Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2022 (sự nghiệp kinh tế). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:25:00 đến ngày 2022-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,340,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.478.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích ≥ 0,4m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m hoặc xe tải cẩu gắn giỏ nâng người ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU MIỀN TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng TTHC huyện Tây Giang. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính năm 2022 (sự nghiệp kinh tế). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình liên quan do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 3 năm từ năm 2019-2021 Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Tờ khai quyết toán thuế điện tử); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; hoặc nếu có Báo cáo kiểm toán. - Đối với các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh. - Đối với máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký, giấy kiểm định, hóa đơn giá trị gia tăng và các tài liệu chứng minh. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường số 1 | |||
| 1 | Thay đèn LED 90W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83 | Bộ |
| 2 | Thay dây lên đèn M(3x1,5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 996 | Mét |
| 3 | Thay cáp ngầm CXV/DSTA(3x10+1x6)-0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.268 | Mét |
| 4 | Thay bảng điện cửa cột 2 aptômát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | Bảng |
| 5 | Thay bảng điện cửa cột 3 aptômát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Bảng |
| 6 | Thay tủ điện chiếu sáng 3 chế độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Hố ga cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Hố |
| 8 | Mương cáp nền đường nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | Mét |
| 9 | Ống nhựa xoắn Ø50/65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 959 | Mét |
| 10 | Ống nhựa HDPE Ø110 dày 6,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | Mét |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.269 | Mét |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 288 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | Cái |
| B | Đường số 2 và khu vực quảng trường | |||
| 1 | Đèn cao áp 100W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Đèn cao áp 150W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Đèn LED 80W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 4 | Dây lên đèn CVV(2x2,5)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71 | mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC(4x16)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 398 | mét |
| 6 | Cần đèn L | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 7 | Xà kẹp cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 8 | Trụ BTLT8,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | trụ |
| 9 | Trụ thép 11m cần đèn ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | trụ |
| 10 | Trụ thép 11m cần đèn đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | trụ |
| 11 | Trụ thép 11m cần đèn đơn (không tháo dỡ móng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | trụ |
| 12 | Đèn LED 150W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | Bộ |
| 13 | Đèn pha LED 200W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 14 | Dây lên đèn M(3x1,5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 366 | Mét |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA(3x10+1x6)-0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 607 | Mét |
| 16 | Trụ thép chiếu sáng 12m cần đèn đơn + bảng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | trụ |
| 17 | Trụ thép chiếu sáng 14m + bảng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | trụ |
| 18 | Thay cần đèn ba tận dụng + đèn tận dụng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cần |
| 19 | Thay tủ điện chiếu sáng 30A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Móng trụ thép chiếu sáng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Móng |
| 21 | Móng trụ thép chiếu sáng 14m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Móng |
| 22 | Móng trụ thép chiếu sáng hiện có giữ nguyên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Móng |
| 23 | Mương cáp nền vỉa hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 471 | Mét |
| 24 | Hố ga cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Hố |
| 25 | Mương cáp nền đường nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | Mét |
| 26 | Ống nhựa xoắn Ø50/65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 439 | Mét |
| 27 | Ống nhựa HDPE Ø110 dày 6,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | Mét |
| 28 | Tiếp địa cột LR-4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Vị trí |
| 29 | Dây đồng trần M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 532 | Mét |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | Cái |
| 32 | Thay đèn chiếu sáng LED 150W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | bộ |
| 33 | Thay dây lên đèn CVV(3x1,5)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68 | mét |
| 34 | Thay cáp vặn xoắn ABC(5x16)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 621 | mét |
| 35 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 36 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Ghíp nối 1 bulông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 38 | Ghíp nối 2 bulông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Nắp bịt đầu cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Dây nối đất chiếu sáng (cho dây trung tính và chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 41 | Cầu chì cá 5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 42 | Thay cần đèn L | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 43 | Thay xà kẹp cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| C | Đường số 3 | |||
| 1 | Thay đèn LED 90W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | Bộ |
| 2 | Thay dây lên đèn M(3x1,5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360 | Mét |
| 3 | Thay cáp ngầm CXV/DSTA(3x10+1x6)-0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 417 | Mét |
| 4 | Thay bảng điện cửa cột 2 aptômát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bảng |
| 5 | Thay bảng điện cửa cột 3 aptômát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bảng |
| 6 | Thay tủ điện chiếu sáng 3 chế độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Hố ga cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Hố |
| 8 | Mương cáp nền đường nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | Mét |
| 9 | Ống nhựa xoắn Ø50/65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 262 | Mét |
| 10 | Ống nhựa siêu bền Ø110 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | Mét |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 418 | Mét |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Cái |
| D | Đường số 4 và các nhánh rẽ | |||
| 1 | Thay đèn chiếu sáng LED 90W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | bộ |
| 2 | Thay dây lên đèn CVV(3x1,5)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92 | mét |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn ABC(5x16)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.203 | mét |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Ghíp nối 1 bulông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69 | cái |
| 7 | Ghíp nối 2 bulông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Nắp bịt đầu cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 9 | Dây nối đất chiếu sáng (cho dây trung tính và chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | bộ |
| 10 | Cầu chì cá 5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 11 | Đèn chiếu sáng LED 90W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Dây lên đèn CVV(3x1,5)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | mét |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC(5x16)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174 | mét |
| 14 | Bulong móc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 15 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Ghíp nối 1 bulông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Ghíp nối 2 bulông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Nắp bịt đầu cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Dây nối đất chiếu sáng (cho dây trung tính và chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Cầu chì cá 5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Cần đèn L | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Xà kẹp cần đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| E | Đường số 5 | |||
| 1 | Thay đèn chiếu sáng LED 90W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Thay dây lên đèn CVV(3x1,5)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | mét |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn ABC(5x16)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 371 | mét |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Ghíp nối 1 bulông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Ghíp nối 2 bulông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Nắp bịt đầu cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Dây nối đất chiếu sáng (cho dây trung tính và chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Cầu chì cá 5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| F | Đường số 7&8 | |||
| 1 | Thay đèn chiếu sáng LED 90W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Thay dây lên đèn CVV(3x1,5)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | mét |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn ABC(5x16)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 302 | mét |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Ghíp nối 1 bulông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 7 | Ghíp nối 2 bulông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Nắp bịt đầu cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Dây nối đất chiếu sáng (cho dây trung tính và chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Cầu chì cá 5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| G | Đường ven sông A Vương | |||
| 1 | Thay đèn LED 90W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | Bộ |
| 2 | Thay dây lên đèn M(3x1,5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 242 | Mét |
| H | Đường quanh làng cổ | |||
| 1 | Thay đèn chiếu sáng LED 90W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | bộ |
| 2 | Thay dây lên đèn CVV(3x1,5)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 205 | mét |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn ABC(5x16)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.381 | mét |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 5 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | cái |
| 6 | Ghíp nối 1 bulông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156 | cái |
| 7 | Ghíp nối 2 bulông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Nắp bịt đầu cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 9 | Dây nối đất chiếu sáng (cho dây trung tính và chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | bộ |
| 10 | Cầu chì cá 5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | cái |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA(3x10+1x6)-0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sợi |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC(4x16)-0,6kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sợi |
| 3 | Tiếp địa cột LR-4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.478.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động | 1 | + Trình cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ phụ trách an toàn lao động).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích ≥ 0,4m3. | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m hoặc xe tải cẩu gắn giỏ nâng người ≥ 12m | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi