Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công san lấp mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phạm vi mở rộng dự án (khu B và khu C)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công san lấp mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phạm vi mở rộng dự án (khu B và khu C) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 20:46:00 đến ngày 2022-09-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,443,887,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hạ thế, điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện hạ thế, điện chiếu sáng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công hệ thống cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địaĐã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu hoặc chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận an toàn và vệ sinh lao động hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dung tích gầu ≥ 0,8m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (máy phun nhựa đường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công san lấp mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phạm vi mở rộng dự án (khu B và khu C) Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 tại phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo đảm dự thầu b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3552288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 842614. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 842614. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| B | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ ĐẤT A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 90,814 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 27,14 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 22,129 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | 32,438 | m3 | |
| 5 | Ca máy hút bể phốt | 2 | ca | |
| 6 | Xử lý bùn bể phốt | 6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 8,171 | 10m3/1km | |
| C | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | 74,38 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 50,32 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | 54,986 | m3 | |
| 4 | Ca máy hút bể phốt | 1 | ca | |
| 5 | Xử lý bùn bể phốt | 3 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 17,969 | 10m3/1km | |
| D | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ C,D | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 141,48 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 78,774 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 67,191 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | 98,195 | m3 | |
| 5 | Ca máy hút bể phốt | 8 | ca | |
| 6 | Xử lý bùn bể phốt | 24 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 24,416 | 10m3/1km | |
| E | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ E | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 60 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 53,396 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 40,118 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | 41,761 | m3 | |
| 5 | Ca máy hút bể phốt | 1 | ca | |
| 6 | Xử lý bùn bể phốt | 3 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 13,528 | 10m3/1km | |
| F | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ F | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | 54,561 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 15,185 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 12,263 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 8,201 | 10m3/1km | |
| G | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ G | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 150,055 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 57,628 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 51,667 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | 78,335 | m3 | |
| 5 | Ca máy hút bể phốt | 1 | ca | |
| 6 | Xử lý bùn bể phốt | 3 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 18,764 | 10m3/1km | |
| H | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ H | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 123,522 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 78,93 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 48,98 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | 64,726 | m3 | |
| 5 | Ca máy hút bể phốt | 1 | ca | |
| 6 | Xử lý bùn bể phốt | 3 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 19,264 | 10m3/1km | |
| I | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ I | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 22,05 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 91,091 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 47,893 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | 56,298 | m3 | |
| 5 | Ca máy hút bể phốt | 1 | ca | |
| 6 | Xử lý bùn bể phốt | 3 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 19,528 | 10m3/1km | |
| J | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ K | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 41,17 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 45,387 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 54,839 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | 41,264 | m3 | |
| 5 | Ca máy hút bể phốt | 1 | ca | |
| 6 | Xử lý bùn bể phốt | 3 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 14,149 | 10m3/1km | |
| K | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ ĐẤT NHÀ TRỌ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 147,166 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 60,016 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 42,432 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | 62,107 | m3 | |
| 5 | Ca máy hút bể phốt | 5 | ca | |
| 6 | Xử lý bùn bể phốt | 15 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 16,456 | 10m3/1km | |
| L | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ ĐẤT NHÀ TRỌ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 162,082 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 50,028 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 46,869 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | 64,393 | m3 | |
| 5 | Ca máy hút bể phốt | 6 | ca | |
| 6 | Xử lý bùn bể phốt | 18 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 16,129 | 10m3/1km | |
| M | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ SỐ 1 TỔ 3 - XÓM TRUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 28,8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 17,805 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 11,156 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | 16,372 | m3 | |
| 5 | Ca máy hút bể phốt | 1 | ca | |
| 6 | Xử lý bùn bể phốt | 3 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 4,534 | 10m3/1km | |
| N | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ SỐ 2 TỔ 3 - XÓM TRUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 108 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 32,76 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 23,22 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | 36,32 | m3 | |
| 5 | Ca máy hút bể phốt | 1 | ca | |
| 6 | Xử lý bùn bể phốt | 3 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 9,23 | 10m3/1km | |
| O | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ SỐ 3 TỔ 3 - XÓM TRUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 274,832 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 34,112 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 79,319 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | 82,712 | m3 | |
| 5 | Ca máy hút bể phốt | 6 | ca | |
| 6 | Xử lý bùn bể phốt | 18 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 19,614 | 10m3/1km | |
| P | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ SỐ 4 TỔ 3 - XÓM TRUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 334,85 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 122,328 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 66,988 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | 151,068 | m3 | |
| 5 | Ca máy hút bể phốt | 1 | ca | |
| 6 | Xử lý bùn bể phốt | 3 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 34,039 | 10m3/1km | |
| Q | HẠNG MỤC 2: HÀNG RÀO TÔN CHE CHẮN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH CHỐNG TÁI CHIẾM | |||
| 1 | GCLD kết cấu khung thép L50x50x5 làm hàng rào bảo vệ cao 2m | 10,099 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng tôn mạ màu, chiều cao tôn 2m | 14,009 | 100m2 | |
| R | HẠNG MỤC 3: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng | 91,215 | 100m2 | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | 15 | gốc cây | |
| 3 | Phá dỡ cống hộp B1200 hiện trạng | 152 | m | |
| 4 | Đào xúc rác mặt bằng | 175,751 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc bùn + hữu cơ | 103,331 | 100m3 | |
| 6 | Đào sử lý nền đất yếu (khu vực thiết kế đường) | 30,38 | 100m3 | |
| 7 | Xử lý rác thải tại bãi (thu gom vận chuyển và sử lý rác thải sinh hoạt theo QĐ số 10/2021/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND Hải Phòng) | 13.783,449 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất thừa, vôi thầu đổ đi bằng ôtô tự đổ | 1.716,267 | 10m3/1km | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,324 | 100m3 | |
| 10 | Vật liệu đất để đắp | 375,645 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m giữ bờ đắp | 71,123 | 100m | |
| 12 | Phên nứa | 790,972 | m2 | |
| 13 | Dây thép buộc | 5 | kg | |
| 14 | San lấp cát đen mặt bằng máy K=0,9 | 466,306 | 100m3 | |
| S | HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| T | PHẦN ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| U | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường | 3.244,26 | m3 | |
| 2 | Lu nèn lại đáy khuôn đào bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,619 | 100m3 | |
| 3 | Đắp bù hè đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | 3,718 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1.174,74 | m3 | |
| 5 | Mua đất núi để đắp nền đường | 1.362,698 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ | 26,274 | 100m3 | |
| V | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,888 | 100m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 4,719 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 27,156 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 27,156 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt hạt trung (BTNC 19) | 4,513 | 100tấn | |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt (BTNC19) đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ | 4,513 | 100tấn | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 27,156 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 27,156 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12,5) | 3,291 | 100tấn | |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt (BTNC 12.5) đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ | 3,291 | 100tấn | |
| W | PHẦN ĐƯỜNG NÂNG CẤP CẢI TẠO TỪ ĐƯỜNG BÊ TÔNG CŨ | |||
| 1 | Đào khuôn đường mở mới | 22,23 | m3 | |
| 2 | Đắp cát hè đường K90 (cát tận dụng) | 1,788 | 100m3 | |
| 3 | Cuôc bổ lỗ tạo nhám đường bê tông cũ | 10 | công | |
| 4 | Bù vệnh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 21cm | 1,803 | 100m3 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm đường mở rộng | 0,05 | 100m3 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm đường mở rộng | 0,05 | 100m3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 8,109 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 8,109 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa chặt hạt trung (BTNC 19) | 1,348 | 100tấn | |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt (BTNC19) đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ | 1,348 | 100tấn | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 8,109 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 8,109 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12,5) | 0,983 | 100tấn | |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt (BTNC 12.5) đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ | 0,983 | 100tấn | |
| X | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, CÂY XANH, Ô TRỒNG CÂY | |||
| Y | Hè đường | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 150,684 | m3 | |
| 2 | Vữa XM mác 75 dày 2cm | 1.506,84 | m2 | |
| 3 | Lát gạch Tezazo | 1.506,84 | m2 | |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | 261,06 | m3 | |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng 8% | 0,522 | 100m3 | |
| 6 | Lát gạch block loại men bóng | 2.610,6 | m2 | |
| Z | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa mác 100 đá 4x6 | 35,88 | m3 | |
| 2 | Vữa XM mác 50 dày 2cm | 358,8 | m2 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn mác 300 đá 1x2 | 59,8 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | 11,971 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | 1.325 | 1 cấu kiện | |
| AA | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa mác 100 đá 4x6 | 0,346 | m3 | |
| 2 | Vữa XM mác 50 dày 2cm | 3,456 | m2 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn mác 300 đá 1x2 | 0,864 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | 0,125 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | 32 | 1 cấu kiện | |
| AB | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng đan rãnh mác 100 đá 4x6 | 36,45 | m3 | |
| 2 | Vữa XM mác 50 dày 2cm | 364,5 | m2 | |
| 3 | Bê tông đan rãnh đúc sẵn mác 250 đá 1x2 | 21,87 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | 2,333 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng đan rãnh | 2.430 | 1 cấu kiện | |
| AC | Bó hè | |||
| 1 | Bê tông móng bó hè mác 100 đá 4x6 | 19,77 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó hè | 3,156 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông bó hè đúc sẵn mác 250 đá 1x2 | 26,3 | m3 | |
| 4 | Vữa XM mác 50 dày 2cm | 131,5 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt bó hè | 1.315 | 1 cấu kiện | |
| AD | Ô trồng cây | |||
| 1 | Vữa XM mác 50 dày 2cm | 77,044 | m2 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây vữa XM mác 75 | 21,082 | m3 | |
| 3 | Trát ô trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 297,67 | m2 | |
| 4 | đất hữu cơ trồng cây dày trung bình 50 cm | 32,96 | m3 | |
| AE | cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | 103 | 1 cây | |
| 2 | Vật liệu cây xanh trồng trên hè | 103 | cây | |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | 103 | 1 cây | |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 103 | 1 cây | |
| AF | Thảm cỏ | |||
| 1 | đất hữu cơ trồng cỏ dày trung bình 30 cm | 402,349 | m2 | |
| 2 | Trồng cỏ | 12,19 | 100m2/ năm | |
| 3 | Bón phân thảm cỏ | 12,19 | 100m2 | |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công | 12,19 | 100m2 | |
| AG | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | 570,97 | m2 | |
| AH | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| AI | CỐNG 300 THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp | 211,04 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá lót móng, đá 4x6 | 6,54 | m3 | |
| 3 | Cốt thép đế móng cống D | 0,1 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn đế móng cống, ván khuôn gỗ | 0,593 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đế móng cống mác 200, đá 1x2 | 2,05 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt đế cống D300 | 114 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D300 tải trọng cấp C | 57 | đoạn ống | |
| 8 | Mối nối D300 bằng vữa xi măng mác 100 | 57 | mối nối | |
| 9 | Đắp đất núi lưng cống, K=0,95 | 63,44 | m3 | |
| 10 | Đất núi | 71,687 | m3 | |
| 11 | Đắp đất K98 hoàn trả nền đường (đoạn ống qua đường cải tạo) | 54,86 | m3 | |
| 12 | Đất núi | 63,638 | m3 | |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả móng đường (đoạn cống qua đường cải tạo) | 0,313 | 100m3 | |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả móng đường (đoạn cống qua đường cải tạo) | 0,338 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ | 2,11 | 100m3 | |
| AJ | CỐNG D400 THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | 962,55 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá lót móng, đá 4x6 | 28,59 | m3 | |
| 3 | Cốt thép đế móng cống D | 0,416 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn đế móng cống, ván khuôn gỗ | 2,75 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đế móng cống mác 200, đá 1x2 | 10,58 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400 | 423 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D400 tải trọng tiêu chuẩn TC | 211,5 | đoạn ống | |
| 8 | Mối nối D400 bằng vữa xi mắng mác 100 | 212 | mối nối | |
| 9 | Đắp đất lưng cống, K=0,95 | 382,62 | m3 | |
| 10 | Đất núi | 432,361 | m3 | |
| 11 | Đắp cát lưng cống (cát tận dụng) | 457,74 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ | 5,048 | 100m3 | |
| AK | CỐNG D500 THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng cống | 496,72 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá lót móng, đá 4x6 | 12,77 | m3 | |
| 3 | Cốt thép đế móng cống D | 0,215 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn đế móng cống, ván khuôn gỗ | 1,411 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đế móng cống mác 200, đá 1x2 | 6,38 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt đế cống D500 | 168 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D500 tải trọng tiêu chuẩn TC | 84 | đoạn ống | |
| 8 | Mối nối D500 bằng vữa xi mắng mác 100 | 76 | mối nối | |
| 9 | Đắp đất lưng cống, K=0,95 | 178,65 | m3 | |
| 10 | Đất núi | 201,875 | m3 | |
| 11 | Đắp cát lưng cống (cát tận dụng) | 251,44 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ | 2,453 | 100m3 | |
| AL | CỐNG D600 THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng cống | 277,02 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá lót móng, đá 4x6 | 7,56 | m3 | |
| 3 | Cốt thép đế móng cống D | 0,159 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn đế móng cống, ván khuôn gỗ | 0,781 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đế móng cống mác 200, đá 1x2 | 3,36 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt đế cống D600 | 84 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 tải trọng tiêu chuẩn TC | 42 | đoạn ống | |
| 8 | Mối nối D600 bằng vữa xi mắng mác 100 | 42 | mối nối | |
| 9 | Đắp đất lưng cống, K=0,95 | 111,07 | m3 | |
| 10 | Đất núi | 125,509 | m3 | |
| 11 | Đắp cát lưng cống (cát tận dụng) | 120,85 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ | 1,562 | 100m3 | |
| AM | CỐNG D800 THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng cống | 233,96 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá lót móng, đá 4x6 | 7,08 | m3 | |
| 3 | Cốt thép đế móng cống D | 0,175 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn đế móng cống, ván khuôn gỗ | 0,856 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đế móng cống mác 200, đá 1x2 | 4,96 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt đế cống D800 | 59 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 tải trọng tiêu chuẩn TC | 29,5 | đoạn ống | |
| 8 | Mối nối D800 bằng vữa xi mắng mác 100 | 30 | mối nối | |
| 9 | Đắp đất lưng cống, K=0,95 | 118,74 | m3 | |
| 10 | Đất núi | 134,176 | m3 | |
| 11 | Đắp cát lưng cống (cát tận dụng) | 60,5 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ | 1,735 | 100m3 | |
| AN | GA THU NƯỚC LOẠI A (SL: 21 GA) | |||
| 1 | Đào móng ga | 394,286 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 5,67 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng ga, M150, đá 2x4 | 8,505 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng ga, tường mũ, ván khuôn gỗ | 0,406 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | 1,848 | m3 | |
| 6 | Xây thân ga bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 32,891 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường mũ M200, đá 1x2 | 2,031 | m3 | |
| 8 | Trát thân ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 302,763 | m2 | |
| 9 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,48 | m2 | |
| 10 | Gia công thang sắt | 0,249 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt thang sắt | 0,249 | tấn | |
| AO | Tấm đan A | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | 1,512 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | 0,221 | tấn | |
| 3 | Khung thép L70x45x5 | 0,535 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | 0,097 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | 42 | 1 cấu kiện | |
| AP | Tấm đan M | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | 1,386 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan | 0,184 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | 0,069 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | 21 | cấu kiện | |
| AQ | Tấm đan R3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | 2,583 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan | 0,206 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | 0,135 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | 21 | cấu kiện | |
| AR | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông viên thu nước, mác 250, đá 1x2 | 1,428 | m3 | |
| 2 | Cốt thép viên thu nước | 0,118 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn viên thu nước | 0,225 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt viên thu nước | 21 | cấu kiện | |
| AS | Hàm ếch C | |||
| 1 | Bê tông hàm ếch, mác 250, đá 1x2 | 1,26 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hàm ếch | 0,204 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt hàm ếch | 21 | cấu kiện | |
| AT | Bản ngăn mùi | |||
| 1 | Bê tông bản ngăn mùi, mác 200, đá 1x2 | 0,564 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bản ngăn mùi | 0,112 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt bản ngăn mùi | 21 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Đắp cát hoàn trả đầm chặt K=0,95 (Cát tận dụng) | 3,02 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ | 0,923 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite | 21 | bộ | |
| AU | GA THU NƯỚC LOẠI B (SL: 19 GA) | |||
| 1 | Đào móng ga | 277,773 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 4,275 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng ga, M150, đá 2x4 | 6,413 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng ga, tường mũ, ván khuôn gỗ | 0,355 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | 1,216 | m3 | |
| 6 | Xây thân ga bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 24,488 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường mũ M200, đá 1x2 | 1,838 | m3 | |
| 8 | Trát thân ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 233,395 | m2 | |
| 9 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,16 | m2 | |
| 10 | Gia công thang sắt | 0,225 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt thang sắt | 0,225 | tấn | |
| AV | Tấm đan A | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | 1,368 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | 0,12 | tấn | |
| 3 | Khung thép L70x45x5 | 0,484 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | 0,088 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | 38 | 1 cấu kiện | |
| AW | Tấm đan M | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | 1,254 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan | 0,167 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | 0,059 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | 19 | cấu kiện | |
| AX | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông viên thu nước, mác 200, đá 1x2 | 1,292 | m3 | |
| 2 | Cốt thép viên thu nước | 0,107 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn viên thu nước | 0,204 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt cửa thu nước | 19 | cấu kiện | |
| AY | Hàm ếch C | |||
| 1 | Bê tông hàm ếch, mác 250, đá 1x2 | 1,14 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hàm ếch | 0,184 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt hàm ếch | 19 | cấu kiện | |
| AZ | Bản ngăn mùi | |||
| 1 | Bê tông bản ngăn mùi, mác 200, đá 1x2 | 0,51 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bản ngăn mùi | 0,101 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt bản ngăn mùi | 19 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Đắp cát hoàn trả đầm chặt K=0,95 (Cát tận dụng) | 2,157 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ | 0,621 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite | 19 | bộ | |
| BA | GA THU NƯỚC LOẠI C (SL: 2 GA) | |||
| 1 | Đào móng ga | 46,515 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 0,285 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng ga, M150, đá 2x4 | 0,855 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng ga, tường mũ, ván khuôn gỗ | 0,047 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | 0,192 | m3 | |
| 6 | Xây thân ga bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 3,789 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường mũ M200, đá 1x2 | 0,204 | m3 | |
| 8 | Trát thân ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 34,798 | m2 | |
| 9 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,92 | m2 | |
| 10 | Gia công thang sắt | 0,024 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt thang sắt | 0,024 | tấn | |
| BB | Tấm đan B | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | 0,022 | tấn | |
| 3 | Khung thép L70x45x5 | 0,053 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | 4 | 1 cấu kiện | |
| BC | Tấm đan M | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | 0,132 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan | 0,018 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | 0,007 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| BD | Tấm đan R3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | 0,246 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan | 0,02 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | 0,013 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| BE | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông viên thu nước, mác 200, đá 1x2 | 0,136 | m3 | |
| 2 | Cốt thép viên thu nước | 0,011 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn viên thu nước | 0,021 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt viên thu nước | 2 | cấu kiện | |
| BF | Hàm ếch C | |||
| 1 | Bê tông hàm ếch, mác 250, đá 1x2 | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn hàm ếch | 0,019 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt hàm ếch | 2 | cấu kiện | |
| BG | Bản ngăn mùi | |||
| 1 | Bê tông bản ngăn mùi , mác 200, đá 1x2 | 0,054 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bản ngăn mùi | 0,011 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt bản ngăn mùi | 2 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Đắp cát hoàn trả đầm chặt K=0,95 (Cát tận dụng) | 0,362 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ | 0,103 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite | 2 | bộ | |
| BH | GA THU NƯỚC LOẠI D (SL: 1 GA) | |||
| 1 | Đào móng ga | 18,408 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 0,227 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng ga, M150, đá 2x4 | 0,341 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng ga, tường mũ, ván khuôn gỗ | 0,02 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | 0,096 | m3 | |
| 6 | Xây thân ga bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 1,172 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường mũ M200, đá 1x2 | 0,342 | m3 | |
| 8 | Trát thân ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,945 | m2 | |
| 9 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,96 | m2 | |
| 10 | Gia công thang sắt | 0,012 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt thang sắt | 0,012 | tấn | |
| BI | Tấm đan D | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | 0,112 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | 29,008 | tấn | |
| 3 | Khung thép L70x45x5 | 0,033 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | 0,006 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 6 | Đắp hoàn trả đầm chặt K95 (vật liệu tận dụng) | 0,138 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ | 0,047 | 100m3 | |
| BJ | GA THU NƯỚC LOẠI E (SL: 4 GA) | |||
| 1 | Đào móng ga | 83,09 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 1,024 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng ga, M150, đá 2x4 | 1,536 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng ga, ván khuôn gỗ | 0,038 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200 | 4,89 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường ga, ván khuôn gỗ | 0,574 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 8 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4 | m2 | |
| 9 | Gia công thang sắt | 0,047 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt thang sắt | 0,047 | tấn | |
| BK | Tấm đan C | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | 0,744 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,001 | tấn | |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,097 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cấu kiện | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K=0,95 (Vật liệu tận dụng) | 0,687 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ | 0,144 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt nắp ga Composite, kích thước khung 90x90cm, tải trọng cấp D (tải trọng xe 40 tấn) | 4 | bộ | |
| BL | GA THU NƯỚC LOẠI F (SL: 1 GA) | |||
| 1 | Đào móng ga | 23,508 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | 0,304 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng ga, M150, đá 2x4 | 0,456 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng ga, ván khuôn gỗ | 0,011 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200 | 1,766 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông thân ga, ván khuôn gỗ | 0,194 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | 0,13 | m3 | |
| 8 | Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,3 | m2 | |
| 9 | Gia công thang sắt | 0,012 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt thang sắt | 0,012 | tấn | |
| BM | Tấm đan G | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | 0,25 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,001 | tấn | |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,033 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | 0,93 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | 1 | cấu kiện | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K=0,95 (Vật liệu tận dụng) | 0,178 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ | 0,057 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt nắp ga Composite, kích thước khung 90x90cm, tải trọng cấp D (tải trọng xe 40 tấn) | 1 | bộ | |
| BN | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| BO | Cống thoát nước thải u.PVC D315 class 2 | |||
| 1 | Đào móng cống | 752,23 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cống u.PVC D315 class2 | 7,929 | 100m | |
| 3 | cát K95 đệm móng cống (cát tận dụng) | 0,607 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K95 | 2,747 | 100m3 | |
| 5 | Vật liệu đất đắp hai bên mang cống | 310,411 | m3 | |
| 6 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ đào) | 4,169 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ | 2,747 | 100m3 | |
| BP | Cống thoát nước thải u.PVC D400 class 2 | |||
| 1 | Đào móng cống | 507,25 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cống u.PVC D400 class2 | 2,157 | 100m | |
| 3 | cát K95 đệm móng cống (cát tận dụng) | 0,183 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K95 | 0,969 | 100m3 | |
| 5 | Vật liệu đất đắp hai bên mang cống | 109,542 | m3 | |
| 6 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ đào) | 4,889 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ | 0,183 | 100m3 | |
| BQ | Cống u.PVC D150 class 2 chờ đấu nối các hộ dân | |||
| 1 | Lắp đặt cống u.PVC D150 class2 chờ đấu nối vào các hộ dân | 1,463 | 100m | |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | 209 | cái | |
| BR | Ga thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng ga | 596,03 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 100 | 15,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền ga, đá 1x2, mác 200 | 26,2 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng ga | 0,859 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 78,48 | m3 | |
| 6 | Trát trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 224,12 | m2 | |
| 7 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | 6,76 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,891 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng hố ga, K=0,90 | 4,12 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 1,841 | 100m3 | |
| BS | Tấm đan bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 4,51 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn nắp đan | 0,338 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | 176 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Chi phí đấu nối nước thải | 2 | vị trí | |
| BT | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| BU | TRỤ CỨU HỎA (SL=3 trụ) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (cát tận dụng) | 0,54 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,125 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ, đá 2x4, mác 100 | 0,432 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 150 | 1,92 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,192 | m3 | |
| 6 | Ống HDPE-PE80-PN10-DN110 | 0,015 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 8 | Mối nối mềm BE D100 | 3 | cái | |
| 9 | Van cửa BB D100 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110 | 0,024 | 100m | |
| 11 | Bu lông M16 | 24 | cái | |
| 12 | Tê HDPE DN 140/110 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 0,045 | 100m | |
| 14 | Chụp HDPE bảo vệ ty van | 3 | cái | |
| BV | VAN DN100, DN63, DN50 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 100 | 0,032 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,003 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | 0,093 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ | 0,017 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵn | 11 | cái | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,099 | m3 | |
| 7 | Mối nối mềm BE D100 | 2 | cái | |
| 8 | Van DN63 | 2 | cái | |
| 9 | Van DN50 | 7 | cái | |
| 10 | Van BB D100 | 2 | cái | |
| 11 | Nối bích DN140 | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN140 | 0,02 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110 | 0,045 | 100m | |
| 14 | Chụp HDPE bảo vệ ty van | 11 | cái | |
| BW | PHẦN KHỐI LƯỢNG ỐNG | |||
| 1 | Đào hố đặt đường ống cấp nước | 326,388 | m3 | |
| 2 | Đắp cát tận dụng công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 321,031 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt Ống HDPE-PE80-PN10-DN50 | 8,47 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Ống HDPE-PE80-PN10-DN63 | 1,32 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE-PE80-PN10-DN140 | 4,53 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE-PE80-PN10-DN180 | 0,11 | 100m | |
| 7 | Ống thép đen D200 bảo vệ ống nhựa qua đường | 0,87 | 100m | |
| 8 | Ống thép đen D250 bảo vệ ống nhựa qua đường | 0,11 | 100m | |
| 9 | Đầu bịt PE DN140 | 5 | cái | |
| 10 | Đầu bịt PE DN63 | 2 | cái | |
| 11 | Đầu bịt PE DN50 | 13 | cái | |
| 12 | Tê PE DN180/140 | 2 | cái | |
| 13 | Tê PE DN180 | 1 | cái | |
| 14 | Tê PE DN140/63 | 5 | cái | |
| 15 | Tê PE DN140/50 | 4 | cái | |
| 16 | Tê PE DN140 | 5 | cái | |
| 17 | Đai khởi thủy DN140 | 9 | cái | |
| 18 | Cút 45 PE DN140 | 3 | cái | |
| 19 | Cút 45 PE DN63 | 2 | cái | |
| 20 | Tê PE DN63/50 | 3 | cái | |
| 21 | Cút 45 PE DN50 | 2 | cái | |
| 22 | Tê PE DN50 | 3 | cái | |
| BX | THỬ ÁP LỰC TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=180mm | 0,11 | 100m | |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | 4,53 | 100m | |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | 1,32 | 100m | |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 8,47 | 100m | |
| 5 | Nước thử áp | 12,12 | m3 | |
| 6 | Nước xả rửa tuyến ống trong 1 giờ | 148,71 | m3 | |
| BY | KHỬ TRÙNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Công tác khử trùng ống nước | 14,43 | 100m | |
| 2 | Nước thử khử trùng tuyến ống | 12,12 | m3 | |
| 3 | Nước xả rửa tuyến ống trong 1h V=0.9m/s | 148,71 | m3 | |
| BZ | GỐI ĐỠ TÊ - CÚT -CÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 100 | 3,136 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,156 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | 6,243 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ | 0,526 | 100m2 | |
| 5 | Bu lông M16 | 78 | bộ | |
| 6 | Đai giữ ống 50x6 | 71 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵn | 49 | cái | |
| CA | VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Ống HDPE-PE80-PN10-DN140 | 0,02 | 100m | |
| 2 | BU DN140; L=0,3m | 2 | cái | |
| 3 | Mối nối mềm BE D120 | 2 | cái | |
| 4 | Van xả cặn DN120 | 2 | cái | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | 0,128 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| CB | HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| CC | HẠ THẾ | |||
| CD | Hào cáp vỉa hè | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 465,208 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 138,879 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ | 12.314,7 | viên | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 12,315 | 1000v | |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | 1.231,4 | m | |
| 6 | Viên sứ báo hiệu cáp | 61,57 | viên | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,435 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,217 | 100m3 | |
| CE | Móng tủ công tơ (SL = 27 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 16,708 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,57 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 0,787 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,96 | m3 | |
| 5 | Bu lông móng M18x350 | 108 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 81 | m | |
| 7 | Lắp đặt cút góc 135, D34 | 81 | cái | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,066 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,101 | 100m3 | |
| CF | Tiếp địa lặp lại (9 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | 138,78 | kg | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,24 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 9 | bộ | |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x10 | 18 | m | |
| 5 | Đầu cốt M10 | 18 | cái | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,24 | 100m3 | |
| CG | Phần vật tư thiết bị điện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*185+1*120mm2 | 223,7 | m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 2,237 | 100m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*70mm2 | 395,2 | m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 3,952 | 100m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95+1*50mm2 | 106,6 | m | |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,066 | 100m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*70+1*35mm2 | 434 | m | |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 4,34 | 100m | |
| 9 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*50+1*25mm2 | 214,1 | m | |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 2,141 | 100m | |
| 11 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*35+1*25mm2 | 183,7 | m | |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,837 | 100m | |
| 13 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ | 27 | tủ | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 27 | 1 tủ | |
| 15 | Ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp ngầm | 823,8 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 8,238 | 100m | |
| 17 | Ống nhựa xoắn D85/65 luồn cáp ngầm | 235 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 2,35 | 100m | |
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 bổ sung công tơ 1 pha | 1.722,16 | m | |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 17,222 | 100m | |
| 21 | Ống nhựa xoắn D32/25 đặt chờ lắp công tơ | 1.672 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 16,72 | 100m | |
| 23 | Đầu cốt M185 | 6 | cái | |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 25 | Đầu cốt M120 | 28 | cái | |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 27 | Đầu cốt M95 | 6 | cái | |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 29 | Đầu cốt M70 | 60 | cái | |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 6 | 10 đầu cốt | |
| 31 | Đầu cốt M50 | 32 | cái | |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 33 | Đầu cốt M35 | 39 | cái | |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,9 | 10 đầu cốt | |
| 35 | Đầu cốt M25 | 17 | cái | |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,7 | 10 đầu cốt | |
| CH | LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| CI | Hào cáp vỉa hè | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 37,692 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 11,098 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ | 942,3 | viên | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,942 | 1000v | |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | 104,7 | m | |
| 6 | Viên sứ báo hiệu cáp | 5,235 | viên | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,198 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,179 | 100m3 | |
| CJ | Hào cáp qua đường QĐ1 | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 16,638 | m3 | |
| 2 | Cát đen | 3,08 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 3,08 | m3 | |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | 27,5 | m | |
| 5 | Viên sứ báo hiệu cáp | 1,375 | viên | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,043 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,123 | 100m3 | |
| CK | Móng MT8 (SL = 26móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 53,539 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,744 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | 1,04 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 26 | m3 | |
| 5 | Khung móng M24x750 | 26 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt khung móng | 26 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | 0,52 | 100m | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 23,795 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,297 | 100m3 | |
| CL | Tiếp địa (SL = 28bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | 455,56 | kg | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 10,08 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 28 | bộ | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,101 | 100m3 | |
| CM | Tiếp địa lặp lại (SL = 6 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | 92,52 | kg | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,16 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 6 | bộ | |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x10 | 12 | m | |
| 5 | Đầu cốt M10 | 12 | cái | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| CN | Phần vật tư thiết bị điện | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép | 26 | 1 cột | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bát giác mã kẽm liền cần đơn 8m | 26 | cột | |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | 26 | bảng | |
| 4 | Lắp đèn Led 120W | 26 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 9,051 | 100m | |
| 6 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | 1,294 | 100m | |
| 7 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 5,85 | 100m | |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | 3,201 | 100m | |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | 2,08 | 100m | |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 52 | đầu cáp | |
| 11 | Dây đồng M10 | 9,051 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 2 | tủ | |
| 13 | Đầu cốt M16 | 16 | cái | |
| 14 | Đầu cốt M10 | 136 | cái | |
| 15 | Đầu cốt M6 | 72 | cái | |
| CO | THÍ NGHIỆM | |||
| CP | Thí nghiệm phần hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 6 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | 10 | 1 vị trí | |
| CQ | Thí nghiệm phần chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 3 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | 34 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hạ thế, điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện hạ thế, điện chiếu sáng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công hệ thống cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địaĐã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu hoặc chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận an toàn và vệ sinh lao động hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
| 2 | Máy đào | (dung tích gầu ≥ 0,8m3) | 2 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất | trọng lượng ≥ 70kg | 3 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥ 8,5T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 16T | 2 |
| 10 | Máy ủi | ≥ 110CV | 3 |
| 11 | Máy lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 25T | 1 |
| 12 | Máy rải | ≥ 50m3/h | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥150l | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 4 |
| 16 | Ô tô tưới nhựa | ≥ 5T (máy phun nhựa đường) | 1 |
| 17 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | công suất ≥ 130 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi