Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Tân Thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Xây dựng Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Tân Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:17:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,517,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.924.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, Có Chứng nhận ATLĐ, VSMT hoặc chứng chỉ ATLĐ, VSM; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg, Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Tân Thanh Xây dựng Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Tân Thanh. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Đại diện là ông: Trần Công Tưởng Chức vụ: Giám đốc
Địa chỉ: Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 0204 3 881 188
E-mail: [email protected]
Mã số thuế: 2400 475 795 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huỵện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881 188 E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌCc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1797 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8529 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,5904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8296 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5823 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5385 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5937 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8718 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7606 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4768 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3 nguyên thổ đến chân công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,737 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1295 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0924 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4381 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3438 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0602 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7713 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6+8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0258 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,204 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,8746 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1956 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6817 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6+8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9396 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6381 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7667 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2812 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8599 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9949 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9949 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,8768 | 1m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,352 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4855 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1504 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0196 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7077 | m3 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,344 | m2 |
| 49 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình), Tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,066 | m2 |
| 50 | Đá granit tự nhiên, mặt bệ chậu rửa, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,445 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0446 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,7645 | m2 |
| 53 | Lát nền, Gạch Cotto 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,521 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,242 | m2 |
| 55 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,562 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,38 | m |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,1472 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,4996 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,4045 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,7708 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,789 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,1796 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,76 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.684,1282 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.719,5517 | m2 |
| 66 | Màng chống thấm tương đương Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,9948 | m2 |
| 67 | Trần thạch cao phẳng ( khung nổi ), tương đương khung xương Vĩnh Tường ( loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm, bao gồm vật liệu phụ và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7628 | m2 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,704 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,704 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0384 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc- khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5 | md |
| 72 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính ( kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm ); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 73 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính ( kính dán an toàn 2 lớp trắng trong tương đương Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm ); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy tương đương Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 74 | Cửa sổ thép vân gỗ, cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong tương đương Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy tương đương Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện; Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,96 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa, Khóa tay ngang Inox Kospi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 76 | Cửa sổ mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh, gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đa điểm, thanh cài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,778 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,524 | m2 |
| 80 | Hộp inox 304 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4846 | tấn |
| 81 | Ống inox 304, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6674 | tấn |
| 82 | Tấm inox dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 83 | Inox hộp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 84 | Gia công lan can inox ( vận dụng mã hiệu, tính vlp, nc, mtc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2552 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3155 | m2 |
| 86 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 87 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi ( không bao gồm con tiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,005 | m |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0345 | m3 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ ốp tường 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0224 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m2 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3184 | m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6636 | m3 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4963 | m3 |
| 98 | Inox hộp dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 99 | Gia công lan can inox ( vận dụng mã hiệu, tính vlp, nc, mtc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5542 | m2 |
| 101 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3022 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 300x200x150mm, tôn sơn tĩnh điện dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 105 | Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 át | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 106 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A-22ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A-22ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt Bộ đèn LED Tube T8 TT01 CA01/20Wx2 6500K (Ốp trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 111 | Lắp đặt LED Downlight AT04 ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn thoát hiểm ( Exit ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 113 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( 16A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt trần 1x75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 119 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe//Pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 121 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,5 | m |
| 122 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.665 | m |
| 123 | Lắp đặt Ống ghen nhựa, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045 | m |
| 124 | Lắp đặt Ống ghen nhựa, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325 | m |
| 125 | Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Bản đồng và kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 129 | Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 132 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 137 | Gạch BTKN 6.0x10.5*22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cm |
| 138 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 139 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 140 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Switch 24 cổng, tham khảo Switch 24 cổng. Switch chia mạng tương đương TP-LINK 24 Port 10/100/1000Mbps TL-SG1024 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Ổ đôi cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 143 | Bộ phát wifi, tham khảo Bộ phát WiFi tương đương UBIQUITI UniFi AP AC Lite (UAP-AC-Lite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bộ phát Wifi 4 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Thiết bị |
| 145 | Dây mạng tương đương CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,6 | m |
| 146 | Bình khí CO2-3kg-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 147 | Bình bọt MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 148 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 149 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 150 | Lắp đặt Ống PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 151 | Lắp đặt Ống PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Ống PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 153 | Lắp đặt Cút PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 157 | Lắp đặt Côn thu PPR, D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Van khóa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt Van khóa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cút ren PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 161 | Lắp Nút bịt nhựa, D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 162 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Rắc co PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Máy bơm CM32-160A, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 168 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Ống PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m |
| 170 | Lắp đặt Ống PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Cút PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 173 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt Chếch PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt Chếch PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê u.PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê u.PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt Côn thu PVC, D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt Côn thu PVC, D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt Côn thu PVC, D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt Măng sông PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt Măng sông PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp Nút bịt nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt Cút sành D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 194 | Lắp đặt lavabo đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 195 | Vòi Inax Lavabo chậu rửa tương đương LFV-1101S-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 0.0 |
| 196 | Lắp đặt Vòi gạt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Giá chân gương, tham khảo H-482V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 199 | Móc treo khăn, tham khảo H-485V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Hộp giấy tương đương CF-22H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 201 | Giá để xà phòng, tương đương H-484V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 203 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 204 | Dây cấp nước tương đương A-701-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 205 | Xi phông nhựa tương đương BF405P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 206 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 208 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 209 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7635 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 215 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6308 | m3 |
| 216 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2845 | m2 |
| 217 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1923 | m2 |
| 218 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 221 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 222 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8851 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3361 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7756 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4306 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4684 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5292 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9662 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8935 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9468 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5321 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6742 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp nền nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7973 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp 3 nguyên thổ đến chân công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9662 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,781 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,992 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9076 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6938 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8502 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8541 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4223 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6+8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6728 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7689 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4741 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4261 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4437 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6+8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1923 | tấn |
| 30 | Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1381 | m3 |
| 31 | Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4715 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7016 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6+8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5862 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bu lông fi 10 bắt thanh ngang vào thanh đứng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2609 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 47 | Thép góc L75x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8131 | tấn |
| 48 | Thép góc L50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9915 | tấn |
| 49 | Thép bản dày 8-16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m ( vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7076 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7076 | tấn |
| 52 | Bu lông M22 ; L=400mm chôn vào cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 53 | Bu lông M22 ở bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 54 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2157 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2195 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2195 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,418 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9644 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc, ốp sườn, Khổ 400, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,64 | m |
| 62 | Thang sắt lên mái fi 18 a300 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,974 | Kg |
| 63 | Đắp Trát gờ nổi hoa trang trí mặt đứng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,09 | m |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,7596 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,2308 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,725 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9422 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,5206 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7456 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,0256 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,728 | m |
| 72 | Lát gạch đất nung 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,4956 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( trát má cửa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0915 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,9466 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,3223 | m2 |
| 76 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 77 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8103 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,564 | m |
| 79 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 80 | Ốp tường trụ, cột, Gạch Inax, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8232 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,5755 | m2 |
| 82 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,1586 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0868 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,048 | m2 |
| 85 | Đá Granite bậc tam cấp, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1455 | m2 |
| 86 | Vách ngăn WC bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,193 | m2 |
| 87 | Hoa bê tông khu vệ sinh KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Bàn đá Granite đen Phú Yên đặt chậu rửa khu vệ sinh (đơn giá hoàn thiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | m2 |
| 89 | Inox hộp dày 1,0mm-1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | tấn |
| 90 | Inox ống 304, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | kg |
| 91 | Gia công lan can inox ( vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4193 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8585 | m2 |
| 93 | Trần nhôm Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối; Tấm 600x600x0,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2544 | m2 |
| 94 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2544 | m2 |
| 95 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính ( kính dán an toàn 2 lớp trắng trong tương đương Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm ); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy tương đương Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,12 | m2 |
| 96 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính ( kính dán an toàn 2 lớp trắng trong tương đương Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm ); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy tương đương Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 97 | Bộ phụ kiện cửa, Khóa tay ngang tương đương Inox Kospi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 98 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Khuôn đơn 130x60x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 99 | Cửa sổ thép vân gỗ 1 cánh ô kính (kính dán an toàn 2 lớp trắng trong tương đương Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Khuôn đơn 130x60x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy tương đương Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 100 | Vách kính cố định khung nhôm hệ XINGFA 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,47 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,53 | m2 |
| 103 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3143 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1071 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3213 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt Aptomat có cuộn hút điện từ MCB-2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat có cuộn hút điện từ MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat có cuộn hút điện từ MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Aptomat có cuộn hút điện từ MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A ( hạt công tắc + mặt che + đế âm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A ( hạt công tắc + mặt che + đế âm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Công tắc ba lắp âm tường 250V/10A ( hạt công tắc + mặt che + đế âm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A 3 cực có cực tiếp đẩt đặt âm tường ( ổ cắm+mặt che+đế âm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A 3 cực có cực tiếp đẩt đặt âm tường ( ổ cắm+mặt che+đế âm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600mm, 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Đèn pha bóng Metal 400W-220V có khớp điều chỉnh góc quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Đèn tuýt Led 1 bóng 1x18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0,4m-48w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 500x450 sâu 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 8 mcb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 126 | Thép tròn D12 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,864 | kg |
| 127 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L50x5 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4916 | kg |
| 128 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC( 2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 137 | Ống sứ D200 hình quả bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 139 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 140 | Chân bật sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 142 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 143 | Đóng cọc thép mạ đồng D20, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 144 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 147 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | 100m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7523 | m3 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5482 | m3 |
| 150 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6+8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 152 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7113 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 157 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 158 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 161 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1008 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9843 | m2 |
| 163 | Đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1324 | m2 |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | m3 |
| 166 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,546 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 170 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, d=6+8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,968 | m2 |
| 173 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Xi phông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 181 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt Vòi gạt, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Giá để xà phòng, tương đương H-484V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Hộp giấy tương đương CF-22H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Móc treo khăn, tham khảo H-485V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Giá để cốc, tương đương H-483v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Móc treo quần áo, móc áo tương đương KF-411V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Kệ gương H- 442V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 192 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt Van 2 chiều ( PP-R), D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Máy bơm giếng khoan, công suất 0,57HP/370W/220v; Q=2,1m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Khoan giếng, lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 197 | Lắp đặt Dây điện 2x2,5mm2 ( cấp cho bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 198 | Lắp đặt Ống PP-R, D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 199 | Lắp đặt Ống PP-R, D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 200 | Lắp đặt Ống PP-R, D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 201 | Lắp đặt Ống PP-R, D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 202 | Lắp đặt Tê PP-R, D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê PP-R, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê PP-R, D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê PP-R, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê PP-R, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt Cút ren trong PP-R, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê ren trong PP-R, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn ren trong PP-R, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt Cút PP-R, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt Cút PP-R, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt Cút PP-R, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt Cút PP-R, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 214 | Lắp đặt Côn PP-R, D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt Côn PP-R, D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp nút bịt PP-R, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt kép nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt Zac co, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 222 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 223 | Lắp đặt Ống nhựa PVC, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 224 | Lắp đặt Tê PVC 45 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 225 | Lắp đặt Tê PVC 90 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tê PVC 45 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt Tê PVC 45 độ, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt Cút PVC 45 độ, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt Cút PVC 45 độ, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt Cút PVC 45 độ, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 234 | Lắp đặt Côn PVC, D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt Côn PVC, D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt phễu thoát sàn ( inox ), D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt Ống PVC, D90 class4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 238 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y Pvc, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt Chếch Pvc, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 242 | Lắp đặt Ống nhựa Pvc, D60 class4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 243 | Lắp đặt Ống nhựa Pvc, D34 class4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 244 | Bình cứu hỏa MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 245 | Bình cứu hỏa MT3(3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 246 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy KT: 700x500x180mm, mặt kính có khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 247 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 248 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói cháy+ đế( US) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10 đầu |
| 249 | Đinh vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 250 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn , nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cỏi |
| 252 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 253 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 254 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 255 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 256 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh tương đương Hochiki ( bao gồm cả ắc quy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 258 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 259 | chia 2 ,3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 260 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXiT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 261 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 263 | Ty ren M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 265 | Lắp đặt Cút nhựa, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 266 | Lắp đặt dây tín hiệu P2x 5x1( tương đương Hàn quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| C | PHẦN TƯỜNG KÈ VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5386 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5185 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8394 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2616 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4633 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2983 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,48 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,28 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,9879 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6618 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0395 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,844 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m3 |
| 6 | Lát sân, Gạch cotto 50x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,5 | m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,38 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.924.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, Có Chứng nhận ATLĐ, VSMT hoặc chứng chỉ ATLĐ, VSM; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥70kg, Đầm nền | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất ≥0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥23 KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥150 lít | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥0.8 tấn | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi