Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832881-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220776897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 16:01:00 đến ngày 2022-09-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,196,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.540.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.540.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình giao thông (đường bộ), cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu đường), đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cấp III.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu đường), đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông, cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc có Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện - điện tử, từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông, đã từng trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động tại 01 công trình giao thông, cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 8,5 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cầu Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nhựa tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe rải đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Đường số 08 và đường số 15 – Khu quy hoạch Bắc Hà Hoàng Hổ
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 0296 3856378 - Fax: 0296 3854705.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ xây dựng TSC; Địa chỉ: số 51 đường Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc; Địa chỉ: ấp Bình Thành, xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang; Địa chỉ: Số 6, Đường Số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang; Địa chỉ: số 8 đường 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu; Địa chỉ: Số 69 Nguyễn Văn Trỗi, TT Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 0296 3856378 - Fax: 0296 3854705.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 0296 3856378 - Fax: 0296 3854705.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V108,8100m
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1781 rọ
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V521 rọ
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4100m2
5Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
6Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
7Đắp cát lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0209100m3
8Bê tông lót móng vỉa hè, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,2428m3
9Lát gạch vỉa hè, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V562,428m2
10Bê tông lót móng gờ bó vỉa, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1132m3
11Ván khuôn gờ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8789100m2
12Bê tông gờ bó vỉa, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5047m3
13Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9175100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9866100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9866100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0691100m3
17Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8298100m3
18Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,165100m3
19Trải vải địa địa kỹ thuật làm lớp phân cách nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới (Dmax37,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,255100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới (Dmax37,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8092100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên (Dmax25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,833100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1728100m2
24Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1728100m2
25Bốc xếp cát lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4806100m3
26Bốc xếp đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9206100m3
27Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1321tấn
28Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0737tấn
29Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V699,22410m³/1km
30Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V356,82410m³/1km
31Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,566110 tấn/1km
32Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036910 tấn/1km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3006100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V64,65100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,812m3
4Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,868m3
5Bê tông đà hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
6Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,631m3
8Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8001100m2
9Ván khuôn gỗ đà hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3541100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lưỡi gà hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1413100m2
12Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4451tấn
13Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101tấn
14Lắp dựng cốt thép đà hố ga và lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0892tấn
15Gia công các kết cấu thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1149tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép dale, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1741tấn
17Gia công các kết cấu thép bọc cạnh hố ga, nắp daleMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
18Gia công các kết cấu thép tấm chi tiết DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
19Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V351 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông ngang đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông ngang đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
24Bốc xếp cát lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1615100m3
25Bốc xếp đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2588100m3
26Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2578tấn
27Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7223tấn
28Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4610m³
29Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,35210m³
30Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,62910 tấn/1km
31Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361210 tấn/1km
32Bốc xếp cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V451 cấu kiện
33Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,333110 tấn/1km
C CÂY XANH
1Đào đất hố trồng cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,961m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m3/1km
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m3
6Trồng cây dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cây
7Bão dưỡng cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cây
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4224100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Bốc xếp cát lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197100m3
15Bốc xếp đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239100m3
16Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9668tấn
17Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754tấn
18Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78810m³
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95610m³/1km
20Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483410 tấn/1km
21Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037710 tấn/1km
D LẮP MỚI TUYẾN ÔNG CẤP NƯỚC
1Phá dỡ nền gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
3Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0121100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9804100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34100m
14Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + VrửaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8184m3
15Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34100m
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202100m3
17Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
21Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lắp đặt hộp van bằng ống nhựa uPVC D168, dày 7,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
26Lát vỉa hè gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG
1Trụ BTLT 8,5B - PC300 (k=2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Trụ
2Tiếp địa lặp lại hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Dây LV-ABC 4x70mm2 (130x1,02=133m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V133Mét
4Kéo dây LV-ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133km
5Kẹp treo cáp LV-ABC 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Khung 1 sứ (3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
8Bulon MK 16 x 250 + 2Long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
9Bulon móc 16x250 + LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Bulon móc 16x400 + LĐMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
11Bulon VRS 16 x450 + 2Long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
12Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
13Kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V38Cái
14Dây đồng bọc CV25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Mét
15Hộp PP Domino 9 cực - MCB-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
16Tủ bù ha thế 10KVArMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Bulon MK VRS 16 x250 + 2Long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
18Nắp bịt đầu cáp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
19Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
20Móng M8aMô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
21Móng M8-bt2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.540.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.540.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình giao thông (đường bộ), cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu đường), đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cấp III.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu đường), đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông, cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc có Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đó.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện - điện tử, từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông, đã từng trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động tại 01 công trình giao thông, cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).1
2 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 8,5 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).1
3 Máy lu tự hành trọng lượng ≥ 16 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).1
4 Cầu Cẩu ≥ 10 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).1
5 Ô tô tưới nhựa tự hành Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
6 Xe rải đá dăm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy ủi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).1
8 Máy san Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).1
9 Đầm bàn 1kW1
10 Đầm dùi 1,5kW1
11 Máy kinh vĩ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Máy thủy bình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
14 Ô tô vận tải thùng ≥ 7 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
15 Ô tô tưới nước Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->