Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860535-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 324/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220858791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 16:07:00 đến ngày 2022-08-26 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,501,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2529535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0505907E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.378.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.756.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)Máy khoan bê tôngÔ tô tự đổ ≥ 7TMáy trộn bê tông 250lMáy trộn vữa 150lMáy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 324/Quân khu 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Cải tạo, sữa chữa, bảo trì các công trình cấp bách năm 2022 thuộc Sư đoàn 324
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 324/Quân khu 4 , địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 324/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA xây dựng.


- Bên mời thầu: Sư đoàn 324/Quân khu 4 , địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 324/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 324/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Hoàng Duy Chiến; Chức vụ: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 324; Địa chỉ: Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ VÔ TUYẾN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài tính 40% diện tích)Theo Chương V của E-HSMT380,3992m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong tính 40% diện tích)Theo Chương V của E-HSMT549,621m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá dỡ lớp trát chân móng)Theo Chương V của E-HSMT41,58m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài tính 60%)Theo Chương V của E-HSMT570,5988m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong tính 60%)Theo Chương V của E-HSMT824,4315m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V của E-HSMT857,0473m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT151,76m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V của E-HSMT837,4057m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V của E-HSMT43,9556m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ lớp trát granito)Theo Chương V của E-HSMT118,4804m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V của E-HSMT7,0085m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V của E-HSMT14,88m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V của E-HSMT380,3992m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V của E-HSMT549,621m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Trát lại chân móng)Theo Chương V của E-HSMT41,58m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT2.231,0998m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT950,998m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V của E-HSMT41,58m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (Tính 50% cửa hiện trạng)Theo Chương V của E-HSMT71,28m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT71,28m2
21Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V của E-HSMT71,281m2
22Cửa đi gỗ dổi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn và lắp dựng, (chưa bao gồm bản lề khoá, tính 50% cửa) hoặc tương đươngTheo Chương V của E-HSMT46m2
23Cửa sổ gỗ dổi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn và lắp dựng, (chưa bao gồm bản lề khoá, tính 50% cửa) hoặc tương đươngTheo Chương V của E-HSMT34,48m2
24Bản lề cửaTheo Chương V của E-HSMT96Bộ
25Chốt đứng cửa đi, cửa sổTheo Chương V của E-HSMT76bộ
26Móc gió cửa sổTheo Chương V của E-HSMT42cái
27Khoá cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo Chương V của E-HSMT20bộ
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính chiều sâu tác dụng đầm 20cm)Theo Chương V của E-HSMT0,8791100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V của E-HSMT0,8791100m3
30Rải bạt nilon chống mất nước bê tôngTheo Chương V của E-HSMT4,3956100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V của E-HSMT43,9556m3
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT915,9259m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT90,0542m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT7,0085m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT14,881m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V của E-HSMT9,0823100m2
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo Chương V của E-HSMT66,28m3
38Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V của E-HSMT6,62810m³/1km
39Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tính 5Km tiếp theo)Theo Chương V của E-HSMT6,62810m³/1km
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ HỮU TUYẾN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài tính 40% diện tích)Theo Chương V của E-HSMT360,576m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong tính 40% diện tích)Theo Chương V của E-HSMT534,2082m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá dỡ lớp trát chân móng)Theo Chương V của E-HSMT37,26m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài tính 60%)Theo Chương V của E-HSMT459,864m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong tính 60%)Theo Chương V của E-HSMT801,3123m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V của E-HSMT737,0179m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT167,8286m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V của E-HSMT782,1089m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V của E-HSMT41,1908m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ lớp trát granito)Theo Chương V của E-HSMT118,4804m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V của E-HSMT7,0085m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V của E-HSMT14,88m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V của E-HSMT306,576m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V của E-HSMT534,2082m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Trát lại chân móng)Theo Chương V của E-HSMT37,26m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT2.072,5384m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT766,44m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V của E-HSMT37,26m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (Tính 50% cửa hiện trạng)Theo Chương V của E-HSMT71,28m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT71,28m2
21Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V của E-HSMT71,281m2
22Cửa đi gỗ dổi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn và lắp dựng, (chưa bao gồm bản lề khoá, tính 50% cửa) hoặc tương đươngTheo Chương V của E-HSMT46m2
23Cửa sổ gỗ dổi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn và lắp dựng, (chưa bao gồm bản lề khoá, tính 50% cửa) hoặc tương đươngTheo Chương V của E-HSMT34,48m2
24Bản lề cửaTheo Chương V của E-HSMT96Bộ
25Chốt đứng cửa đi, cửa sổTheo Chương V của E-HSMT76bộ
26Móc gió cửa sổTheo Chương V của E-HSMT42cái
27Khoá cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo Chương V của E-HSMT20bộ
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính chiều sâu tác dụng đầm 20cm)Theo Chương V của E-HSMT0,8238100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V của E-HSMT0,8238100m3
30Rải bạt nilon chống mất nước bê tôngTheo Chương V của E-HSMT4,1191100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V của E-HSMT41,1908m3
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT859,2771m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT90,0542m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT7,0085m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT14,881m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V của E-HSMT9,0823100m2
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo Chương V của E-HSMT61,6237m3
38Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V của E-HSMT6,162410m³/1km
39Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tính 5Km tiếp theo)Theo Chương V của E-HSMT6,162410m³/1km
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài)Theo Chương V của E-HSMT802,525m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong)Theo Chương V của E-HSMT1.381,0978m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V của E-HSMT745,6542m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m (tính 70% diện tích)Theo Chương V của E-HSMT71,5064m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V của E-HSMT34,2496m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V của E-HSMT17,1248m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V của E-HSMT97,592m2
8Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V của E-HSMT4bộ
9Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V của E-HSMT4bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V của E-HSMT12bộ
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT270,085m2
12Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũ, hỏngTheo Chương V của E-HSMT8công
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT802,525m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT2.126,6398m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V của E-HSMT265,405m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT265,405m2
17Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V của E-HSMT265,4051m2
18Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V của E-HSMT20cái
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V của E-HSMT44bộ
20Lắp đặt đèn Led bóng tròn 30WTheo Chương V của E-HSMT20bộ
21Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt, hạtTheo Chương V của E-HSMT37cái
22Lắp đặt ổ cắm bao gồm đế, mặt, hạtTheo Chương V của E-HSMT24cái
23Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Chương V của E-HSMT500m
24Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Chương V của E-HSMT250m
25Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo Chương V của E-HSMT100m
26Lắp đặt ống nẹp nhựa bảo vệ dây đi nổi trên tườngTheo Chương V của E-HSMT200m
27Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Chương V của E-HSMT20cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo Chương V của E-HSMT2cái
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V của E-HSMT17,1248m3
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT34,2496m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT122,184m2
32Lắp đặt xí bệtTheo Chương V của E-HSMT4bộ
33Lắp đặt vòi xịt rửaTheo Chương V của E-HSMT4bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V của E-HSMT4bộ
35Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo Chương V của E-HSMT4bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V của E-HSMT12bộ
37Lắp đặt nút nhấn tiểu namTheo Chương V của E-HSMT12bộ
38Cửa nhôm hệ Xingfa VN (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính mờ dày 5mm; thanh nhôm Xingfa VN dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh hoặc tương đươngTheo Chương V của E-HSMT4,68m2
39Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT0,7106100m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V của E-HSMT9,5632100m2
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ Ở SỸ QUAN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài)Theo Chương V của E-HSMT920,8915m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong)Theo Chương V của E-HSMT1.603,612m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V của E-HSMT740,4124m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V của E-HSMT33,1808m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V của E-HSMT1,6591m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V của E-HSMT151,552m2
7Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V của E-HSMT20bộ
8Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V của E-HSMT20bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo Chương V của E-HSMT20bộ
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT153m2
11Tháo dỡ thiết bị, đường dây điện cũ, hỏngTheo Chương V của E-HSMT5công
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT920,8915m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT2.344,0244m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V của E-HSMT131,4m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT131,4m2
16Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V của E-HSMT131,41m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V của E-HSMT1,6591m3
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT33,1808m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V của E-HSMT170,496m2
20Lắp đặt xí bệtTheo Chương V của E-HSMT20bộ
21Lắp đặt vòi xịt rửaTheo Chương V của E-HSMT20bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V của E-HSMT20bộ
23Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo Chương V của E-HSMT20bộ
24Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V của E-HSMT20bộ
25Cửa nhôm hệ Xingfa VN (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Việt Pháp; kính mờ dày 5mm; thanh nhôm Xingfa VN dày 1,4mm; bao gồm lắp đặt) - Cửa đi mở quay 1 cánh hoặc tương đươngTheo Chương V của E-HSMT21,6m2
26Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V của E-HSMT20cái
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V của E-HSMT40bộ
28Lắp đặt đèn Led bóng tròn 30WTheo Chương V của E-HSMT44bộ
29Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt, hạtTheo Chương V của E-HSMT57cái
30Lắp đặt ổ cắm bao gồm đế, mặt, hạtTheo Chương V của E-HSMT76cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Chương V của E-HSMT20cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Chương V của E-HSMT500m
34Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Chương V của E-HSMT390m
35Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Chương V của E-HSMT100m
36Lắp đặt ống nẹp nhựa bảo vệ dây đi nổi trên tườngTheo Chương V của E-HSMT750m
37Lắp đặt tủ điện 250x300x150Theo Chương V của E-HSMT2hộp
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V của E-HSMT8,5531100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2529535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0505907E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.378.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.756.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)52
3 Cán bộ trực tiếp thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)52
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)52
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)Máy khoan bê tôngÔ tô tự đổ ≥ 7TMáy trộn bê tông 250lMáy trộn vữa 150lMáy đầm dùi 1,5 KW2
2 Máy cắt uốn cắt thép 5KW (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
3 Máy hàn 23 KW (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
4 Máy khoan bê tông (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)4
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
6 Máy trộn bê tông 250l (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
7 Máy trộn vữa 150l (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
8 Máy đầm dùi 1,5 KW (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->