Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 324/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:07:00 đến ngày 2022-08-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,501,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2529535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0505907E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.378.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.756.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)Máy khoan bê tôngÔ tô tự đổ ≥ 7TMáy trộn bê tông 250lMáy trộn vữa 150lMáy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 324/Quân khu 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Cải tạo, sữa chữa, bảo trì các công trình cấp bách năm 2022 thuộc Sư đoàn 324 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 324/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Hoàng Duy Chiến; Chức vụ: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 324; Địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ VÔ TUYẾN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài tính 40% diện tích) | Theo Chương V của E-HSMT | 380,3992 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong tính 40% diện tích) | Theo Chương V của E-HSMT | 549,621 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá dỡ lớp trát chân móng) | Theo Chương V của E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài tính 60%) | Theo Chương V của E-HSMT | 570,5988 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong tính 60%) | Theo Chương V của E-HSMT | 824,4315 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 857,0473 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 151,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V của E-HSMT | 837,4057 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 43,9556 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ lớp trát granito) | Theo Chương V của E-HSMT | 118,4804 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 7,0085 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 380,3992 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 549,621 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Trát lại chân móng) | Theo Chương V của E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 2.231,0998 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 950,998 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (Tính 50% cửa hiện trạng) | Theo Chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V của E-HSMT | 71,28 | 1m2 |
| 22 | Cửa đi gỗ dổi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn và lắp dựng, (chưa bao gồm bản lề khoá, tính 50% cửa) hoặc tương đương | Theo Chương V của E-HSMT | 46 | m2 |
| 23 | Cửa sổ gỗ dổi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn và lắp dựng, (chưa bao gồm bản lề khoá, tính 50% cửa) hoặc tương đương | Theo Chương V của E-HSMT | 34,48 | m2 |
| 24 | Bản lề cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 25 | Chốt đứng cửa đi, cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 26 | Móc gió cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 27 | Khoá cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính chiều sâu tác dụng đầm 20cm) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8791 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8791 | 100m3 |
| 30 | Rải bạt nilon chống mất nước bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 4,3956 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 43,9556 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 915,9259 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 90,0542 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 7,0085 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 14,88 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V của E-HSMT | 9,0823 | 100m2 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 66,28 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V của E-HSMT | 6,628 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tính 5Km tiếp theo) | Theo Chương V của E-HSMT | 6,628 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ HỮU TUYẾN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài tính 40% diện tích) | Theo Chương V của E-HSMT | 360,576 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong tính 40% diện tích) | Theo Chương V của E-HSMT | 534,2082 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá dỡ lớp trát chân móng) | Theo Chương V của E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài tính 60%) | Theo Chương V của E-HSMT | 459,864 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong tính 60%) | Theo Chương V của E-HSMT | 801,3123 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 737,0179 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 167,8286 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V của E-HSMT | 782,1089 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 41,1908 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ lớp trát granito) | Theo Chương V của E-HSMT | 118,4804 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 7,0085 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 306,576 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 534,2082 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Trát lại chân móng) | Theo Chương V của E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 2.072,5384 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 766,44 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (Tính 50% cửa hiện trạng) | Theo Chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V của E-HSMT | 71,28 | 1m2 |
| 22 | Cửa đi gỗ dổi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn và lắp dựng, (chưa bao gồm bản lề khoá, tính 50% cửa) hoặc tương đương | Theo Chương V của E-HSMT | 46 | m2 |
| 23 | Cửa sổ gỗ dổi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn và lắp dựng, (chưa bao gồm bản lề khoá, tính 50% cửa) hoặc tương đương | Theo Chương V của E-HSMT | 34,48 | m2 |
| 24 | Bản lề cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 25 | Chốt đứng cửa đi, cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 26 | Móc gió cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 27 | Khoá cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính chiều sâu tác dụng đầm 20cm) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8238 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8238 | 100m3 |
| 30 | Rải bạt nilon chống mất nước bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 4,1191 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 41,1908 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 859,2771 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 90,0542 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 7,0085 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 14,88 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V của E-HSMT | 9,0823 | 100m2 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 61,6237 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V của E-HSMT | 6,1624 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tính 5Km tiếp theo) | Theo Chương V của E-HSMT | 6,1624 | 10m³/1km |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | Theo Chương V của E-HSMT | 802,525 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) | Theo Chương V của E-HSMT | 1.381,0978 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 745,6542 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m (tính 70% diện tích) | Theo Chương V của E-HSMT | 71,5064 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V của E-HSMT | 34,2496 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 17,1248 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 97,592 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 270,085 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũ, hỏng | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 802,525 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 2.126,6398 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 265,405 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 265,405 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V của E-HSMT | 265,405 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn 30W | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt, hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm bao gồm đế, mặt, hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nẹp nhựa bảo vệ dây đi nổi trên tường | Theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,1248 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 34,2496 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 122,184 | m2 |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt nút nhấn tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Cửa nhôm hệ Xingfa VN (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính mờ dày 5mm; thanh nhôm Xingfa VN dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh hoặc tương đương | Theo Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 39 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7106 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V của E-HSMT | 9,5632 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ Ở SỸ QUAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài) | Theo Chương V của E-HSMT | 920,8915 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) | Theo Chương V của E-HSMT | 1.603,612 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 740,4124 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V của E-HSMT | 33,1808 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6591 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 151,552 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 153 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũ, hỏng | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 920,8915 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 2.344,0244 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 131,4 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 131,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V của E-HSMT | 131,4 | 1m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,6591 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 33,1808 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V của E-HSMT | 170,496 | m2 |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 25 | Cửa nhôm hệ Xingfa VN (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính mờ dày 5mm; thanh nhôm Xingfa VN dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh hoặc tương đương | Theo Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn 30W | Theo Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt, hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm bao gồm đế, mặt, hạt | Theo Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nẹp nhựa bảo vệ dây đi nổi trên tường | Theo Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V của E-HSMT | 8,5531 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2529535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0505907E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.378.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.756.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)Máy khoan bê tôngÔ tô tự đổ ≥ 7TMáy trộn bê tông 250lMáy trộn vữa 150lMáy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi