Gói thầu: Bổ sung báo hiệu giao thông, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn cảnh báo giao thông, xử lý các nút giao để đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến QL.57, QL.57B, QL.57C, QL.60, ĐT.883, ĐH.35 và đường Nguyễn Văn Cánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Bổ sung báo hiệu giao thông, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn cảnh báo giao thông, xử lý các nút giao để đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến QL.57, QL.57B, QL.57C, QL.60, ĐT.883, ĐH.35 và đường Nguyễn Văn Cánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đã phân bổ cho Ban An toàn giao thông tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 18:26:00 đến ngày 2022-08-29 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,094,472,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.928E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc điện-điện tử hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này đã đảm nhiệm chức vụ tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật điện công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này đã đảm nhiệm chức vụ tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng hoặc ngành điện, điện tử.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này đã đảm nhiệm chức vụ tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận tải thùng – trọng tải ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận tải thùng – trọng tải ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe nâng – chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn – công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Bổ sung báo hiệu giao thông, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn cảnh báo giao thông, xử lý các nút giao để đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến QL.57, QL.57B, QL.57C, QL.60, ĐT.883, ĐH.35 và đường Nguyễn Văn Cánh Bổ sung báo hiệu giao thông, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn cảnh báo giao thông, xử lý các nút giao để đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến QL.57, QL.57B, QL.57C, QL.60, ĐT.883, ĐH.35 và đường Nguyễn Văn Cánh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đã phân bổ cho Ban An toàn giao thông tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban An toàn giao thông tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 05 Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục: Địa bàn huyện Châu Thành | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 132,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 108,813 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột =8,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 158 | cột |
| 4 | Lắp đặt đà cản móng neo | mô tả kỹ thuật chương V | 316 | cấu kiện |
| 5 | Bắt siết boulon (chưa kể cung cấp) | mô tả kỹ thuật chương V | 474 | Con |
| 6 | Lắp cần đèn D49 dài 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 158 | cần đèn |
| 7 | Cung cấp cần đèn D49 dài 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 158 | Cần |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 158 | bộ |
| 9 | Cung cấp bộ đèn Led 120W | mô tả kỹ thuật chương V | 158 | Bộ |
| 10 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 62,1 | 100m |
| 11 | Cung cấp dây cáp CVV- 2x16-0,6/1kV | mô tả kỹ thuật chương V | 6.210 | Md |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | mô tả kỹ thuật chương V | 158 | cái |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 8,69 | 100m |
| 14 | Cung cấp dây điện 2x1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 869 | Md |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 17 | Cung cấp thép D= 8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 132,72 | Kg |
| 18 | Cung cấp kẹp dừng cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 19 | Cung cấp kẹp treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 158 | Cái |
| 20 | Cung cấp kẹp IPC 2BL | mô tả kỹ thuật chương V | 158 | Cái |
| 21 | Cung cấp boulon D10x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 632 | Bộ |
| 22 | Cung cấp boulon D16x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 158 | Bộ |
| 23 | Cung cấp băng dính | mô tả kỹ thuật chương V | 79 | Cuộn |
| 24 | Đào móng trồng trụ đèn cảnh báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp Khung móng M22 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 28 | Cung cấp dây đồng trần 10mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Md |
| 29 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 (đá xanh),B15 mác 200 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,479 | m3 |
| 31 | Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Trụ |
| 32 | Lắp dựng trụ đèn cảnh báo cao 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 33 | Lắp cần đèn tay vươn 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cần đèn |
| 34 | Lắp đèn cảnh báo D300 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tấm Panel solar | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tủ |
| 37 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x2, bộ điều khiển và acqui) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,369 | m3 |
| 40 | Cung cấp trụ D90 dài 3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Trụ |
| 41 | Lắp đặt trụ D90 dài 3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đèn cảnh báo D300 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tấm Panel solar | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tủ |
| 45 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x1, bộ điều khiển và acqui) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 46 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 243,2 | m2 |
| 47 | Cung cấp biển báo tam giác C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Biển |
| 48 | Cung cấp biển báo tam giác C90 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Biển |
| 49 | Cung cấp biển báo HCN 1,2*1,6m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Biển |
| 50 | Cung cấp trụ biển báo L=3,0m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Trụ |
| 51 | Cung cấp trụ biển báo L=3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Trụ |
| 52 | Cung cấp trụ biển báo L=4,0m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Trụ |
| 53 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,989 | m3 |
| 54 | Lắp đặt trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 55 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,951 | m3 |
| 56 | Cung cấp boulon D12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| B | II. Hạng mục: Địa bàn huyện Bình Đại | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 25,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 20,661 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột =8,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cột |
| 4 | Lắp đặt đà cản móng neo | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cấu kiện |
| 5 | Bắt siết boulon (chưa kể cung cấp) | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | Con |
| 6 | Lắp cần đèn D49 dài 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cần đèn |
| 7 | Cung cấp cần đèn D49 dài 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cần |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 9 | Cung cấp bộ đèn Led 120W | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 10 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 11,7 | 100m |
| 11 | Cung cấp dây cáp CVV- 2x16-0,6/1kV | mô tả kỹ thuật chương V | 1.170 | Md |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m |
| 14 | Cung cấp dây điện 2x1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 165 | Md |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 17 | Cung cấp thép D= 8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 25,28 | Kg |
| 18 | Cung cấp kẹp dừng cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 19 | Cung cấp kẹp treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 20 | Cung cấp kẹp IPC 2BL | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 21 | Cung cấp boulon D10x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | Bộ |
| 22 | Cung cấp boulon D16x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 23 | Cung cấp băng dính | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cuộn |
| C | III. Hạng mục: Địa bàn huyện Giồng Trôm | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ đèn cảnh báo | mô tả kỹ thuật chương V | 10,692 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,734 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp Khung móng M22 | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 5 | Cung cấp dây đồng trần 10mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 67,5 | Md |
| 6 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,972 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 (đá xanh),B15 mác 200 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,985 | m3 |
| 8 | Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Trụ |
| 9 | Lắp dựng trụ đèn cảnh báo cao 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn tay vươn 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cần đèn |
| 11 | Lắp đèn cảnh báo D300 | mô tả kỹ thuật chương V | 54 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tấm Panel solar | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | tủ |
| 14 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x2, bộ điều khiển và acqui) | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 15 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,824 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,752 | m3 |
| 17 | Cung cấp trụ D90 dài 3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Trụ |
| 18 | Lắp đặt trụ D90 dài 3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 19 | Lắp đèn cảnh báo D300 | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tấm Panel solar | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | tủ |
| 22 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x1, bộ điều khiển và acqui) | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Bộ |
| 23 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.048,2 | m2 |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Biển |
| 25 | Cung cấp biển báo tam giác C90 | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Biển |
| 26 | Cung cấp trụ biển báo L=3,0m | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Trụ |
| 27 | Cung cấp trụ biển báo L=3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Trụ |
| 28 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 3,648 | m3 |
| 29 | Lắp đặt trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 30 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,503 | m3 |
| 31 | Cung cấp boulon D12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 76 | Bộ |
| D | IV/ Hạng mục: Địa bàn huyện Ba Tri | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt dải phân cách di động _nhựa PE 0,8m | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 54,612 | m2 |
| 3 | Xóa vạch sơn trên đường cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 72,86 | m2 |
| 4 | Đào móng trồng trụ đèn cảnh báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,188 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp Khung móng M22 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp dây đồng trần 10mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | Md |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 (đá xanh),B15 mác 200 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,109 | m3 |
| 11 | Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Trụ |
| 12 | Lắp dựng trụ đèn cảnh báo cao 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn tay vươn 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cần đèn |
| 14 | Lắp đèn cảnh báo D300 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tấm Panel solar | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 17 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x2, bộ điều khiển và acqui) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 92,88 | m2 |
| 19 | Cung cấp biển báo tam giác C90 (W.221b) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Biển |
| 20 | Cung cấp biển báo tròn (R.303) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Biển |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo L=3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Trụ |
| 22 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 23 | Lắp đặt trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,553 | m3 |
| 25 | Cung cấp boulon D12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 26 | Đào móng trồng trụ đèn cảnh báo | mô tả kỹ thuật chương V | 3,168 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,217 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp Khung móng M22 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 30 | Cung cấp dây đồng trần 10mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Md |
| 31 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 (đá xanh),B15 mác 200 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,959 | m3 |
| 33 | Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Trụ |
| 34 | Lắp dựng trụ đèn cảnh báo cao 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 35 | Lắp cần đèn tay vươn 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cần đèn |
| 36 | Lắp đèn cảnh báo D300 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tấm Panel solar | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | tủ |
| 39 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x2, bộ điều khiển và acqui) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 40 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,553 | m3 |
| 42 | Cung cấp trụ D90 dài 3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Trụ |
| 43 | Lắp đặt trụ D90 dài 3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đèn cảnh báo D300 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tấm Panel solar | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | tủ |
| 47 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x1, bộ điều khiển và acqui) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 48 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 316,8 | m2 |
| 49 | Cung cấp biển báo tam giác C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Biển |
| 50 | Cung cấp biển báo tam giác C90 (W.221b) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Biển |
| 51 | Cung cấp trụ biển báo L=3,0m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Trụ |
| 52 | Cung cấp trụ biển báo L=3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Trụ |
| 53 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,344 | m3 |
| 54 | Lắp đặt trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 55 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,291 | m3 |
| 56 | Cung cấp boulon D12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Bộ |
| 57 | Cung cấp lắp đặt dải phân cách di động _nhựa PE 0,8m | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 26,947 | m2 |
| 59 | Xóa vạch sơn trên đường cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 60 | Đào móng trồng trụ đèn cảnh báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,188 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp Khung móng M22 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 64 | Cung cấp dây đồng trần 10mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | Md |
| 65 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 (đá xanh),B15 mác 200 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,109 | m3 |
| 67 | Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Trụ |
| 68 | Lắp dựng trụ đèn cảnh báo cao 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 69 | Lắp cần đèn tay vươn 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cần đèn |
| 70 | Lắp đèn cảnh báo D300 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt tấm Panel solar | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 73 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x2, bộ điều khiển và acqui) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 74 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 83,8 | m2 |
| 75 | Cung cấp biển báo tam giác C90 (W.221b) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Biển |
| 76 | Cung cấp biển báo tròn (R.303) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Biển |
| 77 | Cung cấp trụ biển báo L=3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Trụ |
| 78 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 79 | Lắp đặt trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 80 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,553 | m3 |
| 81 | Cung cấp boulon D12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| E | V. Hạng mục: Địa bàn thành phố Bến Tre | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách SUS304 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | modul 12m |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 104,82 | m2 |
| 3 | Xóa vạch sơn trên đường cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 4 | Lắp đèn cảnh báo D300 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tấm Panel solar | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tủ |
| 7 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo D300 NLMT đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Biển |
| 9 | Cung cấp trụ biển báo L=5m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Trụ |
| 10 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 11 | Lắp đặt trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,184 | m3 |
| 13 | Cung cấp boulon D12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt trụ chắn đầu dãy phân cách | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | trụ |
| 15 | Gia công cốt thép mođun đầu dải phân cách D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Gia công cốt thép mođun đầu dải phân cách D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép mođul đầu dải phân cách | mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mođul đá 1x2 B15 (M200), đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 19 | Sơn dầu 2 lớp xiên trắng đỏ dải phân cách | mô tả kỹ thuật chương V | 5,5 | m2 |
| 20 | Lắp đặt mođun BTCT đầu dải phân cách | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 21 | Đào móng trồng trụ đèn cảnh báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp Khung móng M22 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 25 | Cung cấp dây đồng trần 10mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Md |
| 26 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 (đá xanh),B15 mác 200 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,479 | m3 |
| 28 | Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Trụ |
| 29 | Lắp dựng trụ đèn cảnh báo cao 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 30 | Lắp cần đèn tay vươn 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cần đèn |
| 31 | Lắp đèn cảnh báo D300 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tấm Panel solar | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tủ |
| 34 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x2, bộ điều khiển và acqui) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,277 | m3 |
| 37 | Cung cấp trụ D90 dài 3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Trụ |
| 38 | Lắp đặt trụ D90 dài 3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đèn cảnh báo D300 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tấm Panel solar | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 42 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x1, bộ điều khiển và acqui) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 201,6 | m2 |
| 44 | Cung cấp biển báo tam giác C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Biển |
| 45 | Cung cấp biển báo tam giác C90 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Biển |
| 46 | Cung cấp trụ biển báo L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Trụ |
| 47 | Cung cấp trụ biển báo L=3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Trụ |
| 48 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 49 | Lắp đặt trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 50 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,737 | m3 |
| 51 | Cung cấp boulon D12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 31,58 | m2 |
| 53 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 75,6 | m2 |
| 54 | Cung cấp biển báo tam giác C70 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Biển |
| 55 | Cung cấp biển báo tròn D70 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Biển |
| 56 | Cung cấp biển báo HCN 0,3x0,7 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Biển |
| 57 | Cung cấp trụ biển báo L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Trụ |
| 58 | Cung cấp trụ biển báo L=3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Trụ |
| 59 | Cung cấp trụ biển báo L=4,0m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Trụ |
| 60 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 61 | Lắp đặt trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 62 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,83 | m3 |
| 63 | Cung cấp boulon D12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| F | VI/ Hạng mục: Địa bàn huyện Mỏ Cày Bắc | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 11,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 9,641 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột =8,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cột |
| 4 | Lắp đặt đà cản móng neo | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cấu kiện |
| 5 | Bắt siết boulon (chưa kể cung cấp) | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | Con |
| 6 | Lắp cần đèn D49 dài 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cần đèn |
| 7 | Cung cấp cần đèn D49 dài 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cần |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 9 | Cung cấp bộ đèn Led 120W | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 10 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,29 | 100m |
| 11 | Cung cấp dây cáp CVV- 2x16-0,6/1kV | mô tả kỹ thuật chương V | 529 | Md |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,77 | 100m |
| 14 | Cung cấp dây điện 2x1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 77 | Md |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 17 | Cung cấp thép D= 8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15,8 | Kg |
| 18 | Cung cấp kẹp dừng cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp kẹp treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 20 | Cung cấp kẹp IPC 2BL | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 21 | Cung cấp boulon D10x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | Bộ |
| 22 | Cung cấp boulon D16x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 23 | Cung cấp băng dính | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cuộn |
| 24 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| 25 | Cung cấp biển báo tam giác C90 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Biển |
| 26 | Cung cấp trụ biển báo L=3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Trụ |
| 27 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 28 | Lắp đặt trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,277 | m3 |
| 30 | Cung cấp boulon D12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12,09 | m2 |
| 32 | Sơn dầu 2 lớp trắng đỏ vòng xoay | mô tả kỹ thuật chương V | 45,136 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt tấm phản quang 0,1mx0,1m vòng xoay | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| G | VII/ Hạng mục: Địa bàn huyện Thạnh Phú | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 42,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 35,124 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cột |
| 4 | Lắp đặt đà cản móng neo | mô tả kỹ thuật chương V | 102 | cấu kiện |
| 5 | Bắt siết boulon (chưa kể cung cấp) | mô tả kỹ thuật chương V | 153 | Con |
| 6 | Lắp cần đèn D49 dài 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cần đèn |
| 7 | Cung cấp cần đèn D49 dài 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Cần |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | bộ |
| 9 | Cung cấp bộ đèn Led 120W | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Bộ |
| 10 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 19,71 | 100m |
| 11 | Cung cấp dây cáp CVV- 2x16-0,6/1kV | mô tả kỹ thuật chương V | 1.971 | Md |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,805 | 100m |
| 14 | Cung cấp dây điện 2x1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 280,5 | Md |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 17 | Cung cấp thép D= 8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 44,24 | Kg |
| 18 | Cung cấp kẹp dừng cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp kẹp treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Cái |
| 20 | Cung cấp kẹp IPC 2BL | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Cái |
| 21 | Cung cấp boulon D10x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 204 | Bộ |
| 22 | Cung cấp boulon D16x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Bộ |
| 23 | Cung cấp băng dính | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Cuộn |
| H | VIII/ Hạng mục: Địa bàn huyện Chợ Lách | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 11,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 9,641 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cột |
| 4 | Lắp đặt đà cản móng neo | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cấu kiện |
| 5 | Bắt siết boulon (chưa kể cung cấp) | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | Con |
| 6 | Lắp cần đèn D49 dài 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cần đèn |
| 7 | Cung cấp cần đèn D49 dài 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cần |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 9 | Cung cấp bộ đèn chiếu sáng Led 120W | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 10 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,45 | 100m |
| 11 | Cung cấp dây cáp CVV- 2x16-0,6/1kV | mô tả kỹ thuật chương V | 545 | Md |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,77 | 100m |
| 14 | Cung cấp dây điện 2x1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 77 | Md |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 17 | Cung cấp thép D= 8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15,8 | Kg |
| 18 | Cung cấp kẹp dừng cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp kẹp treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 20 | Cung cấp kẹp IPC 2BL | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 21 | Cung cấp boulon D10x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | Bộ |
| 22 | Cung cấp boulon D16x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 23 | Cung cấp băng dính | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cuộn |
| 24 | Đào móng trồng trụ đèn cảnh báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp Khung móng M22 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 28 | Cung cấp dây đồng trần 10mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Md |
| 29 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 (đá xanh),B15 mác 200 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,479 | m3 |
| 31 | Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Trụ |
| 32 | Lắp dựng trụ đèn cảnh báo cao 6m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 33 | Lắp cần đèn tay vươn 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cần đèn |
| 34 | Lắp đèn cảnh báo D300 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tấm Panel solar | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | tủ |
| 37 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x2, bộ điều khiển và acqui) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x1, bộ điều khiển và acqui) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 102,6 | m2 |
| 40 | Cung cấp biển báo tam giác C90 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Biển |
| 41 | Cung cấp biển báo tròn D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Biển |
| 42 | Cung cấp biển báo HCN 0,3*0,7m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Biển |
| 43 | Cung cấp biển báo HCN 0,6*0,9m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Biển |
| 44 | Cung cấp biển báo HCN 2,4*0,75m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Biển |
| 45 | Cung cấp trụ biển báo, L=3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Trụ |
| 46 | Cung cấp trụ biển báo, L=5m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 47 | Đào móng trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,364 | m3 |
| 48 | Lắp đặt trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 49 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,314 | m3 |
| 50 | Cung cấp boulon D12x120 | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Bộ |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,95 | m2 |
| 52 | Xóa vạch sơn trên đường cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,36 | m2 |
| 53 | Cung cấp biển báo HCN 2,4*0,75m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Biển |
| 54 | Cung cấp trụ biển báo, L=3,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Trụ |
| 55 | Đào móng trồng trụ đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 62,16 | m3 |
| 56 | Đắp đất móng trụ đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 50,963 | m3 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 7,5m + Đà cản móng neo + Bulông | mô tả kỹ thuật chương V | 74 | cột |
| 58 | Lắp đặt đà cản móng neo | mô tả kỹ thuật chương V | 148 | cấu kiện |
| 59 | Bắt siết boulon (chưa kể cung cấp) | mô tả kỹ thuật chương V | 222 | Con |
| 60 | Lắp cần đèn D49 dài 2m | mô tả kỹ thuật chương V | 74 | cần đèn |
| 61 | Cung cấp cần đèn D49 dài 4m | mô tả kỹ thuật chương V | 74 | Cần |
| 62 | Lắp choá đèn ở độ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 74 | bộ |
| 63 | Cung cấp bộ đèn chiếu sáng NLMT Led 50W | mô tả kỹ thuật chương V | 74 | Bộ |
| I | IX/ Hạng mục: Cọc Km | |||
| 1 | Đào móng cọc Km | mô tả kỹ thuật chương V | 4,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc Km đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,305 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BTĐS cọc Km | mô tả kỹ thuật chương V | 0,703 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc Km D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cọc Km D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,353 | tấn |
| 6 | BT đúc sẵn cọc Km đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,004 | m3 |
| 7 | Lắp dựng BTĐS cọc Km | mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 8 | Sơn cọc Km | mô tả kỹ thuật chương V | 0,703 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc điện-điện tử hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này đã đảm nhiệm chức vụ tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật điện công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này đã đảm nhiệm chức vụ tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng hoặc ngành điện, điện tử.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này đã đảm nhiệm chức vụ tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng ≥ 5T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng – trọng tải ≥ 12T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng – trọng tải ≥ 2,5T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 3T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Xe nâng – chiều cao nâng ≥ 12m | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hóa đơn VAT | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 3 |
| 10 | Máy hàn – công suất ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi