Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công san lấp mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phạm vi mở rộng dự án (khu B và khu C)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861805-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công san lấp mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phạm vi mở rộng dự án (khu B và khu C)
Số hiệu KHLCNT 20220861784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 20:46:00 đến ngày 2022-09-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,443,887,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hạ thế, điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện hạ thế, điện chiếu sáng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công hệ thống cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địaĐã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu hoặc chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận an toàn và vệ sinh lao động hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (dung tích gầu ≥ 0,8m3)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T (máy phun nhựa đường)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công san lấp mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phạm vi mở rộng dự án (khu B và khu C)
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 tại phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền , địa chỉ: Nhà ngõ số 7 Phạm Minh Đức, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Bình Minh. Địa chỉ: Số 374A đường Hùng Vương, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm. Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền , địa chỉ: Nhà ngõ số 7 Phạm Minh Đức, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo đảm dự thầu b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3552288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 842614.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 842614.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
B PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ ĐẤT A
1Tháo dỡ mái90,814m2
2Phá dỡ kết cấu gạch27,14m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép22,129m3
4Phá dỡ kết cấu nền nhà32,438m3
5Ca máy hút bể phốt2ca
6Xử lý bùn bể phốt6m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ8,17110m3/1km
C PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ B
1Phá dỡ kết cấu gạch74,38m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông50,32m3
3Phá dỡ kết cấu nền nhà54,986m3
4Ca máy hút bể phốt1ca
5Xử lý bùn bể phốt3m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ17,96910m3/1km
D PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ C,D
1Tháo dỡ mái141,48m2
2Phá dỡ kết cấu gạch78,774m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông67,191m3
4Phá dỡ kết cấu nền nhà98,195m3
5Ca máy hút bể phốt8ca
6Xử lý bùn bể phốt24m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ24,41610m3/1km
E PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ E
1Tháo dỡ mái60m2
2Phá dỡ kết cấu gạch53,396m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông40,118m3
4Phá dỡ kết cấu nền nhà41,761m3
5Ca máy hút bể phốt1ca
6Xử lý bùn bể phốt3m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ13,52810m3/1km
F PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ F
1Phá dỡ kết cấu gạch54,561m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông15,185m3
3Phá dỡ kết cấu gạch12,263m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ8,20110m3/1km
G PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ G
1Tháo dỡ mái150,055m2
2Phá dỡ kết cấu gạch57,628m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông51,667m3
4Phá dỡ kết cấu nền nhà78,335m3
5Ca máy hút bể phốt1ca
6Xử lý bùn bể phốt3m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ18,76410m3/1km
H PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ H
1Tháo dỡ mái123,522m2
2Phá dỡ kết cấu gạch78,93m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông48,98m3
4Phá dỡ kết cấu nền nhà64,726m3
5Ca máy hút bể phốt1ca
6Xử lý bùn bể phốt3m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ19,26410m3/1km
I PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ I
1Tháo dỡ mái22,05m2
2Phá dỡ kết cấu gạch91,091m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông47,893m3
4Phá dỡ kết cấu nền nhà56,298m3
5Ca máy hút bể phốt1ca
6Xử lý bùn bể phốt3m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ19,52810m3/1km
J PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ K
1Tháo dỡ mái41,17m2
2Phá dỡ kết cấu gạch45,387m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông54,839m3
4Phá dỡ kết cấu nền nhà41,264m3
5Ca máy hút bể phốt1ca
6Xử lý bùn bể phốt3m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ14,14910m3/1km
K PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ ĐẤT NHÀ TRỌ 1
1Tháo dỡ mái147,166m2
2Phá dỡ kết cấu gạch60,016m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông42,432m3
4Phá dỡ kết cấu nền nhà62,107m3
5Ca máy hút bể phốt5ca
6Xử lý bùn bể phốt15m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ16,45610m3/1km
L PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ - LÔ ĐẤT NHÀ TRỌ 2
1Tháo dỡ mái162,082m2
2Phá dỡ kết cấu gạch50,028m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông46,869m3
4Phá dỡ kết cấu nền nhà64,393m3
5Ca máy hút bể phốt6ca
6Xử lý bùn bể phốt18m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ16,12910m3/1km
M PHÁ DỠ KHỐI NHÀ SỐ 1 TỔ 3 - XÓM TRUNG
1Tháo dỡ mái28,8m2
2Phá dỡ kết cấu gạch17,805m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông11,156m3
4Phá dỡ kết cấu nền nhà16,372m3
5Ca máy hút bể phốt1ca
6Xử lý bùn bể phốt3m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ4,53410m3/1km
N PHÁ DỠ KHỐI NHÀ SỐ 2 TỔ 3 - XÓM TRUNG
1Tháo dỡ mái108m2
2Phá dỡ kết cấu gạch32,76m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông23,22m3
4Phá dỡ kết cấu nền nhà36,32m3
5Ca máy hút bể phốt1ca
6Xử lý bùn bể phốt3m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ9,2310m3/1km
O PHÁ DỠ KHỐI NHÀ SỐ 3 TỔ 3 - XÓM TRUNG
1Tháo dỡ mái274,832m2
2Phá dỡ kết cấu gạch34,112m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông79,319m3
4Phá dỡ kết cấu nền nhà82,712m3
5Ca máy hút bể phốt6ca
6Xử lý bùn bể phốt18m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ19,61410m3/1km
P PHÁ DỠ KHỐI NHÀ SỐ 4 TỔ 3 - XÓM TRUNG
1Tháo dỡ mái334,85m2
2Phá dỡ kết cấu gạch122,328m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông66,988m3
4Phá dỡ kết cấu nền nhà151,068m3
5Ca máy hút bể phốt1ca
6Xử lý bùn bể phốt3m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ34,03910m3/1km
Q HẠNG MỤC 2: HÀNG RÀO TÔN CHE CHẮN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH CHỐNG TÁI CHIẾM
1GCLD kết cấu khung thép L50x50x5 làm hàng rào bảo vệ cao 2m10,099tấn
2Lắp dựng tôn mạ màu, chiều cao tôn 2m14,009100m2
R HẠNG MỤC 3: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Thu dọn mặt bằng91,215100m2
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây 15gốc cây
3Phá dỡ cống hộp B1200 hiện trạng152m
4Đào xúc rác mặt bằng175,751100m3
5Đào xúc bùn + hữu cơ103,331100m3
6Đào sử lý nền đất yếu (khu vực thiết kế đường)30,38100m3
7Xử lý rác thải tại bãi (thu gom vận chuyển và sử lý rác thải sinh hoạt theo QĐ số 10/2021/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND Hải Phòng)13.783,449m3
8Vận chuyển đất thừa, vôi thầu đổ đi bằng ôtô tự đổ1.716,26710m3/1km
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,324100m3
10Vật liệu đất để đắp375,645m3
11Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m giữ bờ đắp71,123100m
12Phên nứa790,972m2
13Dây thép buộc5kg
14San lấp cát đen mặt bằng máy K=0,9466,306100m3
S HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
T PHẦN ĐƯỜNG LÀM MỚI
U Nền đường
1Đào khuôn đường3.244,26m3
2Lu nèn lại đáy khuôn đào bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9510,619100m3
3Đắp bù hè đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)3,718100m3
4Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,981.174,74m3
5Mua đất núi để đắp nền đường1.362,698m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ26,274100m3
V Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới4,888100m3
2Cấp phối đá dăm loại 14,719100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m227,156100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm27,156100m2
5Sản xuất bê tông nhựa chặt hạt trung (BTNC 19)4,513100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa chặt (BTNC19) đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ4,513100tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m227,156100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm27,156100m2
9Sản xuất bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12,5)3,291100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa chặt (BTNC 12.5) đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ3,291100tấn
W PHẦN ĐƯỜNG NÂNG CẤP CẢI TẠO TỪ ĐƯỜNG BÊ TÔNG CŨ
1Đào khuôn đường mở mới22,23m3
2Đắp cát hè đường K90 (cát tận dụng)1,788100m3
3Cuôc bổ lỗ tạo nhám đường bê tông cũ10công
4Bù vệnh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 21cm1,803100m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm đường mở rộng0,05100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm đường mở rộng0,05100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m28,109100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt trung (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm8,109100m2
9Sản xuất bê tông nhựa chặt hạt trung (BTNC 19)1,348100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa chặt (BTNC19) đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ1,348100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m28,109100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm8,109100m2
13Sản xuất bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12,5)0,983100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa chặt (BTNC 12.5) đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ0,983100tấn
X HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, CÂY XANH, Ô TRỒNG CÂY
Y Hè đường
1Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150150,684m3
2Vữa XM mác 75 dày 2cm1.506,84m2
3Lát gạch Tezazo1.506,84m2
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm261,06m3
5Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng 8%0,522100m3
6Lát gạch block loại men bóng2.610,6m2
Z Bó vỉa loại 1
1Bê tông móng bó vỉa mác 100 đá 4x635,88m3
2Vữa XM mác 50 dày 2cm358,8m2
3Bê tông bó vỉa đúc sẵn mác 300 đá 1x259,8m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa11,971100m2
5Lắp dựng bó vỉa1.3251 cấu kiện
AA Bó vỉa loại 2
1Bê tông móng bó vỉa mác 100 đá 4x60,346m3
2Vữa XM mác 50 dày 2cm3,456m2
3Bê tông bó vỉa đúc sẵn mác 300 đá 1x20,864m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa0,125100m2
5Lắp dựng bó vỉa321 cấu kiện
AB Đan rãnh
1Bê tông móng đan rãnh mác 100 đá 4x636,45m3
2Vữa XM mác 50 dày 2cm364,5m2
3Bê tông đan rãnh đúc sẵn mác 250 đá 1x221,87m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh2,333100m2
5Lắp dựng đan rãnh2.4301 cấu kiện
AC Bó hè
1Bê tông móng bó hè mác 100 đá 4x619,77m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó hè3,156100m2
3Bê tông bó hè đúc sẵn mác 250 đá 1x226,3m3
4Vữa XM mác 50 dày 2cm131,5m2
5Lắp đặt bó hè1.3151 cấu kiện
AD Ô trồng cây
1Vữa XM mác 50 dày 2cm77,044m2
2Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây vữa XM mác 7521,082m3
3Trát ô trồng cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75297,67m2
4đất hữu cơ trồng cây dày trung bình 50 cm32,96m3
AE cây xanh
1Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.71031 cây
2Vật liệu cây xanh trồng trên hè103cây
3Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới1031 cây
4Duy trì cây bóng mát mới trồng1031 cây
AF Thảm cỏ
1đất hữu cơ trồng cỏ dày trung bình 30 cm402,349m2
2Trồng cỏ12,19100m2/ năm
3Bón phân thảm cỏ12,19100m2
4Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công12,19100m2
AG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang570,97m2
AH HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
AI CỐNG 300 THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng cống bằng máy, đất cấp211,04m3
2Thi công lớp đá lót móng, đá 4x66,54m3
3Cốt thép đế móng cống D0,1tấn
4Ván khuôn đế móng cống, ván khuôn gỗ0,593100m2
5Bê tông đế móng cống mác 200, đá 1x22,05m3
6Lắp đặt đế cống D300114cái
7Lắp đặt ống cống BTCT D300 tải trọng cấp C57đoạn ống
8Mối nối D300 bằng vữa xi măng mác 10057mối nối
9Đắp đất núi lưng cống, K=0,9563,44m3
10Đất núi71,687m3
11Đắp đất K98 hoàn trả nền đường (đoạn ống qua đường cải tạo)54,86m3
12Đất núi63,638m3
13Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả móng đường (đoạn cống qua đường cải tạo)0,313100m3
14Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả móng đường (đoạn cống qua đường cải tạo)0,338100m3
15Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ2,11100m3
AJ CỐNG D400 THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng cống bằng máy962,55m3
2Thi công lớp đá lót móng, đá 4x628,59m3
3Cốt thép đế móng cống D0,416tấn
4Ván khuôn đế móng cống, ván khuôn gỗ2,75100m2
5Bê tông đế móng cống mác 200, đá 1x210,58m3
6Lắp đặt đế cống D400423cái
7Lắp đặt ống cống BTCT D400 tải trọng tiêu chuẩn TC211,5đoạn ống
8Mối nối D400 bằng vữa xi mắng mác 100212mối nối
9Đắp đất lưng cống, K=0,95382,62m3
10Đất núi432,361m3
11Đắp cát lưng cống (cát tận dụng)457,74m3
12Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ5,048100m3
AK CỐNG D500 THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng cống496,72m3
2Thi công lớp đá lót móng, đá 4x612,77m3
3Cốt thép đế móng cống D0,215tấn
4Ván khuôn đế móng cống, ván khuôn gỗ1,411100m2
5Bê tông đế móng cống mác 200, đá 1x26,38m3
6Lắp đặt đế cống D500168cái
7Lắp đặt ống cống BTCT D500 tải trọng tiêu chuẩn TC84đoạn ống
8Mối nối D500 bằng vữa xi mắng mác 10076mối nối
9Đắp đất lưng cống, K=0,95178,65m3
10Đất núi201,875m3
11Đắp cát lưng cống (cát tận dụng)251,44m3
12Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ2,453100m3
AL CỐNG D600 THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng cống277,02m3
2Thi công lớp đá lót móng, đá 4x67,56m3
3Cốt thép đế móng cống D0,159tấn
4Ván khuôn đế móng cống, ván khuôn gỗ0,781100m2
5Bê tông đế móng cống mác 200, đá 1x23,36m3
6Lắp đặt đế cống D60084cái
7Lắp đặt ống cống BTCT D600 tải trọng tiêu chuẩn TC42đoạn ống
8Mối nối D600 bằng vữa xi mắng mác 10042mối nối
9Đắp đất lưng cống, K=0,95111,07m3
10Đất núi125,509m3
11Đắp cát lưng cống (cát tận dụng)120,85m3
12Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ1,562100m3
AM CỐNG D800 THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng cống233,96m3
2Thi công lớp đá lót móng, đá 4x67,08m3
3Cốt thép đế móng cống D0,175tấn
4Ván khuôn đế móng cống, ván khuôn gỗ0,856100m2
5Bê tông đế móng cống mác 200, đá 1x24,96m3
6Lắp đặt đế cống D80059cái
7Lắp đặt ống cống BTCT D800 tải trọng tiêu chuẩn TC29,5đoạn ống
8Mối nối D800 bằng vữa xi mắng mác 10030mối nối
9Đắp đất lưng cống, K=0,95118,74m3
10Đất núi134,176m3
11Đắp cát lưng cống (cát tận dụng)60,5m3
12Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ1,735100m3
AN GA THU NƯỚC LOẠI A (SL: 21 GA)
1Đào móng ga394,286m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cm5,67m3
3Bê tông móng ga, M150, đá 2x48,505m3
4Ván khuôn móng ga, tường mũ, ván khuôn gỗ0,406100m2
5Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x21,848m3
6Xây thân ga bằng gạch chỉ, vữa XM mác 7532,891m3
7Bê tông tường mũ M200, đá 1x22,031m3
8Trát thân ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75302,763m2
9Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 7518,48m2
10Gia công thang sắt0,249tấn
11Lắp đặt thang sắt0,249tấn
AO Tấm đan A
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x21,512m3
2Cốt thép tấm đan D0,221tấn
3Khung thép L70x45x50,535tấn
4Ván khuôn tấm đan0,097100m2
5Lắp đặt tấm đan421 cấu kiện
AP Tấm đan M
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x21,386m3
2Cốt thép tấm đan0,184tấn
3Ván khuôn tấm đan0,069100m2
4Lắp đặt tấm đan21cấu kiện
AQ Tấm đan R3
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x22,583m3
2Cốt thép tấm đan0,206tấn
3Ván khuôn tấm đan0,135100m2
4Lắp đặt tấm đan21cấu kiện
AR Cửa thu nước
1Bê tông viên thu nước, mác 250, đá 1x21,428m3
2Cốt thép viên thu nước0,118tấn
3Ván khuôn viên thu nước0,225100m2
4Lắp đặt viên thu nước21cấu kiện
AS Hàm ếch C
1Bê tông hàm ếch, mác 250, đá 1x21,26m3
2Ván khuôn hàm ếch0,204100m2
3Lắp đặt hàm ếch21cấu kiện
AT Bản ngăn mùi
1Bê tông bản ngăn mùi, mác 200, đá 1x20,564m3
2Ván khuôn bản ngăn mùi0,112100m2
3Lắp đặt bản ngăn mùi211 cấu kiện
4Đắp cát hoàn trả đầm chặt K=0,95 (Cát tận dụng)3,02100m3
5Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ0,923100m3
6Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite21bộ
AU GA THU NƯỚC LOẠI B (SL: 19 GA)
1Đào móng ga277,773m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cm4,275m3
3Bê tông móng ga, M150, đá 2x46,413m3
4Ván khuôn móng ga, tường mũ, ván khuôn gỗ0,355100m2
5Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x21,216m3
6Xây thân ga bằng gạch chỉ, vữa XM mác 7524,488m3
7Bê tông tường mũ M200, đá 1x21,838m3
8Trát thân ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75233,395m2
9Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 7512,16m2
10Gia công thang sắt0,225tấn
11Lắp đặt thang sắt0,225tấn
AV Tấm đan A
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x21,368m3
2Cốt thép tấm đan D0,12tấn
3Khung thép L70x45x50,484tấn
4Ván khuôn tấm đan0,088100m2
5Lắp đặt tấm đan381 cấu kiện
AW Tấm đan M
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x21,254m3
2Cốt thép tấm đan0,167tấn
3Ván khuôn tấm đan0,059100m2
4Lắp đặt tấm đan19cấu kiện
AX Cửa thu nước
1Bê tông viên thu nước, mác 200, đá 1x21,292m3
2Cốt thép viên thu nước0,107tấn
3Ván khuôn viên thu nước0,204100m2
4Lắp đặt cửa thu nước19cấu kiện
AY Hàm ếch C
1Bê tông hàm ếch, mác 250, đá 1x21,14m3
2Ván khuôn hàm ếch0,184100m2
3Lắp đặt hàm ếch19cấu kiện
AZ Bản ngăn mùi
1Bê tông bản ngăn mùi, mác 200, đá 1x20,51m3
2Ván khuôn bản ngăn mùi0,101100m2
3Lắp đặt bản ngăn mùi191 cấu kiện
4Đắp cát hoàn trả đầm chặt K=0,95 (Cát tận dụng)2,157100m3
5Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ0,621100m3
6Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite19bộ
BA GA THU NƯỚC LOẠI C (SL: 2 GA)
1Đào móng ga46,515m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cm0,285m3
3Bê tông móng ga, M150, đá 2x40,855m3
4Ván khuôn móng ga, tường mũ, ván khuôn gỗ0,047100m2
5Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x20,192m3
6Xây thân ga bằng gạch chỉ, vữa XM mác 753,789m3
7Bê tông tường mũ M200, đá 1x20,204m3
8Trát thân ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7534,798m2
9Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 751,92m2
10Gia công thang sắt0,024tấn
11Lắp đặt thang sắt0,024tấn
BB Tấm đan B
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x20,16m3
2Cốt thép tấm đan d0,022tấn
3Khung thép L70x45x50,053tấn
4Ván khuôn tấm đan0,01100m2
5Lắp đặt tấm đan41 cấu kiện
BC Tấm đan M
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x20,132m3
2Cốt thép tấm đan0,018tấn
3Ván khuôn tấm đan0,007100m2
4Lắp đặt tấm đan2cấu kiện
BD Tấm đan R3
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x20,246m3
2Cốt thép tấm đan0,02tấn
3Ván khuôn tấm đan0,013100m2
4Lắp đặt tấm đan2cấu kiện
BE Cửa thu nước
1Bê tông viên thu nước, mác 200, đá 1x20,136m3
2Cốt thép viên thu nước0,011tấn
3Ván khuôn viên thu nước0,021100m2
4Lắp đặt viên thu nước2cấu kiện
BF Hàm ếch C
1Bê tông hàm ếch, mác 250, đá 1x20,12m3
2Ván khuôn hàm ếch0,019100m2
3Lắp đặt hàm ếch2cấu kiện
BG Bản ngăn mùi
1Bê tông bản ngăn mùi , mác 200, đá 1x20,054m3
2Ván khuôn bản ngăn mùi0,011100m2
3Lắp đặt bản ngăn mùi21 cấu kiện
4Đắp cát hoàn trả đầm chặt K=0,95 (Cát tận dụng)0,362100m3
5Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ0,103100m3
6Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite2bộ
BH GA THU NƯỚC LOẠI D (SL: 1 GA)
1Đào móng ga18,408m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cm0,227m3
3Bê tông móng ga, M150, đá 2x40,341m3
4Ván khuôn móng ga, tường mũ, ván khuôn gỗ0,02100m2
5Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x20,096m3
6Xây thân ga bằng gạch chỉ, vữa XM mác 751,172m3
7Bê tông tường mũ M200, đá 1x20,342m3
8Trát thân ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,945m2
9Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 750,96m2
10Gia công thang sắt0,012tấn
11Lắp đặt thang sắt0,012tấn
BI Tấm đan D
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x20,112m3
2Cốt thép tấm đan d29,008tấn
3Khung thép L70x45x50,033tấn
4Ván khuôn tấm đan0,006100m2
5Lắp đặt tấm đan2cấu kiện
6Đắp hoàn trả đầm chặt K95 (vật liệu tận dụng)0,138100m3
7Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ0,047100m3
BJ GA THU NƯỚC LOẠI E (SL: 4 GA)
1Đào móng ga83,09m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cm1,024m3
3Bê tông móng ga, M150, đá 2x41,536m3
4Ván khuôn móng ga, ván khuôn gỗ0,038100m2
5Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 2004,89m3
6Ván khuôn bê tông tường ga, ván khuôn gỗ0,574100m2
7Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x20,4m3
8Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 1004m2
9Gia công thang sắt0,047tấn
10Lắp đặt thang sắt0,047tấn
BK Tấm đan C
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x20,744m3
2Cốt thép tấm đan, đường kính 0,001tấn
3Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,097tấn
4Ván khuôn tấm đan0,004100m2
5Lắp đặt tấm đan4cấu kiện
6Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K=0,95 (Vật liệu tận dụng)0,687100m3
7Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ0,144100m3
8Lắp đặt nắp ga Composite, kích thước khung 90x90cm, tải trọng cấp D (tải trọng xe 40 tấn)4bộ
BL GA THU NƯỚC LOẠI F (SL: 1 GA)
1Đào móng ga23,508m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cm0,304m3
3Bê tông móng ga, M150, đá 2x40,456m3
4Ván khuôn móng ga, ván khuôn gỗ0,011100m2
5Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 2001,766m3
6Ván khuôn bê tông thân ga, ván khuôn gỗ0,194100m2
7Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x20,13m3
8Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1001,3m2
9Gia công thang sắt0,012tấn
10Lắp đặt thang sắt0,012tấn
BM Tấm đan G
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x20,25m3
2Cốt thép tấm đan, đường kính 0,001tấn
3Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,033tấn
4Ván khuôn tấm đan0,93100m2
5Lắp đặt tấm đan1cấu kiện
6Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K=0,95 (Vật liệu tận dụng)0,178100m3
7Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ0,057100m3
8Lắp đặt nắp ga Composite, kích thước khung 90x90cm, tải trọng cấp D (tải trọng xe 40 tấn)1bộ
BN HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
BO Cống thoát nước thải u.PVC D315 class 2
1Đào móng cống752,23m3
2Lắp đặt cống u.PVC D315 class27,929100m
3cát K95 đệm móng cống (cát tận dụng)0,607100m3
4Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K952,747100m3
5Vật liệu đất đắp hai bên mang cống310,411m3
6Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ đào)4,169100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ2,747100m3
BP Cống thoát nước thải u.PVC D400 class 2
1Đào móng cống507,25m3
2Lắp đặt cống u.PVC D400 class22,157100m
3cát K95 đệm móng cống (cát tận dụng)0,183100m3
4Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K950,969100m3
5Vật liệu đất đắp hai bên mang cống109,542m3
6Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng từ đào)4,889100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ0,183100m3
BQ Cống u.PVC D150 class 2 chờ đấu nối các hộ dân
1Lắp đặt cống u.PVC D150 class2 chờ đấu nối vào các hộ dân1,463100m
2Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm209cái
BR Ga thoát nước thải
1Đào móng ga596,03m3
2Bê tông lót móng ga, đá 4x6, mác 10015,8m3
3Bê tông nền ga, đá 1x2, mác 20026,2m3
4Ván khuôn móng ga0,859100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 7578,48m3
6Trát trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75224,12m2
7Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 2006,76m3
8Ván khuôn cổ ga0,891100m2
9Đắp đất nền móng hố ga, K=0,904,12100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ1,841100m3
BS Tấm đan bê tông cốt thép
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2504,51m3
2Ván khuôn nắp đan0,338100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,001tấn
4Lắp đặt tấm đan1761 cấu kiện
5Chi phí đấu nối nước thải2vị trí
BT HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
BU TRỤ CỨU HỎA (SL=3 trụ)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (cát tận dụng)0,54m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,125100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ, đá 2x4, mác 1000,432m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 1501,92m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,192m3
6Ống HDPE-PE80-PN10-DN1100,015100m
7Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 110mm3cái
8Mối nối mềm BE D1003cái
9Van cửa BB D1003cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC DN1100,024100m
11Bu lông M1624cái
12Tê HDPE DN 140/1103cái
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm0,045100m
14Chụp HDPE bảo vệ ty van3cái
BV VAN DN100, DN63, DN50
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 1000,032m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,003100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 2000,093m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ0,017100m2
5Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵn11cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,099m3
7Mối nối mềm BE D1002cái
8Van DN632cái
9Van DN507cái
10Van BB D1002cái
11Nối bích DN1402bộ
12Lắp đặt ống nhựa uPVC DN1400,02100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC DN1100,045100m
14Chụp HDPE bảo vệ ty van11cái
BW PHẦN KHỐI LƯỢNG ỐNG
1Đào hố đặt đường ống cấp nước326,388m3
2Đắp cát tận dụng công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống321,031m3
3Lắp đặt Ống HDPE-PE80-PN10-DN508,47100m
4Lắp đặt Ống HDPE-PE80-PN10-DN631,32100m
5Lắp đặt ống HDPE-PE80-PN10-DN1404,53100m
6Lắp đặt ống HDPE-PE80-PN10-DN1800,11100m
7Ống thép đen D200 bảo vệ ống nhựa qua đường0,87100m
8Ống thép đen D250 bảo vệ ống nhựa qua đường0,11100m
9Đầu bịt PE DN1405cái
10Đầu bịt PE DN632cái
11Đầu bịt PE DN5013cái
12Tê PE DN180/1402cái
13Tê PE DN1801cái
14Tê PE DN140/635cái
15Tê PE DN140/504cái
16Tê PE DN1405cái
17Đai khởi thủy DN1409cái
18Cút 45 PE DN1403cái
19Cút 45 PE DN632cái
20Tê PE DN63/503cái
21Cút 45 PE DN502cái
22Tê PE DN503cái
BX THỬ ÁP LỰC TUYẾN ỐNG
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=180mm0,11100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm4,53100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm1,32100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm8,47100m
5Nước thử áp12,12m3
6Nước xả rửa tuyến ống trong 1 giờ148,71m3
BY KHỬ TRÙNG TUYẾN ỐNG
1Công tác khử trùng ống nước14,43100m
2Nước thử khử trùng tuyến ống12,12m3
3Nước xả rửa tuyến ống trong 1h V=0.9m/s148,71m3
BZ GỐI ĐỠ TÊ - CÚT -CÔN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 1003,136m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,156100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 2006,243m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ0,526100m2
5Bu lông M1678bộ
6Đai giữ ống 50x671bộ
7Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵn49cái
CA VAN XẢ CẶN
1Ống HDPE-PE80-PN10-DN1400,02100m
2BU DN140; L=0,3m2cái
3Mối nối mềm BE D1202cái
4Van xả cặn DN1202cái
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 2000,128m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,013100m2
CB HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
CC HẠ THẾ
CD Hào cáp vỉa hè
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 465,208m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm138,879m3
3Gạch chỉ12.314,7viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ12,3151000v
5Lưới ni lông báo hiệu cáp1.231,4m
6Viên sứ báo hiệu cáp61,57viên
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,435100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,217100m3
CE Móng tủ công tơ (SL = 27 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 16,708m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,57m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột0,787100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,96m3
5Bu lông móng M18x350108cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC D3481m
7Lắp đặt cút góc 135, D3481cái
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,066100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,101100m3
CF Tiếp địa lặp lại (9 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng138,78kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,24m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điện9bộ
4Cáp Cu/PVC 1x1018m
5Đầu cốt M1018cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,24100m3
CG Phần vật tư thiết bị điện
1Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*185+1*120mm2223,7m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 2,237100m
3Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*120+1*70mm2395,2m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3,952100m
5Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*95+1*50mm2106,6m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,066100m
7Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*70+1*35mm2434m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 4,34100m
9Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*50+1*25mm2214,1m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 2,141100m
11Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*35+1*25mm2183,7m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,837100m
13Tủ điện 0.4kV trọn bộ27tủ
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha271 tủ
15Ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp ngầm823,8m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 8,238100m
17Ống nhựa xoắn D85/65 luồn cáp ngầm235m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 2,35100m
19Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 bổ sung công tơ 1 pha1.722,16m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 17,222100m
21Ống nhựa xoắn D32/25 đặt chờ lắp công tơ1.672m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 16,72100m
23Đầu cốt M1856cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
25Đầu cốt M12028cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,810 đầu cốt
27Đầu cốt M956cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
29Đầu cốt M7060cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 610 đầu cốt
31Đầu cốt M5032cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3,210 đầu cốt
33Đầu cốt M3539cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3,910 đầu cốt
35Đầu cốt M2517cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,710 đầu cốt
CH LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CI Hào cáp vỉa hè
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 37,692m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm11,098m3
3Gạch chỉ942,3viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,9421000v
5Lưới ni lông báo hiệu cáp104,7m
6Viên sứ báo hiệu cáp5,235viên
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,198100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,179100m3
CJ Hào cáp qua đường QĐ1
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 16,638m3
2Cát đen3,08m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm3,08m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp27,5m
5Viên sứ báo hiệu cáp1,375viên
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,043100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,123100m3
CK Móng MT8 (SL = 26móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II53,539m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,744m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột1,04100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 26m3
5Khung móng M24x75026bộ
6Lắp đặt khung móng26bộ
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/650,52100m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường23,795m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,297100m3
CL Tiếp địa (SL = 28bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng455,56kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 10,08m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điện28bộ
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,101100m3
CM Tiếp địa lặp lại (SL = 6 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng92,52kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,16m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điện6bộ
4Cáp Cu/PVC 1x1012m
5Đầu cốt M1012cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,022100m3
CN Phần vật tư thiết bị điện
1Vận chuyển cột đèn, cột thép261 cột
2Lắp dựng cột đèn bát giác mã kẽm liền cần đơn 8m26cột
3Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)26bảng
4Lắp đèn Led 120W26bộ
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/509,051100m
6Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm21,294100m
7Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm25,85100m
8Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm23,201100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm22,08100m
10Luồn cáp ngầm cửa cột52đầu cáp
11Dây đồng M109,051100m
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng2tủ
13Đầu cốt M1616cái
14Đầu cốt M10136cái
15Đầu cốt M672cái
CO THÍ NGHIỆM
CP Thí nghiệm phần hạ thế
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 6sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép101 vị trí
CQ Thí nghiệm phần chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép341 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hạ thế, điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện hạ thế, điện chiếu sáng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công hệ thống cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địaĐã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu hoặc chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
7 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận an toàn và vệ sinh lao động hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (Tài liệu chứng minh là tài liệu chứng minh về quy mô, loại cấp công trình mà cá nhân nhân đó đã tham gia và một trong các tài liệu sau: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
2 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3)2
3 Đầm dùi ≥ 1,5KW2
4 Đầm bàn ≥ 1,0KW2
5 Máy đầm đất trọng lượng ≥ 70kg3
6 Máy hàn ≥ 23KW2
7 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 kW2
8 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5T2
9 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T2
10 Máy ủi ≥ 110CV3
11 Máy lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25T1
12 Máy rải ≥ 50m3/h1
13 Máy trộn bê tông ≥250l3
14 Máy trộn vữa ≥150l2
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn4
16 Ô tô tưới nhựa ≥ 5T (máy phun nhựa đường)1
17 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất ≥ 130 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->