Gói thầu: E-SCTX20-2022: Danh mục: Công trình Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Gian máy. Mục: Xử lý thấm thép ốp khuỷu côn hút tổ máy H1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX20-2022: Danh mục: Công trình Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Gian máy. Mục: Xử lý thấm thép ốp khuỷu côn hút tổ máy H1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:22:00 đến ngày 2022-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,733,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6442E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là Là hợp đồng thực hiện công việc xử lý thấm các hạng mục đập/Đường ống áp lực/Công trình xây dựng của nhà máy thủy điện từ cấp 1 trở lên.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN hoặc vật liệu xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạng I còn hiệu lực.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư và Quyết định giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó:+ 01 người trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (đơn vị tính - Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Máy cắt ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,85 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất : 600,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm keo PU, Epoxy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCTX20-2022: Danh mục: Công trình Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Gian máy. Mục: Xử lý thấm thép ốp khuỷu côn hút tổ máy H1 Dự toán Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Công trình Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Gian máy. Mục: Xử lý thấm thép ốp khuỷu côn hút tổ máy H1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và năm 2021. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu; thanh lý; hóa đơn GTGT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
- Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị và biện pháp thi công | |||
| 1 | Vận chuyển giáo chuồng thi công bằng thủ công từ cao trình 138m xuống cao trình 81m và ngược lại (90m2 = 2 tấn) | Thi công theo YCKT tại Chương V và bản vẽ thi công | 2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo thi công tai cao trình 81m | Như trên | 0,9 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu, thiết bị bằng thủ công từ cao trình 138m xuống cao trình 81m | Như trên | 1,17 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thải bằng thủ công từ cao trình 81m lên cao trình 138m | Như trên | 0,12 | m3 |
| B | Xử lý chống thấm đùn nước tại khuỷu côn hút TM1 | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 6 cm, sâu 3 cm dọc theo khe tiếp giáp | Như trên | 68,88 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 20cm khoảng cách a250 dọc theo khe tiếp giáp | Như trên | 276 | lỗ |
| 3 | Vệ sinh lỗ khoan, khe đã cắt đục | Như trên | 68,88 | m |
| 4 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Như trên | 276 | cái |
| 5 | Đắp vữa rắn nhanh VT PLUS, dày 1cm dọc theo khe đã đục. | Như trên | 68,88 | m |
| 6 | Đắp lớp vữa phản áp chuyên dụng KUW dọc theo khe đã đục dày 2cm | Như trên | 68,88 | m |
| 7 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE định mức 0,4lít/lỗ vào các vị trí đã lắp van. | Như trên | 276 | vị trí |
| 8 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong | Như trên | 276 | vị trí |
| 9 | Vệ sinh bề mặt bê tông dọc theo khe từ thép ốp rộng ra 30cm bằng máy mài kết hợp máy xịt nước áp lực cao | Như trên | 20,66 | m2 |
| 10 | Trát lớp vữa sửa chữa VT Motar R dày 2cm | Như trên | 20,66 | m2 |
| 11 | Quét lớp sơn chống thấm xi măng Polime VT-CT09 định mức 3kg/m2 | Như trên | 20,66 | m2 |
| C | Xử lý chống thấm TM1 tại HL cao trình 92,3m | |||
| 1 | Vệ sinh 2 bên rãnh thoát nước | Như trên | 30,5 | m |
| 2 | Cắt đục 2 bên đáy rãnh rộng 6 cm, sâu 3 cm dọc theo khe tiếp giáp | Như trên | 30,5 | m |
| 3 | Đắp vữa rắn nhanh VT PLUS, dày 1cm dọc theo khe đã đục. | Như trên | 30,5 | m |
| 4 | Đắp lớp vữa phản áp chuyên dụng KUW dọc theo khe đã đục dày 2cm | Như trên | 30,5 | m |
| 5 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 20cm khoảng cách a250 dọc theo khe tiếp giáp | Như trên | 122 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan | Như trên | 122 | cái |
| 7 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE định mức 0,4lít/lỗ vào các vị trí đã lắp van. | Như trên | 122 | Vị trí |
| 8 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong | Như trên | 122 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6442E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là Là hợp đồng thực hiện công việc xử lý thấm các hạng mục đập/Đường ống áp lực/Công trình xây dựng của nhà máy thủy điện từ cấp 1 trở lên.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN hoặc vật liệu xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạng I còn hiệu lực.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư và Quyết định giao nhiệm vụ. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 2 | - Trong đó:+ 01 người trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân | 5 | Tài liệu chứng minh:Danh sách và cam kết huy động của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | Giàn giáo (đơn vị tính - Bộ) | 15 |
| 2 | Máy cắt ống | Công suất 5 kw | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Công suất 1,5kw | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23 kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,85 kw | 2 |
| 6 | Máy khoan đứng | Công suất : 4,5 kW | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel | Năng suất : 600,00 m3/h | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích 150L | 1 |
| 9 | Máy bơm keo | Máy bơm keo PU, Epoxy chuyên dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi