Gói thầu: Gói thầu số 28: Phần cọc Khối nhà chính; Thử tĩnh cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819261-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Phần cọc Khối nhà chính; Thử tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20220805374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 19:59:00 đến ngày 2022-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,957,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0936415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.187283E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình dân dụng (trong đó có ép cọc bê tông ly tâm dự ứng lực) và cấp I hoặc cao hơn; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.770.327.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.770.327.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Tài liệu chứng minh gồm: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình; - Đối với các hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.770.327.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, trình độ từ đại học trở lên;- Đã tham gia phụ trách trắc đạc của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên;- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích 50T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kích 250T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 28: Phần cọc Khối nhà chính; Thử tĩnh cọc
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Tỉnh ủy Cà Mau
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; số điện thoại: 20903 817394 – 02903 817384; số fax: 02903 817384.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Phú Long; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Quốc Tế; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau; Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau; - Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất.


- Bên mời thầu: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; số điện thoại: 20903 817394 – 02903 817384; số fax: 02903 817384.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; số điện thoại: 20903 817394 – 02903 817384; số fax: 02903 817384.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903 831352, số fax: 02903 833343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903 831332, số fax: 02903 830773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không có; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243786611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHẦN CỌC KHỐI NHÀ CHÍNH
1Cung cấp cọc BTLT D400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế15,85100m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm - ép ngập đất (không bao gồm vật liệu cọc)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế15,804100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm - ép âm (không bao gồm vật liệu cọc)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế0,452100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm - ép dương cọc thử (không bao gồm vật liệu cọc)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế0,005100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 400mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế132mối nối
6Cung cấp cọc BTLT D500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế97,11100m
7Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 500mm - ép ngập đất (không bao gồm vật liệu cọc)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế95,907100m
8Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 500mm - ép âm (không bao gồm vật liệu cọc)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế9,615100m
9Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 500mm - ép dươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế0,015100m
10Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế834mối nối
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế0,753100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế11,244m3
13Trải lớp PVC lót lớp đáy đổ bê tông cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế0,369100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế0,382tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế1,097tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế0,008tấn
17Sản xuất bản mã 288x200x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế0,174tấn
18Lắp đặt bản mã 200x238x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế0,174tấn
19Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế1,244100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế8mối nối
B HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn (cọc bê tông ly tâm D400)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế100tấn/lần
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn (cọc bê tông ly tâm D500)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế540tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0936415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.187283E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình dân dụng (trong đó có ép cọc bê tông ly tâm dự ứng lực) và cấp I hoặc cao hơn; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.770.327.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.770.327.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Tài liệu chứng minh gồm: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình; - Đối với các hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.770.327.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, trình độ từ đại học trở lên;- Đã tham gia phụ trách trắc đạc của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình cấp II trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên;- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình cấp II trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
2 Cần cẩu bánh xích 50T Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
3 Máy ép cọc 150T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
4 Cần trục bánh xích 16 tấn Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
5 Kích 250T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
6 Máy thủy bình điện tử Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->