Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845835-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220836961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 09:41:00 đến ngày 2022-08-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV; bao gồm các hạng mục xây dựng đường bằng bê tông xi măng. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 900.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên; (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Đường vào lăng Trường Hưng (chúa Nguyễn Phúc Tần)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật Tân Tiến Phát, Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bình Dương - Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng và phát triển công nghệ BTECCO, Công ty CP Tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Huế - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 1 Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dung công trình của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 4 Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 5 Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Các tài liệu khác theo quy định tại Điều 57, Điều 65 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3822550; Fax: 0234.3822681
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh TT Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh TT Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Mặt đường:
1Bê tông mặt đường, dày 18cm, vữa BT thương phẩm M300 đá 2x4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế118,791 m3
2Lót bạt ni lông,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế659,931 m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế79,191 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tông,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71,121 m2
5Đánh nhám mặt đường BTXM,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế659,931 m2
B *\2- Nền đường:
1Đào nền đường bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế221,41 m3
2Đào đất KPH bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế184,611 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế305,511 m3
4Đào rãnh bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế87,651 m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế406,011 m3
6Đắp đất nền đường K95, Mua đất để đắpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế391,461 m3
7Mua đất để đắp, - Trừ đất tận dụng từ đào khuôn, đào rãnh:Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế145,27821 m3
8Lu nền đường K95 sâu 30cm,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế34,77m2
9Trồng cỏ mái taluy,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51,071 m2
C *\3- An toàn giao thông:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, cột biển D90 cao 3.2mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11 Cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm, cột biển D90 cao3.2mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11 Cái
3Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.15x0.15 (m)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế241 Cái
4Bê tông móng cọc tiêu, vữa bê tông đá 1x2 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,6721 m3
5Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp IIITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,92261 m3
6Đắp móng cọc tiêu bằng thủ công,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,66051 m3
7Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12m2
D *\4- Cống hộp 2x(4.0x2.5)m: cọc A, km0+49.23
1Bê tông ống cống hình hộp, vữa bê tông đá 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế87,741 m3
2Gia công cốt thép thân cống, đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0573Tấn
3Gia công cốt thép thân cống, đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,8236Tấn
4Gia công cốt thép thân cống, Đ/kính cốt thép d> 18mm (CB400-V)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,7931Tấn
5Ván khuôn hộp,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế169,161 m2
6Bao tải tẩm nhựa đường,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,411 m2
7Quét nhựa đường thân cống,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế52,81 m2
8Bê tông bù bản mặt cống, vữa bê tông đá 1x2 M300Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,911 m3
9Gia công cốt thép bản mặt cống (CB240-T), đ/kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,2331tấn
10Ván khuôn bản mặt cống,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,721 m2
11Bê tông đệm khung hộp thân cống, vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế39,361 m3
12Làm lớp đá đệm đưới đường vào cống, bằng CPĐD loại 1, Dmax =37.5mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91 m3
13Đào móng thân cống bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế176,481 m3
14Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế97,61 m3
15Mua đất để đắp,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế110,2881 m3
E +) Thượng - hạ lưu:
1Bê tông tường cánh thượng - hạ lưu, vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36,141 m3
2Bê tông móng tường cánh thượng - hạ lưu, vữa bê tông đá 2x4 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế89,261 m3
3Bê tông sân cống, chân khay thượng - hạ lưu, Vữa bê tông đá 4x6 M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,131 m3
4Đào móng tường cánh, sân cống thượng - hạ lưu, bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế278,751 m3
5Đắp đất tường cánh, sân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế53,851 m3
6Mua đất để đắp,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế60,85051 m3
7Ván khuôn tường cánh thượng - hạ lưu,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế97,391 m2
8Ván khuôn móng tường cánh thượng - hạ lưu,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế191,581 m2
F +) Lan can cống:
1Gia công kết cấu thép lan can, cầu đường bộTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,76851 tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,39421 tấn
3Lắp dựng kết cấu thép lan can cống,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,3942Tấn
4Đắp đê quai bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0.9 (đất tận dụng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế401 m3
5Đào, thanh thải đê quai,Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế401 m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế455,231 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự, bao gồm: a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV; bao gồm các hạng mục xây dựng đường bằng bê tông xi măng. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 900.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên; (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực32
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dung ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên.(có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,5m31
2 Máy ủi >=110CV1
3 Ô tô tự đổ >=5 Tấn2
4 Máy lu rung >=16 Tấn1
5 Máy thủy bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->