Gói thầu: Bổ sung báo hiệu giao thông, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn cảnh báo giao thông, xử lý các nút giao để đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến QL.57, QL.57B, QL.57C, QL.60, ĐT.883, ĐH.35 và đường Nguyễn Văn Cánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861442-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Bổ sung báo hiệu giao thông, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn cảnh báo giao thông, xử lý các nút giao để đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến QL.57, QL.57B, QL.57C, QL.60, ĐT.883, ĐH.35 và đường Nguyễn Văn Cánh
Số hiệu KHLCNT 20220861213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đã phân bổ cho Ban An toàn giao thông tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 18:26:00 đến ngày 2022-08-29 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,094,472,066 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc điện-điện tử hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này đã đảm nhiệm chức vụ tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật điện công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này đã đảm nhiệm chức vụ tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng hoặc ngành điện, điện tử.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này đã đảm nhiệm chức vụ tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận tải thùng – trọng tải ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận tải thùng – trọng tải ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe nâng – chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn – công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Bổ sung báo hiệu giao thông, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn cảnh báo giao thông, xử lý các nút giao để đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến QL.57, QL.57B, QL.57C, QL.60, ĐT.883, ĐH.35 và đường Nguyễn Văn Cánh
Bổ sung báo hiệu giao thông, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn cảnh báo giao thông, xử lý các nút giao để đảm bảo an toàn giao thông trên các tuyến QL.57, QL.57B, QL.57C, QL.60, ĐT.883, ĐH.35 và đường Nguyễn Văn Cánh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đã phân bổ cho Ban An toàn giao thông tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ban An toàn giao thông tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ban An toàn giao thông tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban An toàn giao thông tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 05 Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Hạng mục: Địa bàn huyện Châu Thành
1Đào móng trồng trụ đènmô tả kỹ thuật chương V132,72m3
2Đắp đất móng trụ đènmô tả kỹ thuật chương V108,813m3
3Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột =8,5mmô tả kỹ thuật chương V158cột
4Lắp đặt đà cản móng neomô tả kỹ thuật chương V316cấu kiện
5Bắt siết boulon (chưa kể cung cấp)mô tả kỹ thuật chương V474Con
6Lắp cần đèn D49 dài 4mmô tả kỹ thuật chương V158cần đèn
7Cung cấp cần đèn D49 dài 4mmô tả kỹ thuật chương V158Cần
8Lắp choá đèn ở độ cao mô tả kỹ thuật chương V158bộ
9Cung cấp bộ đèn Led 120Wmô tả kỹ thuật chương V158Bộ
10Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V62,1100m
11Cung cấp dây cáp CVV- 2x16-0,6/1kVmô tả kỹ thuật chương V6.210Md
12Lắp đặt cầu chìmô tả kỹ thuật chương V158cái
13Luồn dây từ cáp treo lên đènmô tả kỹ thuật chương V8,69100m
14Cung cấp dây điện 2x1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V869Md
15Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mmô tả kỹ thuật chương V7tủ
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V42bộ
17Cung cấp thép D= 8mmmô tả kỹ thuật chương V132,72Kg
18Cung cấp kẹp dừng cápmô tả kỹ thuật chương V14Cái
19Cung cấp kẹp treo cápmô tả kỹ thuật chương V158Cái
20Cung cấp kẹp IPC 2BLmô tả kỹ thuật chương V158Cái
21Cung cấp boulon D10x50mô tả kỹ thuật chương V632Bộ
22Cung cấp boulon D16x200mô tả kỹ thuật chương V158Bộ
23Cung cấp băng dínhmô tả kỹ thuật chương V79Cuộn
24Đào móng trồng trụ đèn cảnh báomô tả kỹ thuật chương V1,584m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,109100m2
26Cung cấp Khung móng M22mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V4bộ
28Cung cấp dây đồng trần 10mm2mô tả kỹ thuật chương V10Md
29Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,144m3
30Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 (đá xanh),B15 mác 200 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,479m3
31Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 3mmô tả kỹ thuật chương V4Trụ
32Lắp dựng trụ đèn cảnh báo cao 6mmô tả kỹ thuật chương V4cột
33Lắp cần đèn tay vươn 3mmô tả kỹ thuật chương V4cần đèn
34Lắp đèn cảnh báo D300mô tả kỹ thuật chương V8bộ
35Lắp đặt tấm Panel solarmô tả kỹ thuật chương V4bộ
36Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển)mô tả kỹ thuật chương V4tủ
37Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x2, bộ điều khiển và acqui)mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
38Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,384m3
39Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,369m3
40Cung cấp trụ D90 dài 3,5mmô tả kỹ thuật chương V4Trụ
41Lắp đặt trụ D90 dài 3,5mmô tả kỹ thuật chương V4cái
42Lắp đèn cảnh báo D300mô tả kỹ thuật chương V4bộ
43Lắp đặt tấm Panel solarmô tả kỹ thuật chương V4bộ
44Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển)mô tả kỹ thuật chương V4tủ
45Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x1, bộ điều khiển và acqui)mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
46Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmmô tả kỹ thuật chương V243,2m2
47Cung cấp biển báo tam giác C70mô tả kỹ thuật chương V4Biển
48Cung cấp biển báo tam giác C90mô tả kỹ thuật chương V6Biển
49Cung cấp biển báo HCN 1,2*1,6mmô tả kỹ thuật chương V1Biển
50Cung cấp trụ biển báo L=3,0mmô tả kỹ thuật chương V4Trụ
51Cung cấp trụ biển báo L=3,5mmô tả kỹ thuật chương V4Trụ
52Cung cấp trụ biển báo L=4,0mmô tả kỹ thuật chương V2Trụ
53Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,989m3
54Lắp đặt trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V10cái
55Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,951m3
56Cung cấp boulon D12x120mô tả kỹ thuật chương V22Bộ
B II. Hạng mục: Địa bàn huyện Bình Đại
1Đào móng trồng trụ đènmô tả kỹ thuật chương V25,2m3
2Đắp đất móng trụ đènmô tả kỹ thuật chương V20,661m3
3Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột =8,5mmô tả kỹ thuật chương V30cột
4Lắp đặt đà cản móng neomô tả kỹ thuật chương V60cấu kiện
5Bắt siết boulon (chưa kể cung cấp)mô tả kỹ thuật chương V90Con
6Lắp cần đèn D49 dài 4mmô tả kỹ thuật chương V30cần đèn
7Cung cấp cần đèn D49 dài 4mmô tả kỹ thuật chương V30Cần
8Lắp choá đèn ở độ cao mô tả kỹ thuật chương V30bộ
9Cung cấp bộ đèn Led 120Wmô tả kỹ thuật chương V30Bộ
10Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V11,7100m
11Cung cấp dây cáp CVV- 2x16-0,6/1kVmô tả kỹ thuật chương V1.170Md
12Lắp đặt cầu chìmô tả kỹ thuật chương V30cái
13Luồn dây từ cáp treo lên đènmô tả kỹ thuật chương V1,65100m
14Cung cấp dây điện 2x1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V165Md
15Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mmô tả kỹ thuật chương V2tủ
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V8bộ
17Cung cấp thép D= 8mmmô tả kỹ thuật chương V25,28Kg
18Cung cấp kẹp dừng cápmô tả kỹ thuật chương V4Cái
19Cung cấp kẹp treo cápmô tả kỹ thuật chương V30Cái
20Cung cấp kẹp IPC 2BLmô tả kỹ thuật chương V30Cái
21Cung cấp boulon D10x50mô tả kỹ thuật chương V120Bộ
22Cung cấp boulon D16x200mô tả kỹ thuật chương V30Bộ
23Cung cấp băng dínhmô tả kỹ thuật chương V15Cuộn
C III. Hạng mục: Địa bàn huyện Giồng Trôm
1Đào móng trồng trụ đèn cảnh báomô tả kỹ thuật chương V10,692m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,734100m2
3Cung cấp Khung móng M22mô tả kỹ thuật chương V27Bộ
4Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V27bộ
5Cung cấp dây đồng trần 10mm2mô tả kỹ thuật chương V67,5Md
6Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,972m3
7Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 (đá xanh),B15 mác 200 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V9,985m3
8Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 3mmô tả kỹ thuật chương V27Trụ
9Lắp dựng trụ đèn cảnh báo cao 6mmô tả kỹ thuật chương V27cột
10Lắp cần đèn tay vươn 3mmô tả kỹ thuật chương V27cần đèn
11Lắp đèn cảnh báo D300mô tả kỹ thuật chương V54bộ
12Lắp đặt tấm Panel solarmô tả kỹ thuật chương V27bộ
13Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển)mô tả kỹ thuật chương V27tủ
14Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x2, bộ điều khiển và acqui)mô tả kỹ thuật chương V27Bộ
15Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V1,824m3
16Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,752m3
17Cung cấp trụ D90 dài 3,5mmô tả kỹ thuật chương V19Trụ
18Lắp đặt trụ D90 dài 3,5mmô tả kỹ thuật chương V19cái
19Lắp đèn cảnh báo D300mô tả kỹ thuật chương V19bộ
20Lắp đặt tấm Panel solarmô tả kỹ thuật chương V19bộ
21Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển)mô tả kỹ thuật chương V19tủ
22Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x1, bộ điều khiển và acqui)mô tả kỹ thuật chương V19Bộ
23Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmmô tả kỹ thuật chương V1.048,2m2
24Cung cấp biển báo tam giác C70mô tả kỹ thuật chương V17Biển
25Cung cấp biển báo tam giác C90mô tả kỹ thuật chương V21Biển
26Cung cấp trụ biển báo L=3,0mmô tả kỹ thuật chương V17Trụ
27Cung cấp trụ biển báo L=3,5mmô tả kỹ thuật chương V21Trụ
28Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V3,648m3
29Lắp đặt trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V38cái
30Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V3,503m3
31Cung cấp boulon D12x120mô tả kỹ thuật chương V76Bộ
D IV/ Hạng mục: Địa bàn huyện Ba Tri
1Cung cấp lắp đặt dải phân cách di động _nhựa PE 0,8mmô tả kỹ thuật chương V52cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmmô tả kỹ thuật chương V54,612m2
3Xóa vạch sơn trên đường cũmô tả kỹ thuật chương V72,86m2
4Đào móng trồng trụ đèn cảnh báomô tả kỹ thuật chương V1,188m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,082100m2
6Cung cấp Khung móng M22mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V3bộ
8Cung cấp dây đồng trần 10mm2mô tả kỹ thuật chương V7,5Md
9Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,108m3
10Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 (đá xanh),B15 mác 200 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,109m3
11Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 3mmô tả kỹ thuật chương V3Trụ
12Lắp dựng trụ đèn cảnh báo cao 6mmô tả kỹ thuật chương V3cột
13Lắp cần đèn tay vươn 3mmô tả kỹ thuật chương V3cần đèn
14Lắp đèn cảnh báo D300mô tả kỹ thuật chương V6bộ
15Lắp đặt tấm Panel solarmô tả kỹ thuật chương V3bộ
16Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển)mô tả kỹ thuật chương V3tủ
17Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x2, bộ điều khiển và acqui)mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
18Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmmô tả kỹ thuật chương V92,88m2
19Cung cấp biển báo tam giác C90 (W.221b)mô tả kỹ thuật chương V3Biển
20Cung cấp biển báo tròn (R.303)mô tả kỹ thuật chương V3Biển
21Cung cấp trụ biển báo L=3,5mmô tả kỹ thuật chương V6Trụ
22Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,576m3
23Lắp đặt trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V6cái
24Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,553m3
25Cung cấp boulon D12x120mô tả kỹ thuật chương V12Bộ
26Đào móng trồng trụ đèn cảnh báomô tả kỹ thuật chương V3,168m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,217100m2
28Cung cấp Khung móng M22mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
29Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V8bộ
30Cung cấp dây đồng trần 10mm2mô tả kỹ thuật chương V20Md
31Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,288m3
32Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 (đá xanh),B15 mác 200 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V2,959m3
33Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 3mmô tả kỹ thuật chương V8Trụ
34Lắp dựng trụ đèn cảnh báo cao 6mmô tả kỹ thuật chương V8cột
35Lắp cần đèn tay vươn 3mmô tả kỹ thuật chương V8cần đèn
36Lắp đèn cảnh báo D300mô tả kỹ thuật chương V16bộ
37Lắp đặt tấm Panel solarmô tả kỹ thuật chương V8bộ
38Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển)mô tả kỹ thuật chương V8tủ
39Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x2, bộ điều khiển và acqui)mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
40Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,576m3
41Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,553m3
42Cung cấp trụ D90 dài 3,5mmô tả kỹ thuật chương V6Trụ
43Lắp đặt trụ D90 dài 3,5mmô tả kỹ thuật chương V6cái
44Lắp đèn cảnh báo D300mô tả kỹ thuật chương V6bộ
45Lắp đặt tấm Panel solarmô tả kỹ thuật chương V6bộ
46Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển)mô tả kỹ thuật chương V6tủ
47Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x1, bộ điều khiển và acqui)mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
48Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmmô tả kỹ thuật chương V316,8m2
49Cung cấp biển báo tam giác C70mô tả kỹ thuật chương V6Biển
50Cung cấp biển báo tam giác C90 (W.221b)mô tả kỹ thuật chương V8Biển
51Cung cấp trụ biển báo L=3,0mmô tả kỹ thuật chương V6Trụ
52Cung cấp trụ biển báo L=3,5mmô tả kỹ thuật chương V8Trụ
53Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V1,344m3
54Lắp đặt trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V14cái
55Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,291m3
56Cung cấp boulon D12x120mô tả kỹ thuật chương V28Bộ
57Cung cấp lắp đặt dải phân cách di động _nhựa PE 0,8mmô tả kỹ thuật chương V28cái
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmmô tả kỹ thuật chương V26,947m2
59Xóa vạch sơn trên đường cũmô tả kỹ thuật chương V20m2
60Đào móng trồng trụ đèn cảnh báomô tả kỹ thuật chương V1,188m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,082100m2
62Cung cấp Khung móng M22mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
63Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V3bộ
64Cung cấp dây đồng trần 10mm2mô tả kỹ thuật chương V7,5Md
65Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,108m3
66Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 (đá xanh),B15 mác 200 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,109m3
67Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 3mmô tả kỹ thuật chương V3Trụ
68Lắp dựng trụ đèn cảnh báo cao 6mmô tả kỹ thuật chương V3cột
69Lắp cần đèn tay vươn 3mmô tả kỹ thuật chương V3cần đèn
70Lắp đèn cảnh báo D300mô tả kỹ thuật chương V6bộ
71Lắp đặt tấm Panel solarmô tả kỹ thuật chương V3bộ
72Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển)mô tả kỹ thuật chương V3tủ
73Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x2, bộ điều khiển và acqui)mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
74Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmmô tả kỹ thuật chương V83,8m2
75Cung cấp biển báo tam giác C90 (W.221b)mô tả kỹ thuật chương V3Biển
76Cung cấp biển báo tròn (R.303)mô tả kỹ thuật chương V3Biển
77Cung cấp trụ biển báo L=3,5mmô tả kỹ thuật chương V6Trụ
78Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,576m3
79Lắp đặt trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V6cái
80Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,553m3
81Cung cấp boulon D12x120mô tả kỹ thuật chương V12Bộ
E V. Hạng mục: Địa bàn thành phố Bến Tre
1Lắp đặt dải phân cách SUS304mô tả kỹ thuật chương V25modul 12m
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmmô tả kỹ thuật chương V104,82m2
3Xóa vạch sơn trên đường cũmô tả kỹ thuật chương V9m2
4Lắp đèn cảnh báo D300mô tả kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp đặt tấm Panel solarmô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển)mô tả kỹ thuật chương V4tủ
7Cung cấp bộ đèn cảnh báo D300 NLMT đơnmô tả kỹ thuật chương V4Bộ
8Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V4Biển
9Cung cấp trụ biển báo L=5mmô tả kỹ thuật chương V2Trụ
10Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,192m3
11Lắp đặt trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V2cái
12Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,184m3
13Cung cấp boulon D12x120mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
14Cung cấp lắp đặt trụ chắn đầu dãy phân cáchmô tả kỹ thuật chương V4trụ
15Gia công cốt thép mođun đầu dải phân cách D=8mmmô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
16Gia công cốt thép mođun đầu dải phân cách D=10mmmô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
17Ván khuôn thép mođul đầu dải phân cáchmô tả kỹ thuật chương V0,055100m2
18Bê tông mođul đá 1x2 B15 (M200), đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,6m3
19Sơn dầu 2 lớp xiên trắng đỏ dải phân cáchmô tả kỹ thuật chương V5,5m2
20Lắp đặt mođun BTCT đầu dải phân cáchmô tả kỹ thuật chương V2cấu kiện
21Đào móng trồng trụ đèn cảnh báomô tả kỹ thuật chương V1,584m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,109100m2
23Cung cấp Khung móng M22mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V4bộ
25Cung cấp dây đồng trần 10mm2mô tả kỹ thuật chương V10Md
26Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,144m3
27Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 (đá xanh),B15 mác 200 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,479m3
28Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 3mmô tả kỹ thuật chương V4Trụ
29Lắp dựng trụ đèn cảnh báo cao 6mmô tả kỹ thuật chương V4cột
30Lắp cần đèn tay vươn 3mmô tả kỹ thuật chương V4cần đèn
31Lắp đèn cảnh báo D300mô tả kỹ thuật chương V8bộ
32Lắp đặt tấm Panel solarmô tả kỹ thuật chương V4bộ
33Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển)mô tả kỹ thuật chương V4tủ
34Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x2, bộ điều khiển và acqui)mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
35Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,288m3
36Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,277m3
37Cung cấp trụ D90 dài 3,5mmô tả kỹ thuật chương V3Trụ
38Lắp đặt trụ D90 dài 3,5mmô tả kỹ thuật chương V3cái
39Lắp đèn cảnh báo D300mô tả kỹ thuật chương V3bộ
40Lắp đặt tấm Panel solarmô tả kỹ thuật chương V3bộ
41Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển)mô tả kỹ thuật chương V3tủ
42Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x1, bộ điều khiển và acqui)mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
43Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmmô tả kỹ thuật chương V201,6m2
44Cung cấp biển báo tam giác C70mô tả kỹ thuật chương V4Biển
45Cung cấp biển báo tam giác C90mô tả kỹ thuật chương V4Biển
46Cung cấp trụ biển báo L=3mmô tả kỹ thuật chương V4Trụ
47Cung cấp trụ biển báo L=3,5mmô tả kỹ thuật chương V4Trụ
48Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,768m3
49Lắp đặt trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V8cái
50Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,737m3
51Cung cấp boulon D12x120mô tả kỹ thuật chương V16Bộ
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmmô tả kỹ thuật chương V31,58m2
53Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmmô tả kỹ thuật chương V75,6m2
54Cung cấp biển báo tam giác C70mô tả kỹ thuật chương V5Biển
55Cung cấp biển báo tròn D70mô tả kỹ thuật chương V6Biển
56Cung cấp biển báo HCN 0,3x0,7mô tả kỹ thuật chương V4Biển
57Cung cấp trụ biển báo L=3mmô tả kỹ thuật chương V5Trụ
58Cung cấp trụ biển báo L=3,5mmô tả kỹ thuật chương V2Trụ
59Cung cấp trụ biển báo L=4,0mmô tả kỹ thuật chương V2Trụ
60Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,864m3
61Lắp đặt trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V9cái
62Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,83m3
63Cung cấp boulon D12x120mô tả kỹ thuật chương V30Bộ
F VI/ Hạng mục: Địa bàn huyện Mỏ Cày Bắc
1Đào móng trồng trụ đènmô tả kỹ thuật chương V11,76m3
2Đắp đất móng trụ đènmô tả kỹ thuật chương V9,641m3
3Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột =8,5mmô tả kỹ thuật chương V14cột
4Lắp đặt đà cản móng neomô tả kỹ thuật chương V28cấu kiện
5Bắt siết boulon (chưa kể cung cấp)mô tả kỹ thuật chương V42Con
6Lắp cần đèn D49 dài 4mmô tả kỹ thuật chương V14cần đèn
7Cung cấp cần đèn D49 dài 4mmô tả kỹ thuật chương V14Cần
8Lắp choá đèn ở độ cao mô tả kỹ thuật chương V14bộ
9Cung cấp bộ đèn Led 120Wmô tả kỹ thuật chương V14Bộ
10Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V5,29100m
11Cung cấp dây cáp CVV- 2x16-0,6/1kVmô tả kỹ thuật chương V529Md
12Lắp đặt cầu chìmô tả kỹ thuật chương V14cái
13Luồn dây từ cáp treo lên đènmô tả kỹ thuật chương V0,77100m
14Cung cấp dây điện 2x1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V77Md
15Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mmô tả kỹ thuật chương V2tủ
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V5bộ
17Cung cấp thép D= 8mmmô tả kỹ thuật chương V15,8Kg
18Cung cấp kẹp dừng cápmô tả kỹ thuật chương V6Cái
19Cung cấp kẹp treo cápmô tả kỹ thuật chương V14Cái
20Cung cấp kẹp IPC 2BLmô tả kỹ thuật chương V14Cái
21Cung cấp boulon D10x50mô tả kỹ thuật chương V56Bộ
22Cung cấp boulon D16x200mô tả kỹ thuật chương V14Bộ
23Cung cấp băng dínhmô tả kỹ thuật chương V7Cuộn
24Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmmô tả kỹ thuật chương V108m2
25Cung cấp biển báo tam giác C90mô tả kỹ thuật chương V3Biển
26Cung cấp trụ biển báo L=3,5mmô tả kỹ thuật chương V3Trụ
27Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,288m3
28Lắp đặt trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V3cái
29Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,277m3
30Cung cấp boulon D12x120mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmmô tả kỹ thuật chương V12,09m2
32Sơn dầu 2 lớp trắng đỏ vòng xoaymô tả kỹ thuật chương V45,136m2
33Cung cấp lắp đặt tấm phản quang 0,1mx0,1m vòng xoaymô tả kỹ thuật chương V40m2
G VII/ Hạng mục: Địa bàn huyện Thạnh Phú
1Đào móng trồng trụ đènmô tả kỹ thuật chương V42,84m3
2Đắp đất móng trụ đènmô tả kỹ thuật chương V35,124m3
3Cung cấp lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5mmô tả kỹ thuật chương V51cột
4Lắp đặt đà cản móng neomô tả kỹ thuật chương V102cấu kiện
5Bắt siết boulon (chưa kể cung cấp)mô tả kỹ thuật chương V153Con
6Lắp cần đèn D49 dài 4mmô tả kỹ thuật chương V51cần đèn
7Cung cấp cần đèn D49 dài 4mmô tả kỹ thuật chương V51Cần
8Lắp choá đèn ở độ cao mô tả kỹ thuật chương V51bộ
9Cung cấp bộ đèn Led 120Wmô tả kỹ thuật chương V51Bộ
10Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V19,71100m
11Cung cấp dây cáp CVV- 2x16-0,6/1kVmô tả kỹ thuật chương V1.971Md
12Lắp đặt cầu chìmô tả kỹ thuật chương V51cái
13Luồn dây từ cáp treo lên đènmô tả kỹ thuật chương V2,805100m
14Cung cấp dây điện 2x1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V280,5Md
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mmô tả kỹ thuật chương V3tủ
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V14bộ
17Cung cấp thép D= 8mmmô tả kỹ thuật chương V44,24Kg
18Cung cấp kẹp dừng cápmô tả kỹ thuật chương V6Cái
19Cung cấp kẹp treo cápmô tả kỹ thuật chương V51Cái
20Cung cấp kẹp IPC 2BLmô tả kỹ thuật chương V51Cái
21Cung cấp boulon D10x50mô tả kỹ thuật chương V204Bộ
22Cung cấp boulon D16x200mô tả kỹ thuật chương V51Bộ
23Cung cấp băng dínhmô tả kỹ thuật chương V25Cuộn
H VIII/ Hạng mục: Địa bàn huyện Chợ Lách
1Đào móng trồng trụ đènmô tả kỹ thuật chương V11,76m3
2Đắp đất móng trụ đènmô tả kỹ thuật chương V9,641m3
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5mmô tả kỹ thuật chương V14cột
4Lắp đặt đà cản móng neomô tả kỹ thuật chương V28cấu kiện
5Bắt siết boulon (chưa kể cung cấp)mô tả kỹ thuật chương V42Con
6Lắp cần đèn D49 dài 4mmô tả kỹ thuật chương V14cần đèn
7Cung cấp cần đèn D49 dài 4mmô tả kỹ thuật chương V14Cần
8Lắp choá đèn ở độ cao mô tả kỹ thuật chương V14bộ
9Cung cấp bộ đèn chiếu sáng Led 120Wmô tả kỹ thuật chương V14Bộ
10Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V5,45100m
11Cung cấp dây cáp CVV- 2x16-0,6/1kVmô tả kỹ thuật chương V545Md
12Lắp đặt cầu chìmô tả kỹ thuật chương V14cái
13Luồn dây từ cáp treo lên đènmô tả kỹ thuật chương V0,77100m
14Cung cấp dây điện 2x1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V77Md
15Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mmô tả kỹ thuật chương V1tủ
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V5bộ
17Cung cấp thép D= 8mmmô tả kỹ thuật chương V15,8Kg
18Cung cấp kẹp dừng cápmô tả kỹ thuật chương V2Cái
19Cung cấp kẹp treo cápmô tả kỹ thuật chương V14Cái
20Cung cấp kẹp IPC 2BLmô tả kỹ thuật chương V14Cái
21Cung cấp boulon D10x50mô tả kỹ thuật chương V56Bộ
22Cung cấp boulon D16x200mô tả kỹ thuật chương V14Bộ
23Cung cấp băng dínhmô tả kỹ thuật chương V7Cuộn
24Đào móng trồng trụ đèn cảnh báomô tả kỹ thuật chương V1,584m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,109100m2
26Cung cấp Khung móng M22mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V4bộ
28Cung cấp dây đồng trần 10mm2mô tả kỹ thuật chương V10Md
29Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,144m3
30Đổ bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 (đá xanh),B15 mác 200 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,479m3
31Cung cấp trụ đèn cảnh báo cao 6m, tay vươn 3mmô tả kỹ thuật chương V4Trụ
32Lắp dựng trụ đèn cảnh báo cao 6mmô tả kỹ thuật chương V4cột
33Lắp cần đèn tay vươn 3mmô tả kỹ thuật chương V4cần đèn
34Lắp đèn cảnh báo D300mô tả kỹ thuật chương V12bộ
35Lắp đặt tấm Panel solarmô tả kỹ thuật chương V8bộ
36Lắp đặt tủ ắc quy (bộ điều khiển)mô tả kỹ thuật chương V8tủ
37Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x2, bộ điều khiển và acqui)mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
38Cung cấp bộ đèn cảnh báo chóp vàng NLMT (gồm đèn Led D300x1, bộ điều khiển và acqui)mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
39Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmmô tả kỹ thuật chương V102,6m2
40Cung cấp biển báo tam giác C90mô tả kỹ thuật chương V6Biển
41Cung cấp biển báo tròn D90mô tả kỹ thuật chương V5Biển
42Cung cấp biển báo HCN 0,3*0,7mmô tả kỹ thuật chương V2Biển
43Cung cấp biển báo HCN 0,6*0,9mmô tả kỹ thuật chương V1Biển
44Cung cấp biển báo HCN 2,4*0,75mmô tả kỹ thuật chương V2Biển
45Cung cấp trụ biển báo, L=3,5mmô tả kỹ thuật chương V12Trụ
46Cung cấp trụ biển báo, L=5mmô tả kỹ thuật chương V1Trụ
47Đào móng trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V1,364m3
48Lắp đặt trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V13cái
49Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,314m3
50Cung cấp boulon D12x120mô tả kỹ thuật chương V36Bộ
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmmô tả kỹ thuật chương V3,95m2
52Xóa vạch sơn trên đường cũmô tả kỹ thuật chương V6,36m2
53Cung cấp biển báo HCN 2,4*0,75mmô tả kỹ thuật chương V2Biển
54Cung cấp trụ biển báo, L=3,5mmô tả kỹ thuật chương V12Trụ
55Đào móng trồng trụ đènmô tả kỹ thuật chương V62,16m3
56Đắp đất móng trụ đènmô tả kỹ thuật chương V50,963m3
57Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 7,5m + Đà cản móng neo + Bulôngmô tả kỹ thuật chương V74cột
58Lắp đặt đà cản móng neomô tả kỹ thuật chương V148cấu kiện
59Bắt siết boulon (chưa kể cung cấp)mô tả kỹ thuật chương V222Con
60Lắp cần đèn D49 dài 2mmô tả kỹ thuật chương V74cần đèn
61Cung cấp cần đèn D49 dài 4mmô tả kỹ thuật chương V74Cần
62Lắp choá đèn ở độ cao mô tả kỹ thuật chương V74bộ
63Cung cấp bộ đèn chiếu sáng NLMT Led 50Wmô tả kỹ thuật chương V74Bộ
I IX/ Hạng mục: Cọc Km  
1Đào móng cọc Kmmô tả kỹ thuật chương V4,4m3
2Bê tông móng cọc Km đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V1,305m3
3Ván khuôn BTĐS cọc Kmmô tả kỹ thuật chương V0,703100m2
4Gia công cốt thép cọc Km D=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,079tấn
5Gia công cốt thép cọc Km D=12mmmô tả kỹ thuật chương V0,353tấn
6BT đúc sẵn cọc Km đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V4,004m3
7Lắp dựng BTĐS cọc Kmmô tả kỹ thuật chương V44cái
8Sơn cọc Kmmô tả kỹ thuật chương V0,703m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc điện-điện tử hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này đã đảm nhiệm chức vụ tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT53
3 Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật điện công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật điện công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này đã đảm nhiệm chức vụ tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng hoặc ngành điện, điện tử.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật hoặc đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này đã đảm nhiệm chức vụ tương ứng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng ≥ 5T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
2 Ô tô vận tải thùng – trọng tải ≥ 12T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Ô tô vận tải thùng – trọng tải ≥ 2,5T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
4 Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 3T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
5 Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
6 Xe nâng – chiều cao nâng ≥ 12m Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
7 Thiết bị sơn kẻ vạch Hóa đơn VAT2
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT3
9 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT3
10 Máy hàn – công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->