Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:20:00 đến ngày 2022-08-29 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,196,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.540.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.540.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình giao thông (đường bộ), cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu đường), đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cấp III.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu đường), đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông, cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc có Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện - điện tử, từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông, đã từng trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động tại 01 công trình giao thông, cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 8,5 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cầu Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe rải đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường số 08 và đường số 15 – Khu quy hoạch Bắc Hà Hoàng Hổ 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 0296 3856378 - Fax: 0296 3854705. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,8 | 100m |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | 1 rọ |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1 rọ |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 100m2 |
| 5 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Đắp cát lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0209 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng vỉa hè, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2428 | m3 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,428 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng gờ bó vỉa, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1132 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gờ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8789 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gờ bó vỉa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5047 | m3 |
| 13 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9175 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9866 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9866 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0691 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8298 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,165 | 100m3 |
| 19 | Trải vải địa địa kỹ thuật làm lớp phân cách nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới (Dmax37,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới (Dmax37,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8092 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên (Dmax25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1728 | 100m2 |
| 24 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1728 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cát lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4806 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9206 | 100m3 |
| 27 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1321 | tấn |
| 28 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699,224 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,824 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5661 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | 10 tấn/1km |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3006 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,65 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,812 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,868 | m3 |
| 5 | Bê tông đà hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8001 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đà hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3541 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lưỡi gà hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1413 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4451 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà hố ga và lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0892 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép dale, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1741 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép bọc cạnh hố ga, nắp dale | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép tấm chi tiết D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ngang đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông ngang đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | mối nối |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 24 | Bốc xếp cát lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1615 | 100m3 |
| 25 | Bốc xếp đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2588 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2578 | tấn |
| 27 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7223 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | 10m³ |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,352 | 10m³ |
| 30 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,629 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3612 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bốc xếp cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3331 | 10 tấn/1km |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m3 |
| 6 | Trồng cây dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cây |
| 7 | Bão dưỡng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cây |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 1m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Bốc xếp cát lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9668 | tấn |
| 17 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | 10m³ |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4834 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0377 | 10 tấn/1km |
| D | LẮP MỚI TUYẾN ÔNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 3 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0121 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9804 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút lơi nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | 100m |
| 14 | Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8184 | m3 |
| 15 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | 100m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp van bằng ống nhựa uPVC D168, dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 26 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5B - PC300 (k=2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Trụ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Dây LV-ABC 4x70mm2 (130x1,02=133m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | Mét |
| 4 | Kéo dây LV-ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | km |
| 5 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Khung 1 sứ (3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Bulon MK 16 x 250 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Bulon móc 16x250 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Bulon móc 16x400 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 14 | Dây đồng bọc CV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mét |
| 15 | Hộp PP Domino 9 cực - MCB-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Tủ bù ha thế 10KVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Bulon MK VRS 16 x250 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 19 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 20 | Móng M8a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 21 | Móng M8-bt2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.540.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.540.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình giao thông (đường bộ), cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu đường), đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cấp III.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu đường), đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông, cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc có Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện - điện tử, từng đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông, đã từng trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động tại 01 công trình giao thông, cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng | ≥ 7 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng ≥ 8,5 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 7 | Máy lu tự hành | trọng lượng ≥ 16 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 8 | Cầu Cẩu | ≥ 10 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa tự hành | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 10 | Xe rải đá dăm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy ủi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 12 | Đầm bàn | 1kW | 1 |
| 13 | Đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn (Cung cấp giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi