Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860947-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220838623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ kiên cố hóa trường lớp học và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 16:35:00 đến ngày 2022-08-26 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,789,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.684895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36979E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.252.951.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.505.902.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non xã Xuân Phú, huyện Yên Dũng; Hạng mục: nâng tầng 3 xây dựng 02 phòng bộ môn khu Tam Xuân
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ kiên cố hóa trường lớp học và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Thành Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại ALG. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO – Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Phú, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1838tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2039tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1421tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0048100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,2128m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt91,5687m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,9941m3
8Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,4933m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0299tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1312tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2402100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4423m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2866100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,762tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,0277tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,6601m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8948100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,072tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42,4825m3
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2745tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0968tấn
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3167100m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,1404m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8518m3
25Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1329tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,133tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt144,32061m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8776100m2
29Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51,96m
30Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46,32m2
31Vách kính cố định hệ nhôm 4400, kính dán an toàn 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,636m2
32Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
33Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
34Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm bản lề chữ A, tay cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
35Gia công hoa sắt bằng InoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1206tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,28m2
37Sản xuất tôn bịt thang lên máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
38Khóa treo đồngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
39Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,08md
40Gia công lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0217tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,64161m2
42Gia công lan can InoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5601tấn
43Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50,0056m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt424,7238m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt353,228m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt129,53m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt341,2544m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74,255m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt210,73m
50Đắp chữ " CHÁU NGOAN BÁC HỒ"Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt96,294m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,076m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,2532m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt273,6448m2
55Láng granitô nền sànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,638m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50,7m
57Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,1288m2
58Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 dày 12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,44m2
59Gia công hệ khung đỡ bằng Inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0361tấn
60Lắp đặt khung và kết cấu đỡ thiết bịTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,036tấn
61Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,892m2
62Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,2368m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41,3756m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt768,737m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt554,254m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,8356100m2
67Tủ điện KT: 400x300x150mm (sơn tĩnh điện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
70Lắp đặt đèn LED CSLH 120/20wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11bộ
71Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
78Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
79Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt240m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt405m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt430m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4hộp
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45m
89Bầu sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
90Mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
91Sắt đỡ chân bậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3kg
92Đo điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1ca
93Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
94Lắp đặt xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
95Lắp đặt xí bệt (bệt trẻ em)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
96Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
99Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
100Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
101Lắp đặt giá treoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
102Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
103Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
104Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
105Dây mềm cấp nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30bộ
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,35100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
110Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
111Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
112Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
115Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
116Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
118Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
121Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
122Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
123Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
124Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
125Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
126Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,25100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,35100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
137Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
138Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
139Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
140Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
141Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
143Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
145Lắp đặt Y miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
146Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
147Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
148Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
149Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
150Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
151Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
152Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
153Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
154Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,22100m
160Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
162Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
164Cầu chắn rácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.684895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36979E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.252.951.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.505.902.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (dân dụng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên, chuyên ngành kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy tời hoặc vận thăng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->