Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Tân Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847909-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Tân Thanh
Số hiệu KHLCNT 20220847351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 17:17:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,517,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, Có Chứng nhận ATLĐ, VSMT hoặc chứng chỉ ATLĐ, VSM; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg, Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Xây dựng Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Tân Thanh
Xây dựng Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Tiểu học xã Tân Thanh.
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Đại diện là ông: Trần Công Tưởng Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881 188 E-mail: [email protected] Mã số thuế: 2400 475 795
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng môi trường và hạ tầng kỹ thuật Việt Nam; Địa chỉ: Số 197 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng TH Quang Minh; Địa chỉ: Số 94, Đường Cần Trạm, Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Đại diện là ông: Trần Công Tưởng Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881 188 E-mail: [email protected] Mã số thuế: 2400 475 795


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Đại diện là ông: Trần Công Tưởng Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881 188 E-mail: [email protected] Mã số thuế: 2400 475 795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huỵện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, Lạng Giang, Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881 188 E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌCc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1797100m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8529m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,5904m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8296100m2
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5823100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5385tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2825tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5937tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8718tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7606m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4768100m3
12Mua đất cấp 3 nguyên thổ đến chân công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,737m3
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1295m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0924100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6424tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,748tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4381tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3438m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0602m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,7713100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6+8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0258tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3132tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,204tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,8746m3
28Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,1956100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,6817tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6+8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3064tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9396m3
32Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6381100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7667tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2239tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2812m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8599100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1161tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9949tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9949tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,87681m2
43Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V257,352m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4855m3
45Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1504m3
46Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0196m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7077m3
48Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V313,344m2
49Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình), Tấm compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,066m2
50Đá granit tự nhiên, mặt bệ chậu rửa, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,445m2
51Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,0446m2
52Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.099,7645m2
53Lát nền, Gạch Cotto 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,521m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,242m2
55Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V59,562m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,38m
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450,1472m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.299,4996m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V269,4045m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,7708m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.211,789m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,1796m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V274,76m
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.684,1282m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.719,5517m2
66Màng chống thấm tương đương Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,9948m2
67Trần thạch cao phẳng ( khung nổi ), tương đương khung xương Vĩnh Tường ( loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm, bao gồm vật liệu phụ và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V71,7628m2
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,704m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,704m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0384100m2
71Tôn úp nóc- khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,5md
72Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính ( kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm ); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,48m2
73Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính ( kính dán an toàn 2 lớp trắng trong tương đương Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm ); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy tương đương Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
74Cửa sổ thép vân gỗ, cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong tương đương Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy tương đương Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện; Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V174,96m2
75Bộ phụ kiện cửa, Khóa tay ngang Inox KospiMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
76Cửa sổ mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
77Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh, gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đa điểm, thanh cài )Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
78Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V134,778m2
79Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,524m2
80Hộp inox 304 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4846tấn
81Ống inox 304, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6674tấn
82Tấm inox dày 5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
83Inox hộp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0797tấn
84Gia công lan can inox ( vận dụng mã hiệu, tính vlp, nc, mtc )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2552tấn
85Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V127,3155m2
86Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
87Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi ( không bao gồm con tiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V19,005m
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2633m3
90Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0345m3
91Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ ốp tường 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0224m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m2
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3184m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0397100m3
96Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6636m3
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4963m3
98Inox hộp dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
99Gia công lan can inox ( vận dụng mã hiệu, tính vlp, nc, mtc )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
100Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,5542m2
101Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,3022100m2
103Lắp đặt Tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
104Lắp đặt Tủ điện tổng KT 300x200x150mm, tôn sơn tĩnh điện dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
105Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 átMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
106Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A-22kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A-22kaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-20A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
109Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
110Lắp đặt Bộ đèn LED Tube T8 TT01 CA01/20Wx2 6500K (Ốp trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
111Lắp đặt LED Downlight AT04 ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
112Lắp đặt đèn thoát hiểm ( Exit )Mô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
113Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
114Lắp đặt ổ cắm đôi ( 16A )Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
115Lắp đặt công tắc đôi-10AMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
117Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt quạt trần 1x75WMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
119Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
120Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe//Pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
121Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045,5m
122Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.665m
123Lắp đặt Ống ghen nhựa, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045m
124Lắp đặt Ống ghen nhựa, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.325m
125Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Bản đồng và kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
128Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
129Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
130Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
132Quả hồ lô sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0913100m3
137Gạch BTKN 6.0x10.5*22cmMô tả kỹ thuật theo chương V180cm
138Lưới nilon báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
139Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
140Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Switch 24 cổng, tham khảo Switch 24 cổng. Switch chia mạng tương đương TP-LINK 24 Port 10/100/1000Mbps TL-SG1024Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Lắp đặt Ổ đôi cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
143Bộ phát wifi, tham khảo Bộ phát WiFi tương đương UBIQUITI UniFi AP AC Lite (UAP-AC-Lite)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
144Lắp đặt bộ phát Wifi 4 râuMô tả kỹ thuật theo chương V6Thiết bị
145Dây mạng tương đương CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V485,6m
146Bình khí CO2-3kg-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V7bình
147Bình bọt MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V7bình
148Bảng tiêu lệnh, nội quuyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
149Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
150Lắp đặt Ống PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
151Lắp đặt Ống PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104100m
152Lắp đặt Ống PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
153Lắp đặt Cút PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
154Lắp đặt Cút PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
155Lắp đặt Tê PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Lắp đặt Tê PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
157Lắp đặt Côn thu PPR, D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt Van khóa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Lắp đặt Van khóa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt Cút ren PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
161Lắp Nút bịt nhựa, D14Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
162Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt Rắc co PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt Rắc co PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Máy bơm CM32-160A, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt Ống PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
168Lắp đặt Ống PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
169Lắp đặt Ống PVC, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m
170Lắp đặt Ống PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
171Lắp đặt Cút PVC, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172Lắp đặt Chếch PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
173Lắp đặt Chếch PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
174Lắp đặt Chếch PVC, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
175Lắp đặt Chếch PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
176Lắp đặt Tê u.PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt Tê u.PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt Y PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
179Lắp đặt Y PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
180Lắp đặt Y PVC, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
181Lắp đặt Côn thu PVC, D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp đặt Côn thu PVC, D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183Lắp đặt Côn thu PVC, D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
184Lắp đặt Măng sông PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
185Lắp đặt Măng sông PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Lắp đặt Măng sông PVC, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
187Lắp đặt Măng sông PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
188Lắp Nút bịt nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Lắp đặt Cút sành D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
191Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
194Lắp đặt lavabo đặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
195Vòi Inax Lavabo chậu rửa tương đương LFV-1101S-1Mô tả kỹ thuật theo chương V120.0
196Lắp đặt Vòi gạt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
197Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
198Giá chân gương, tham khảo H-482VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
199Móc treo khăn, tham khảo H-485VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
200Hộp giấy tương đương CF-22HMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
201Giá để xà phòng, tương đương H-484VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
203Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
204Dây cấp nước tương đương A-701-8Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
205Xi phông nhựa tương đương BF405PMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
206Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2084100m3
207Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m3
208Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
209Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
210Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7635m3
211Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m2
212Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
213Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632tấn
214Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
215Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6308m3
216Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2845m2
217Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1923m2
218Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
219Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
220Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
221Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
222Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
223Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8851100m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3361m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7756100m2
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4306100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4684tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5292tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9662tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8935m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9468m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5321m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6742100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp nền nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7973100m3
13Mua đất cấp 3 nguyên thổ đến chân công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,9662100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2508100m3
15Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,781m3
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,992m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9076100m2
18Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2685100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3218tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6938tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8502tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8541m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4223100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6+8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6728tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7689tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4741tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4261m3
28Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4437100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6+8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1923tấn
30Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V110,1381m3
31Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4715m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7016100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6+8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1509tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5862tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
41Bu lông fi 10 bắt thanh ngang vào thanh đứng lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
42Xây Gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2609m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
47Thép góc L75x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8131tấn
48Thép góc L50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9915tấn
49Thép bản dày 8-16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,903tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m ( vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7076tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7076tấn
52Bu lông M22 ; L=400mm chôn vào cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
53Bu lông M22 ở bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
54Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
55Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2157tấn
56Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
57Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2195tấn
58Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2195tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.026,4181m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9644100m2
61Tôn úp nóc, ốp sườn, Khổ 400, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,64m
62Thang sắt lên mái fi 18 a300 L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V25,974Kg
63Đắp Trát gờ nổi hoa trang trí mặt đứng vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,09m
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V773,7596m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V449,2308m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,725m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,9422m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V323,5206m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,7456m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V219,0256m2
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,728m
72Lát gạch đất nung 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,4956m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( trát má cửa )Mô tả kỹ thuật theo chương V103,0915m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.276,9466m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V552,3223m2
76Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
77Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V58,8103m2
78Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,564m
79Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
80Ốp tường trụ, cột, Gạch Inax, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8232m2
81Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V258,5755m2
82Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V265,1586m2
83Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0868m2
84Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,048m2
85Đá Granite bậc tam cấp, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V28,1455m2
86Vách ngăn WC bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,193m2
87Hoa bê tông khu vệ sinh KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Bàn đá Granite đen Phú Yên đặt chậu rửa khu vệ sinh (đơn giá hoàn thiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,937m2
89Inox hộp dày 1,0mm-1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2716tấn
90Inox ống 304, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477kg
91Gia công lan can inox ( vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4193tấn
92Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V29,8585m2
93Trần nhôm Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối; Tấm 600x600x0,6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V343,2544m2
94Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V343,2544m2
95Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính ( kính dán an toàn 2 lớp trắng trong tương đương Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm ); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy tương đương Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,12m2
96Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính ( kính dán an toàn 2 lớp trắng trong tương đương Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm ); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy tương đương Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,75m2
97Bộ phụ kiện cửa, Khóa tay ngang tương đương Inox KospiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
98Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Khuôn đơn 130x60x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
99Cửa sổ thép vân gỗ 1 cánh ô kính (kính dán an toàn 2 lớp trắng trong tương đương Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Khuôn đơn 130x60x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy tương đương Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,69m2
100Vách kính cố định khung nhôm hệ XINGFA 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V64,47m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V26,53m2
103Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,3143100m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1071100m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3213100m2
107Lắp đặt Aptomat có cuộn hút điện từ MCB-2P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt Aptomat có cuộn hút điện từ MCB-1P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt Aptomat có cuộn hút điện từ MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Lắp đặt Aptomat có cuộn hút điện từ MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
111Lắp đặt Công tắc đơn lắp âm tường 250V/10A ( hạt công tắc + mặt che + đế âm )Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp đặt Công tắc đôi lắp âm tường 250V/10A ( hạt công tắc + mặt che + đế âm )Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt Công tắc ba lắp âm tường 250V/10A ( hạt công tắc + mặt che + đế âm )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt ổ cắm đơn 16A 3 cực có cực tiếp đẩt đặt âm tường ( ổ cắm+mặt che+đế âm )Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
115Lắp đặt ổ cắm đôi 16A 3 cực có cực tiếp đẩt đặt âm tường ( ổ cắm+mặt che+đế âm )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt đèn Led Panel 600x600mm, 50WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
117Lắp đặt Đèn pha bóng Metal 400W-220V có khớp điều chỉnh góc quayMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
118Lắp đặt Đèn Led ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
119Lắp đặt Đèn Led ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
120Lắp đặt Đèn tuýt Led 1 bóng 1x18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
122Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0,4m-48w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric: 500x450 sâu 170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
124Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2 đến 8 mcbMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
125Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
126Thép tròn D12 treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,864kg
127Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L50x5 dài 0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4916kg
128Lắp đặt dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC( 2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
129Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
130Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
131Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
132Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
133Lắp đặt dây đơn lõi đồng CU/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
134Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
135Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
136Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
137Ống sứ D200 hình quả bầuMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
138Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V62m
139Dây nối đất sắt tròn fi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
140Chân bật sắt tròn d10 hình Z 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
142Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
143Đóng cọc thép mạ đồng D20, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
144Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
145Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m3
147Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7523m3
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5482m3
150Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6+8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
152Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7113m3
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
155Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
156Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
157Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621100m2
158Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
159Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
160Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
161Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1008m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9843m2
163Đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V28,1324m2
164Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3294m3
166Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135m3
167Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,546m3
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
170Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, d=6+8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
172Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,968m2
173Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
174Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
175Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
176Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
177Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
180Xi phông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
181Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
183Lắp đặt Vòi gạt, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
184Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Giá để xà phòng, tương đương H-484VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Hộp giấy tương đương CF-22HMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Móc treo khăn, tham khảo H-485VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Giá để cốc, tương đương H-483vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Móc treo quần áo, móc áo tương đương KF-411VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Kệ gương H- 442VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
192Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt Van 2 chiều ( PP-R), D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Crephin D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Máy bơm giếng khoan, công suất 0,57HP/370W/220v; Q=2,1m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Khoan giếng, lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
197Lắp đặt Dây điện 2x2,5mm2 ( cấp cho bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
198Lắp đặt Ống PP-R, D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
199Lắp đặt Ống PP-R, D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
200Lắp đặt Ống PP-R, D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
201Lắp đặt Ống PP-R, D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
202Lắp đặt Tê PP-R, D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt Tê PP-R, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt Tê PP-R, D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
205Lắp đặt Tê PP-R, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt Tê PP-R, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt Cút ren trong PP-R, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Lắp đặt Tê ren trong PP-R, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đặt côn ren trong PP-R, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Lắp đặt Cút PP-R, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
211Lắp đặt Cút PP-R, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt Cút PP-R, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
213Lắp đặt Cút PP-R, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
214Lắp đặt Côn PP-R, D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
215Lắp đặt Côn PP-R, D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp nút bịt PP-R, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
217Lắp đặt kép nối thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
218Lắp đặt Măng sông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt Măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt Zac co, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
221Lắp đặt Ống nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
222Lắp đặt Ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
223Lắp đặt Ống nhựa PVC, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
224Lắp đặt Tê PVC 45 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
225Lắp đặt Tê PVC 90 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
226Lắp đặt Tê PVC 45 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Lắp đặt Tê PVC 45 độ, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
228Lắp đặt Cút PVC 90 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Lắp đặt Cút PVC 45 độ, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
230Lắp đặt Cút PVC 45 độ, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
231Lắp đặt Cút PVC 90 độ, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
232Lắp đặt Cút PVC 90 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
233Lắp đặt Cút PVC 45 độ, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
234Lắp đặt Côn PVC, D110-34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt Côn PVC, D90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Lắp đặt phễu thoát sàn ( inox ), D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
237Lắp đặt Ống PVC, D90 class4Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
238Lắp đặt Cút PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
239Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
240Lắp đặt Y Pvc, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
241Lắp đặt Chếch Pvc, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
242Lắp đặt Ống nhựa Pvc, D60 class4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
243Lắp đặt Ống nhựa Pvc, D34 class4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
244Bình cứu hỏa MFZ4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
245Bình cứu hỏa MT3(3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
246Tủ đựng thiết bị chữa cháy KT: 700x500x180mm, mặt kính có khoáMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
247Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
248Lắp đặt thiết bị đầu báo khói cháy+ đế( US)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,110 đầu
249Đinh vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
250Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn , nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V3cỏi
252Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
253Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
254Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
255Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
256Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh tương đương Hochiki ( bao gồm cả ắc quy )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
258Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
259chia 2 ,3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
260Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXiTMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
261Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
262Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
263Ty ren M8Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
264Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
265Lắp đặt Cút nhựa, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
266Lắp đặt dây tín hiệu P2x 5x1( tương đương Hàn quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
C PHẦN TƯỜNG KÈ VÀ TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5386100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V177,6m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5185100m
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3029tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,096m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8394m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2616m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4633m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2983m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,48m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V417,28m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V354,9879m2
D SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6618100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0395100m3
3Mua đất cấp 3 san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,844100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m3
5Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V364m3
6Lát sân, Gạch cotto 50x50cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V995,5m2
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V143,3810m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc.Tài liệu chứng minh loại cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.31
3 Cán bộ an phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC 1 Trình độ: Đại học trở lên, Có Chứng nhận ATLĐ, VSMT hoặc chứng chỉ ATLĐ, VSM; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.31
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tháng cộng dồn đảm bảo theo hồ sơ yêu cầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥1Kw, đầm bê tông1
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥70kg, Đầm nền2
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay Công suất ≥0,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW3
6 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m3, kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy hàn điện Công suất ≥23 KW2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít1
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150 lít2
11 Máy vận thăng Sức nâng ≥0.8 tấn1
12 Máy thủy bình kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->