Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa nội bảo vệ sức khỏe, nhà A5, nhà Điều trị nội trú chất lượng cao (9 tầng) - Bệnh viện A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860775-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa nội bảo vệ sức khỏe, nhà A5, nhà Điều trị nội trú chất lượng cao (9 tầng) - Bệnh viện A
Số hiệu KHLCNT 20220758168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 và nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 17:39:00 đến ngày 2022-08-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,923,661,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,850,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.547.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt(máy hàn ống nước)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa nội bảo vệ sức khỏe, nhà A5, nhà Điều trị nội trú chất lượng cao (9 tầng) - Bệnh viện A
Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa nội bảo vệ sức khỏe, nhà A5, nhà Điều trị nội trú chất lượng cao (9 tầng) - Bệnh viện A
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 và nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083846112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng CH Thái Nguyên; Địa chỉ: Xóm Tam Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc TAC; Địa chỉ: Số 722A, đường Lương Ngọc Quyến, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH sản xuất vật liệu và tư vấn đầu tư xây dựng Duy Hòa; Địa chỉ: Tổ 21, phường Phan Đình Phùng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083846112


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.850.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083846112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHOA NỘI BẢO VỆ SỨC KHOẺ
1Phá lớp vữa trát tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT260,488m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT674,6382m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT80,166m2
4Phá dỡ nền gạchTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,283m2
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT49,5344m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT336,676m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V. E-HSMT47,9478m3
8Tháo dỡ lan canTheo HSTK, Chương V. E-HSMT31,287m
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT515,8608m2
10Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28cái
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26bộ
12Tháo dỡ vòi senTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26bộ
14Nhân công phá dỡTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8công
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT255,6551m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 7000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT255,6551m3
17Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x450mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT275,488m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT34,918m2
19Ốp tường bằng tấm PVC dày 9mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT819,3392m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT351,7663m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch inax, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT58,4134m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT674,6382m2
23Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,283m2
24Thi công trần bằng tấm nhôm (Chỉ tính nhân công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT694,5908m2
25Tấm trần nhôm (chưa bao gồm phụ kiện)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.929,4189tấm
26Vật tư lắp đặt trần nhôm (Bao gồm ke góc, đinh tán, ti treo, ....)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT694,5908m2
27Thi công trần bằng tấm conwood chịu ẩm giả gỗTheo HSTK, Chương V. E-HSMT134,2005m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22,9455m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2372tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2076100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,2836m3
32Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3307tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,901tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2825tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2825tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT125,0032m2
37Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT26,86m2
38Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,8826100m2
39Tôn úp nócTheo HSTK, Chương V. E-HSMT68,8m
40Ống nhựa thoát nước D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,16100m
41Côn nhựa D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
42Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
43Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT129,922m2
44Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT178,54m2
45Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT94,748m2
46Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT75,0055m2
47Nẹp inox ke KT120x120x1,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT50,4m
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT84,24m2
49Sản xuất lắp đặt lan can bằng inox 304Theo HSTK, Chương V. E-HSMT524,0767kg
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT84,24m2
51Cung cấp và lắp đặt tủ bằng gỗ công nghiệp kích thước 2,28x3,2mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
52Vệ sinh, nạp ga điều hoà, lắp bổ sung ống đồng nốiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28cái
53Lắp đặt bộ rèm cửa sổ, dạng rèm nhựa kích thước rèm 1,2x1,9m (bao gồm nhân công và vật tư lắp hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,1127100m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,236100m2
56Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT70hộp
57Lắp đặt hộp điện phòng nhựa loại 3-6 moduleTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28hộp
58Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT56cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28cái
61Lắp đặt các loại đèn Led panel âm trần KT 600x600Theo HSTK, Chương V. E-HSMT64bộ
62Lắp đặt đèn Led ốp trần D150 220V/15WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT41bộ
63Lắp đặt đèn Led nổi D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT32bộ
64Lắp đặt đèn cầu thang gắn tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT59cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT27cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
68Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT72cái
70Mặt ổ cắm, công tắc, áp tô mátTheo HSTK, Chương V. E-HSMT107bộ
71Đế âm tường chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT107bộ
72Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT560m
73Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2.635m
74Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2.940m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT450m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT320m
77Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT170m
79Chân bật sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT24cái
80Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26bộ
84Xiphong chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26cái
85Côn nhựa ren ngoài D21Theo HSTK, Chương V. E-HSMT78cái
86Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26bộ
87Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (bình nóng lạnh 20 lít)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
88Khoan giếngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1trọn gói
B NHÀ A5
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2584m3
2Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6431m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT770,235m2
4Phá dỡ nền láng granitoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT155,1912m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT127,592m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT68,12m2
7Phá dỡ nền gạchTheo HSTK, Chương V. E-HSMT37,2438m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT42,744m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT37,2438m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT40,225m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT48,3197m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 7000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT48,3197m3
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT29,48m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,5162m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25,92m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT25,92m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT813,715m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT79,9878m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT150,04m2
24Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT43,9638m2
25Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT37,2438m2
26Thi công trần bằng tấm nhôm (Chỉ tính nhân công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT855,5172m2
27Tấm trần nhôm (chưa bao gồm phụ kiện)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2.376,4367tấm
28Vật tư lắp đặt trần nhôm (Bao gồm ke góc, đinh tán, ti treo, ....)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT855,5172m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT155,1912m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,712m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT39,204m2
32SXLD Tay vịn lan can bằng gỗ gắn tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT137,16m
33Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,055m2
34Cung cấp và lắp dựng vách ngăn nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22,78m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2038100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0107100m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0459100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5373m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0626tấn
40Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,6028m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30,16m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30,16m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,9752m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0509100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0556tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8518m3
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT181 cấu kiện
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0126100m3
49Cút sànhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
50Ống nhựa thoát nước D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3100m
51Ống nhựa thoát nước D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,32100m
52Ống nhựa thoát nước D42Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,06100m
53Cút nhựa D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
54Cút nhựa D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
55Cút nhựa D42Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
56Tê nhựa D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
57Tê nhựa D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
58Côn thu nhựa D90/42mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
59Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
60Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
61Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
62Ống PPR D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,52100m
63Cút PPR D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22cái
64Lắp đặt van khoá cửa PPR, đường kính van 25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18cái
66Lắp đặt măng xông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18cái
68Bịt ren 1/2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
69Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
73Xiphong chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
74Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
75Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (kệ kính, móc treo, kệ để xà phòng, kệ cốc, lô treo giấy vệ sinh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
76Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
77Lắp đặt ga thoát sàn D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
78Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22hộp
79Lắp đặt hộp điện phòng nhựa loại 3-6 moduleTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
80Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
83Lắp đặt các loại đèn Led panel âm trần KT 600x600Theo HSTK, Chương V. E-HSMT54bộ
84Lắp đặt đèn Led ốp trần D150 220V/15WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT24bộ
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
88Mặt ổ cắm, công tắc, áp tô mátTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22bộ
89Đế âm chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22bộ
90Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT17m
91Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT84m
92Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.030m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT332m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT158m
95Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5cây
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18,68m3
97Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18,68m3
98Vận chuyển phế thải tiếp 7000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18,68m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3524100m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1762100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT52,86m3
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,5m3
C NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ CHẤT LƯỢNG CAO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.487,1285m2
2Phá dỡ nền gạchTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15,4851m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,38m2
4Nhân công phá dỡTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5công
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT39,1864m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT39,1864m3
7Ốp tường bằng tấm PVC dày 9mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.883,374m2
8Nẹp inox ke KT120x120x1,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.440,92m
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.503,5085m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,097m3
11Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT31,8651m2
12Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,4851m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,4944100m2
14Ống nhựa thoát nước D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,14100m
15Ống nhựa thoát nước D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,21100m
16Ống nhựa thoát nước D42Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,07100m
17Cút nhựa D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
18Cút nhựa D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
19Cút nhựa D42Theo HSTK, Chương V. E-HSMT17cái
20Tê nhựa D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
21Tê nhựa D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
22Côn thu nhựa D90/42mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
23Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
24Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
25Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
26Lắp đặt ga thoát sàn D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.547.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có bằng cấp chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có bằng cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS 1 - Có bằng cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) 1 - Có bằng cấp chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).31
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng cấp chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
5 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 Kw1
7 Máy hàn nhiệt(máy hàn ống nước) Hoạt động tốt1
8 Máy tời điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->