Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861489-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220829707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 17:35:00 đến ngày 2022-08-29 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,277,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Cầu Chai, xã Cẩm Bình
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng công trình 479; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1BT mặt đường M250 đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt113,982m3
2Lót bạt xác rắn 01 lớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt543,923m2
3CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dướiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt150,69m3
4Làm khe coTheo bản vẽ thiết kế được duyệt65m
5Làm khe giãnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
6Ván khuôn mặt đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32,832m2
7Đào hữu cơ, đổ lên phương tiện vận chuyển đất C1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt235,115m3
8Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.004,131m2
9Đào đất nền đường cấp IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,418m3
10Đào khuôn nền đường đất C3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,529m3
11Đập bỏ bêtông không cốt thép bằng búa cănTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22,22m3
12Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95 tận dụng đất từ bãi đúc và đường công vụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt519,101m3
13Đắp đất khuôn đường đầm chặt K≥98Theo bản vẽ thiết kế được duyệt76,619m3
14Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ để đắp K98Theo bản vẽ thiết kế được duyệt101,32m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt235,115m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 đất không sử dụng được (100% đào nền)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,948m3
17Đá hộc xây vữa M75 gia cố mái taluy + lềTheo bản vẽ thiết kế được duyệt127,495m3
18Bê tông chân khayM150, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,97m3
19Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,875m3
20Lót bạt xác rắn 01 lớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt509,981m2
21Ống nhựa PVC d=100 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt99,9m
22Vải địa kỹ thuậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt52,448m2
23Đá 1x2 tầng lọc ngược dày 20cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,372m3
24Đào móng công trình đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt239,88m3
25Đắp đất công trình đầm chặt K≥95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100,445m3
26Vận chuyển đất đổ đi, đất C2 đất không sử dụng hếtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt139,435m3
27Bê tông cọc M200 đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,302m3
28Cốt thép dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,042Tấn
29Ván khuôn thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,645m2
30Bê tông móng M150 đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,315m3
31Ván khuôn móngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt23,04m2
32Sơn cọcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,922m2
33Lắp dựng cọcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt21cọc
34Vận chuyển bốc xếp cấu kiện đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,756tấn
35Đào móng chôn cọc tiêu, cột biển báo đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,712m3
36Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 đất đào hố móngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,397m3
B CẦU CHAI
1Bê tông dầm bản rỗng 40MPa đá 1x2 độ sụt 12-14cm trạm trộnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24,414m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24,78m3
3Vận chuyển BT hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24,78m3
4Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,042tấn
5Neo công tác căng cáp DƯL kéo trướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32bộ
6Ống nhựa PVC d18/22 bọc đầu cápTheo bản vẽ thiết kế được duyệt56m
7Cốt thép dầm cầu dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,268tấn
8Cốt thép dầm cầu d>18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,194tấn
9Ván khuôn thép đúc dầm bảnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt119,766m2
10Quét keo ExpoxyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,56m2
11Mua và LĐ gối cao su KT(150x200x30)mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28gối
12Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun (dung dịch CR guardex)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,2m2
13Vữa không co ngót 40MpaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,664m3
14Bê tông 30MPa bản liên kết,lớp phủ, gờ lan can đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,269m3
15Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,513m3
16Vận chuyển BT hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,513m3
17Cốt thép lớp phủ mặt cầu dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,294tấn
18Cốt thép mặt cầu+liên tục nhiệt+gờ lan can d>10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,854tấn
19Ván khuôn mặt cầu +gờ lan canTheo bản vẽ thiết kế được duyệt34,093m2
20Ống thoát nước mặt cầu mạ kẽm d=150mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,804m
21Sản xuất thép bản mạ kẽm thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,025tấn
22Lắp đặt thép bản mạ kẽm thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,025tấn
23Thép chốtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,045tấn
24Cốt thép liên kết dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,006tấn
25Ống thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,048tấn
26Lắp đặt thép bản, thép hình (Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,048tấn
27Vữa ximăng lấp đầy lỗ chân chốt neoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,041m3
28Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,005m3
29Bê tông bản dẫn 30MPa đá 1x2 trạm trộnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,682m3
30Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,324m3
31Vận chuyển BT hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,324m3
32Bê tông lót móng 10MPa đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,682m3
33Cốt thép bản dẫn dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,012Tấn
34Cốt thép bản dẫn dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,891Tấn
35Cốt thép bản dẫn d>18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,719Tấn
36Ván khuôn bản dẫnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,752m2
37Cấp phối đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42,096m3
38Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,143m3
39Ống thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,045tấn
40Lắp đặt thép bản, thép hình (Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,045tấn
41Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm hệ lan can cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,009tấn
42Lắp dựng lan can tay vịnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,009tấn
43Mua và lắp đặt khe co dãn dạng rayTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,8m
44Cốt thép khe co giãn dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,32tấn
45Vữa không co ngót 40MpaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1m3
46Ván khuôn khe co giãnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,68m2
47Đắp đất bãi thi công dầm đầm chặt K≥95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt375m3
48Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt483,075m3
49Cấp phối đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18m3
50Đào xúc đất để vận chuyển đổ đi, đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt415,778m3
51Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 tận dụng đắp nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt415,778m3
52Bê tông bệ căng dầm 20MPa đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,808m3
53Bê tông bệ chứa dầm 15MPa đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,562m3
54Cốt thép bệ đúc dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,088Tấn
55Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,35m2
56Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,954m3
57Gia công thép hình, bản bệ đúc dầmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,747tấn
58Lắp đặt thép bệ đúcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,747tấn
59Tháo dỡ thép bệ đúcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,747Tấn
60Di chuyển dầm 12Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Dầm
61Nâng hạ dầm cầu 18Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Dầm
62Cẩu lao dầm BTCT DƯL 12Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7dầm
63Vữa không co ngót 40MpaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,016m3
64BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt79,293m3
65BT mũ mố, mũ trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt70,515m3
66Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt152,055m3
67Vận chuyển BT hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt152,055m3
68Cốt thép mố, trụ trên cạn dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,257tấn
69Cốt thép mố, trụ trên cạn dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,805tấn
70Cốt thép mố, trụ trên cạn d>18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,51Tấn
71Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt260,34m2
72Quét nhựa bitum 2 lớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt66,706m2
73Sản xuất thép thi công mố (2 lần lắp dựng, tháo dỡ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,629Tấn
74Lắp dựng cốt thép thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,259Tấn
75Tháo dỡ thép thi công trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,259Tấn
76Gia công, LD gỗ thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6m3
77Tháo dỡ kết cấu gỗ (tính 60% LĐ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6m3
78Đào móng công trình đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,113m3
79Đào móng đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt316,017m3
80Đắp đất hố móng, đầm chặt K>=95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt114,32m3
81Vận chuyển đất đổ đi, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt236,81m3
82Đắp cát sau mốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt191,52m3
83Bê tông bịt đáy 15MPa, đá 2x4 trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt29,787m3
84Cọc ván thép Larsen thi công mốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32,875Tấn
85Đóng cọc larsen ngập trong đất trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt396m
86Đóng cọc larsen không ngập trong đất trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36m
87Nhổ cọc larsen trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt396m
88Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa. DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt120,882m3
89Sản xuất bê tông bằng trạm trộnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt132,971m3
90Vận chuyển BT hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt132,971m3
91Cốt thép cọc khoan nhồi dTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,231tấn
92Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm, trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,102tấn
93Khoan tạo lỗ trên cạn D=1000Theo bản vẽ thiết kế được duyệt159,96m
94Khoan tạo lỗ vào đá C4 trên cạn D=1000Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,1m
95Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,712m3
96Bơm vữa xi măng lấp ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,347m3
97Gia công thép bản, thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,029tấn
98Lắp đặt thép bản, thép hình (Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,029tấn
99Ống vách cọc khoan nhồi mốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,077Tấn
100Lắp dựng ống vách DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60m
101Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60m
102Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi d50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt345,72m
103Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi d110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt168,06m
104Lắp đặt nối ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,04m
105Lắp đặt nối ống nhựa để khoan kiểm tra đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,52m
106Lắp đặt nút đậy ống siêu âmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
107Lắp đặt nút đậy ống kiểm tra đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
108Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt720
109Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt131,994m3
110Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18mặt cắt
111Khoan kiểm tra, mũi cọc khoan nhồiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cọc
112Đào đất san dọn mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt133,507m3
113Đắp đất mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt283,009m3
114Đào xúc đất để vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 thanh thải dòng chảyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt283,009m3
115Vận chuyển đất đổ đi, đất C3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt133,507m3
116Đá hộc xây ta luy tứ nón vữa M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,91m3
117Bê tông chân khayM150, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,98m3
118Ván khuônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt43,92m2
119Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,596m3
120Đào móng chân khay đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,947m3
121Đào móng đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,523m3
122Đắp đất hố móng, đầm chặt K>=95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,98m3
123Vận chuyển đất đổ đi, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,803m3
124Ống nhựa PVC d=100 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,3m
125Đắp đất tứ nón K95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,148m3
126Vải địa kỹ thuậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,365m2
127Đá 1x2 tầng lọc ngược dày 20cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,664m3
128Lắp đặt tôn lượn sóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32m
129Bê tông móng M150 đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,8m3
130Lắp đặt trụ và biển báo tên cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
131Phá dỡ kết cấu gạch, đáTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,132m3
132Phá dỡ bê tông có cốt thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,341m3
133Đào xúc bê tông phá dỡ để vận chuyển đổ điTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20,473m3
134Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ điTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20,473m3
135Đào đất nền đường, đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,077m3
136Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt328,272m3
137Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt370,948m3
138Lắp đặt ống cống BTLT D1000 2 lưới thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30md
139Đào thanh thải dòng chảyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt358,272m3
140Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 Trừ phần tận dụng đắp nền đường, tứ nónTheo bản vẽ thiết kế được duyệt337,124m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2019 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 hợp đồng tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực3
3 Máy lu Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Thiết bị siêu âm Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->