, hoặc cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp(Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Cần cẩn bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 3 | Sà lan | ≥ 400T | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 9T | 1 |
| 6 | Máy đầm | bàn | 1 |
| 7 | Máy trộn | bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm | dùi | 1 |
| 9 | Máy | hàn | 2 |
| 10 | Máy | thủy bình hoặc máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi