Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa nội bảo vệ sức khỏe, nhà A5, nhà Điều trị nội trú chất lượng cao (9 tầng) - Bệnh viện A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa nội bảo vệ sức khỏe, nhà A5, nhà Điều trị nội trú chất lượng cao (9 tầng) - Bệnh viện A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220758168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 và nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:39:00 đến ngày 2022-08-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,923,661,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,850,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.547.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt(máy hàn ống nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa nội bảo vệ sức khỏe, nhà A5, nhà Điều trị nội trú chất lượng cao (9 tầng) - Bệnh viện A Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa nội bảo vệ sức khỏe, nhà A5, nhà Điều trị nội trú chất lượng cao (9 tầng) - Bệnh viện A 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 và nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.850.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083846112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHOA NỘI BẢO VỆ SỨC KHOẺ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 260,488 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 674,6382 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80,166 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,283 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 49,5344 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 336,676 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 47,9478 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,287 | m |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 515,8608 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi sen | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26 | bộ |
| 14 | Nhân công phá dỡ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 255,6551 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 255,6551 | m3 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x450mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 275,488 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 34,918 | m2 |
| 19 | Ốp tường bằng tấm PVC dày 9mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 819,3392 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 351,7663 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch inax, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 58,4134 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 674,6382 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,283 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhôm (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 694,5908 | m2 |
| 25 | Tấm trần nhôm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.929,4189 | tấm |
| 26 | Vật tư lắp đặt trần nhôm (Bao gồm ke góc, đinh tán, ti treo, ....) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 694,5908 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm conwood chịu ẩm giả gỗ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 134,2005 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,9455 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2076 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,2836 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3307 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,901 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2825 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2825 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 125,0032 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,86 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,8826 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 68,8 | m |
| 40 | Ống nhựa thoát nước D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 41 | Côn nhựa D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 129,922 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 178,54 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 94,748 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 75,0055 | m2 |
| 47 | Nẹp inox ke KT120x120x1,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50,4 | m |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp đặt lan can bằng inox 304 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 524,0767 | kg |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt tủ bằng gỗ công nghiệp kích thước 2,28x3,2m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Vệ sinh, nạp ga điều hoà, lắp bổ sung ống đồng nối | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt bộ rèm cửa sổ, dạng rèm nhựa kích thước rèm 1,2x1,9m (bao gồm nhân công và vật tư lắp hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,1127 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,236 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 70 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp điện phòng nhựa loại 3-6 module | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn Led panel âm trần KT 600x600 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 64 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D150 220V/15W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 41 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn Led nổi D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 59 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 72 | cái |
| 70 | Mặt ổ cắm, công tắc, áp tô mát | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 107 | bộ |
| 71 | Đế âm tường chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 107 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 560 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.635 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.940 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 450 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 320 | m |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 170 | m |
| 79 | Chân bật sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26 | bộ |
| 84 | Xiphong chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 85 | Côn nhựa ren ngoài D21 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 78 | cái |
| 86 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26 | bộ |
| 87 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (bình nóng lạnh 20 lít) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Khoan giếng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | trọn gói |
| B | NHÀ A5 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2584 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6431 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 770,235 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng granito | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 155,1912 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 127,592 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 68,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,2438 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42,744 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,2438 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40,225 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 48,3197 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 48,3197 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,5162 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 813,715 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 79,9878 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 150,04 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,9638 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,2438 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhôm (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 855,5172 | m2 |
| 27 | Tấm trần nhôm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.376,4367 | tấm |
| 28 | Vật tư lắp đặt trần nhôm (Bao gồm ke góc, đinh tán, ti treo, ....) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 855,5172 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 155,1912 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,712 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39,204 | m2 |
| 32 | SXLD Tay vịn lan can bằng gỗ gắn tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 137,16 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,055 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,78 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2038 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5373 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0626 | tấn |
| 40 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,6028 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,16 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,16 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,9752 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8518 | m3 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 49 | Cút sành | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Ống nhựa thoát nước D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 51 | Ống nhựa thoát nước D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 52 | Ống nhựa thoát nước D42 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 53 | Cút nhựa D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Cút nhựa D42 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Tê nhựa D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 57 | Tê nhựa D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Côn thu nhựa D90/42mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Ống PPR D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 63 | Cút PPR D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khoá cửa PPR, đường kính van 25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng xông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 68 | Bịt ren 1/2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Xiphong chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, móc treo, kệ để xà phòng, kệ cốc, lô treo giấy vệ sinh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp điện phòng nhựa loại 3-6 module | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn Led panel âm trần KT 600x600 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D150 220V/15W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Mặt ổ cắm, công tắc, áp tô mát | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 89 | Đế âm chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 84 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.030 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 332 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 158 | m |
| 95 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cây |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,68 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,68 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,68 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3524 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1762 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 52,86 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,5 | m3 |
| C | NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ CHẤT LƯỢNG CAO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.487,1285 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,4851 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 4 | Nhân công phá dỡ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39,1864 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39,1864 | m3 |
| 7 | Ốp tường bằng tấm PVC dày 9mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.883,374 | m2 |
| 8 | Nẹp inox ke KT120x120x1,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.440,92 | m |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.503,5085 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,097 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,8651 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,4851 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,4944 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa thoát nước D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 15 | Ống nhựa thoát nước D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 16 | Ống nhựa thoát nước D42 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 17 | Cút nhựa D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Cút nhựa D42 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Tê nhựa D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Tê nhựa D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa D90/42mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.547.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS | 1 | - Có bằng cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | - Có bằng cấp chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 7 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt(máy hàn ống nước) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi