Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862078-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220862070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 14:45:00 đến ngày 2022-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,267,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8321466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình HTKT hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình HTKT tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 5CV. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe nâng (hoặc ô tô tải có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng 12m (hoặc ô tô tải có cần cẩu- tầm với của cẩn cẩu >=12m, nâng người làm việc trên cao). Có giấy kiểm định chất lượng kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp công trình
HTKT khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình HTKT hạng III trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu ≥ 30 người trong đó: + Công nhân kỹ thuật người có chứng chỉ đào tạo nghề: ≥ 20 người và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. + Vận hành máy công trình: (Công nhân vận hành máy thực hiện gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vận hành máy máy thi công công trình (hoặc tương đương) ≥ 10 người Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng công nhân kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- San nền + cắm mốc phân lô:
1San đầm đất bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất)Chương V của E-HSMT3.440,661 m3
2San đầm đất bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Chương V của E-HSMT15.200,011 m3
3Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0.85 mua đất+ vận chuyểnChương V của E-HSMT18.540,972m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,4391 m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc mốcChương V của E-HSMT54,21 m2
6Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1491 tấn
7Cắm cọc phân lôChương V của E-HSMT271Cái
8Đào móng cọc phân lô máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT33,881 m3
9Đắp đất móng cọc Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT32,251 m3
B *\- Nền, mặt đường bê tông ( bãi đỗ xe)
1Đào đất không phù hợp =máy đàoChương V của E-HSMT5.687,131 m3
2San đầm đất dải phân cách bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất)Chương V của E-HSMT4.598,671 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT634,171 m3
4Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT1,71 m3
5Đào đánh cấp bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT122,21 m3
6Vận chuyển đất tận dụng san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT1.858,631 m3
7Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Chương V của E-HSMT24.948,671 m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Chương V của E-HSMT4.817,21 m3
9Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0.95 mua đất+ vận chuyển, ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT32.138,877m3
10Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0.98 mua đất+ vận chuyển, ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT6.370,265m3
11Tháo dỡ bó vỉa bt đúc sẵnChương V của E-HSMT28,631 m
12Vận chuyển đất đổ đi 1km ô tô tự đổChương V của E-HSMT2,3191 m3
13San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT2,3191 m3
14Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Chương V của E-HSMT138,181 m3
15Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0.98 mua đất+ vận chuyểnChương V của E-HSMT160,289m3
16ni long xanh đỏChương V của E-HSMT460,611 m2
17Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT69,091 m3
18Bê tông mặt đường, Dày 20cm Vữa bê tông đá 2x4 M300Chương V của E-HSMT92,121 m3
C +) Mặt đường :
1Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Dmax=25mmChương V của E-HSMT210,591 m3
2Làm móng CPĐD lớp trên dày 17cm Dmax=25mmChương V của E-HSMT1.399,181 m3
3Làm móng CPĐD lớp d­ới dày 18cm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT1.734,191 m3
D *\- Rãnh vỉa, bó vỉa, tấm xe lăn;
1Đào móng Đất cấp IIIChương V của E-HSMT63,31 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT20,251 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT33,011 m3
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT481,281 m2
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT18,471 m3
6Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT126,591 m2
7Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT632,951 m
8Đào móng Đất cấp IIIChương V của E-HSMT15,511 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT4,961 m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT8,381 m3
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT63,921 m2
12Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT4,651 m3
13Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT31,031 m2
14Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4mChương V của E-HSMT155,141 m
15Đào móng Đất cấp IIIChương V của E-HSMT3,881 m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT4,851 m3
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT66,321 m2
18Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,431 m3
19Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT16,171 m2
20Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT80,841 m
21Đào móng Đất cấp IIIChương V của E-HSMT86,411 m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,771 m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT54,011 m3
24Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT788,331 m2
25Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT20,251 m3
26Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT135,021 m2
27Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT675,091 m
28Đào móng Đất cấp IIIChương V của E-HSMT13,41 m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT0,431 m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT8,381 m3
31Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT145,561 m2
32Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT3,141 m3
33Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT20,941 m2
34Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4mChương V của E-HSMT104,721 m
35Đào móng máy đào. Đất cấp IIIChương V của E-HSMT36,041 m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT4,361 m3
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT14,541 m3
38Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm xe lănChương V của E-HSMT160,341 m2
39Vữa lót Dày 2 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT991 m2
40Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT9,91 m3
41LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lănChương V của E-HSMT66Cái
42Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT2,971 m3
E *\- Thoát nước mưa:
1Đào cống = máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT2.218,21 m3
2Đắp đất móng cống = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT1.274,261 m3
3Vận chuyển đất tận dụng san nền ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT943,941 m3
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT90,011 m3
5Bê tông móng cống Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150Chương V của E-HSMT249,721 m3
6Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT471,911 m2
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống Chương V của E-HSMT331,11 m
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống Chương V của E-HSMT1991 m
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT1991mối nối
10Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống Chương V của E-HSMT21 m
11Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmChương V của E-HSMT11mối nối
12Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống Chương V của E-HSMT281,351 m
13Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống Chương V của E-HSMT41,91 m
14Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mmChương V của E-HSMT1201mối nối
15Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT403,21 m3
16Đắp đất móng hố ga = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT269,751 m3
17Vận chuyển đất tận dụng san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT133,451 m3
18Đắp bột đá họng thu bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT57,971 m3
19Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT19,171 m3
20Bê tông móng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT21,771 m3
21Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT69,81 m3
22Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,581 m3
23Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT9,21 m3
24Ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT56,961 m2
25Ván khuôn tường hố gaChương V của E-HSMT702,941 m2
26Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga,Chương V của E-HSMT73,321 m2
27Ván khuôn họng thuChương V của E-HSMT128,341 m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,261 m3
29Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT25,831 m2
30Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0161 tấn
31Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0621 tấn
32Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT36,91 m
33Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,526Tấn
34LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 250mm dày 6.2mmChương V của E-HSMT125,221 m
35Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT4,433Tấn
36Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT4,433Tấn
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M200Chương V của E-HSMT5,641 m3
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác M300Chương V của E-HSMT1,471 m3
39Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4491 tấn
40Cốt thép đan, ghi chắn rác Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,4271 tấn
41Lắp đan + đan chắn rác bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT1401 c/kiện
42Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ghi chắn rácChương V của E-HSMT29,441 m2
43Gia công râu thép Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,009Tấn
44Gia công chốt quay Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,007Tấn
45Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT14,591 m3
46Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT5,831 m3
47Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,331 m3
48Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT3,471 m3
49Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT4,141 m3
50Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT3,161 m3
51Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT14,351 m2
52Ván khuôn móng, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT24,11 m2
53Đào móng bằng máy đào. Đất cấp IIChương V của E-HSMT63,951 m3
54Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)Chương V của E-HSMT63,951 m3
55Phá dỡ hố ga và cửa xả hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,14m3
56Vận chuyển đất đổ đi 1km ô tô tự đổChương V của E-HSMT4,141 m3
57San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT4,141 m3
58Tháo dỡ ống BT bằng cần trục Đkính ống Chương V của E-HSMT22,51 m
59Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT18,41 m3
60Vận chuyển đất tận dụng san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT18,41 m3
F *\- Thoát nước thải:
1Đào móng mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT384,91 m3
2Đắp đất móng mương = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT213,61 m3
3Vận chuyển đất tận dụng san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT171,31 m3
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT33,431 m3
5Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT53,491 m3
6Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT61,921 m3
7Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT133,721 m2
8Ván khuôn mươngChương V của E-HSMT619,181 m2
9Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT22,461 m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT267,441 m2
11Gia công cốt thép giằng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,06Tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT13,361 m3
13Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,8741 tấn
14Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT83,51 m2
15LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT3341 c/kiện
16LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 110mm dày 3.2mmChương V của E-HSMT481 m
17Co nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính d110mmChương V của E-HSMT60Cái
18Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông Đkính nút bịt 110mmChương V của E-HSMT60Cái
19Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT76,71 m3
20Đắp đất móng hố ga = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT65,451 m3
21Vận chuyển đất tận dụng san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT11,251 m3
22Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT3,141 m3
23Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4M250Chương V của E-HSMT4,611 m3
24Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT8,121 m3
25Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,11 m3
26Ván khuôn móngChương V của E-HSMT15,361 m2
27Ván khuôn tường hố gaChương V của E-HSMT81,221 m2
28Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga,Chương V của E-HSMT26,621 m2
29Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,166Tấn
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M200Chương V của E-HSMT1,281 m3
31Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT7,681 m2
32Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1651 tấn
33Lắp đan bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT321 c/kiện
G *\- Cấp nước:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT448,921 m3
2Đắp bột đá móng đường ống = máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT104,241 m3
3Đắp đất móng đường ống ko qua đường= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT337,431 m3
4Vận chuyển đất tận dụng san nền ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT111,491 m3
5Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT77,121 m3
6Đắp đất móng hộp van= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT61,451 m3
7Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,31 m3
8Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT3,521 m2
9Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,751 m3
10Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT7,371 m3
11Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT64,361 m2
12Ván khuôn giằng hộp vanChương V của E-HSMT8,271 m2
13Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,064Tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,61 m3
15Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1021 tấn
16Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,56Tấn
17Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,56Tấn
18Lắp đan bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT121 c/kiện
19Lắp hộc tín hiệu cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT7Cái
20Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm dày 4.7mmChương V của E-HSMT4311 m
21LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 8.1mmChương V của E-HSMT640,51 m
22LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 160mm dày 4.7mmChương V của E-HSMT4,91 m
23Lắp đặt họng cứu hỏa ĐK 1002 họng ra 1 họng d110mm và 1 họng d65Chương V của E-HSMT5Cái
24Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mmChương V của E-HSMT6Cái
25Lắp đặt van ren Đkính van 50mmChương V của E-HSMT7Cái
26LĐ tê nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT8Cái
27LĐ tê giảm nhựa HDPE d110/63mm = pp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT5Cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính tê d63mmChương V của E-HSMT2Cái
29LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độChương V của E-HSMT11Cái
30Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông Đkính nút bịt 63mmChương V của E-HSMT1Cái
31Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Đkính nút bịt 110mmChương V của E-HSMT3Cái
32Lắp bích thép Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT22Cặp bíc
33Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcChương V của E-HSMT1.0531 m
34Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 110mmChương V của E-HSMT19Cái
35Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm có ngàm d110mmChương V của E-HSMT2Cái
36Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d63mmChương V của E-HSMT15Cái
37Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mmChương V của E-HSMT4311 m
38Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT640,51 m
39Công tác khử trùng ống nước Đkính ống Chương V của E-HSMT1.071,51 m
40Nước thử áp lực đường ốngChương V của E-HSMT7,251 m3
41Lắp mốc sứ định vị tuyến ống bằng thủ côngChương V của E-HSMT21Cái
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐI NGẦM)
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT67,68m3
2Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT355,5m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT40,42m3
4Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT196,7m3
5Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT158,8m3
6Lát gạch rãnh cápChương V của E-HSMT13.233viên
7Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT4,7m3
8Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT24,06m3
9Ván khuônChương V của E-HSMT154,16m2
10Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ (Trọn bộ)Chương V của E-HSMT1Tủ
11Cột thép tròn côn cao 7m D78/154 dày 3,5 mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5mChương V của E-HSMT43Cột
12Cột thép tròn côn cao 9m D78/175 dày 4,0 mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5mChương V của E-HSMT4Cột
13Khung móng cột đèn M24x300x300x1050Chương V của E-HSMT47Bộ
14Bộ đèn chiếu sáng đường Led 90WChương V của E-HSMT43Bộ
15Bộ đèn chiếu sáng đường Led 120WChương V của E-HSMT4Bộ
16Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2Chương V của E-HSMT1.603,5m
17Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2Chương V của E-HSMT478Mét
18Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V của E-HSMT1.603,5m
19Đánh số thứ tự cột đènChương V của E-HSMT47Cột
20Lắp đặt tiếp địa RC1Chương V của E-HSMT36Bộ
21Lắp đặt tiếp địa RC4Chương V của E-HSMT12Bộ
22Ép đầu cốt (4x10)mm2Chương V của E-HSMT94đầu
23Luồn cáp cửa cộtChương V của E-HSMT94đầu
24Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT47bảng
25Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V của E-HSMT1.470m
26Thí nghiệm tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT12Vị trí
I CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x120)mm2Chương V của E-HSMT516,7m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Chương V của E-HSMT200,7m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2Chương V của E-HSMT38m
4Cột BTLT 10m - 190 - 3.5 (NPC)Chương V của E-HSMT10cột
5Cột BTLT 10m - 190 - 5.0 (NPC)Chương V của E-HSMT18cột
6Lắp đặt tiếp địa RC4Chương V của E-HSMT12Bộ
7Giá móc treo cáp vặn xoắn A150Chương V của E-HSMT37cái
8Đai thép và khóa đai inox20x0.4Chương V của E-HSMT111cái
9Khóa đỡ cáp vặn xoắn A150Chương V của E-HSMT13bộ
10Khóa néo cáp vặn xoắn A150Chương V của E-HSMT24cái
11Nút bịt đầu cápChương V của E-HSMT24cái
12Kẹp răng 2 bu lông KR-150Chương V của E-HSMT88cái
13Lắp đặt hộp phân phối 6MCBChương V của E-HSMT19hộp
14Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT93,46m3
15Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT32,64m3
16Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT88,16m3
17Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT32,64m3
18Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT4,63m3
19Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT25,76m3
20Đổ bê tông móng cột M200 (RChương V của E-HSMT2,07m3
21Ván khuônChương V của E-HSMT104,44m2
22Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V của E-HSMT12Vị trí
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp trung thế ASXV 70mm2-12/22(24)kVChương V của E-HSMT934,8m
2Sứ đứng SĐ-22kVChương V của E-HSMT22quả
3Lắp đặt sứ Polyme 22kVChương V của E-HSMT18chuổi
4Xà lắp đặt FCOChương V của E-HSMT1bộ
5Xà rẽ nhánh - XRNChương V của E-HSMT1bộ
6Xà chuyển hướngChương V của E-HSMT1bộ
7Xà đỡ thẳngChương V của E-HSMT7bộ
8Xà néo cột đơnChương V của E-HSMT1bộ
9Khóa néo cuối dây bọc trung thế A95Chương V của E-HSMT18cái
10Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế A95Chương V của E-HSMT18cái
11Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế A95Chương V của E-HSMT3cái
12Cột BTLT 14m-190-8.5 (NPC)Chương V của E-HSMT6cột
13Cột BTLT 14m-190-11 (NPC)Chương V của E-HSMT4cột
14Lắp đặt tiếp địa RC4Chương V của E-HSMT3Bộ
15Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT78,2m3
16Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT8,2m3
17Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT62,7m3
18Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT8,2m3
19Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT2,3m3
20Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT12,4m3
21Đổ bê tông móng cột M200 (RChương V của E-HSMT0,8m3
22Ván khuônChương V của E-HSMT47m2
23Lắp đặt chống sét van LA-22kVChương V của E-HSMT3cái
24Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-24kVChương V của E-HSMT3cái
25Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V của E-HSMT3Vị trí
26Thí nghiệm cáp lực 1- 35kVChương V của E-HSMT1sợi
27Thí nghiệm cầu chì tự rơi FCOChương V của E-HSMT1bộ (3 pha)
28Thí nghiệm chống sét vanChương V của E-HSMT3cái
29Thí nghiệm sứ đứngChương V của E-HSMT22cái
30Thí nghiệm sứ chuổiChương V của E-HSMT18cái
K TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đắt Máy biến áp 160 KVA 22/0,4kVChương V của E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van LA-22kVChương V của E-HSMT3cái
3Cụm đấu rẽ dây bọc A-70Chương V của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt sứ đứng cách điện 24kV line post + ty sứChương V của E-HSMT3quả
6Dây buộc cổ sứ MV-4Chương V của E-HSMT7,5m
7Cáp trung thế ASXV 70mm2-12/22(24)kVChương V của E-HSMT27m
8Tủ điện hạ thế trọn bộ 250AChương V của E-HSMT1tủ
9Lắp dựng CXV(3M150+1M95)mm2Chương V của E-HSMT9m
10Lắp dựng dây tiếp địa bọc M35Chương V của E-HSMT29m
11Lắp đặt xà đỡ cách điện sứChương V của E-HSMT1bộ
12Lắp đặt xà xà cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT1bộ
13Lắp đặt colie + tăng đơ giữ máy biến ápChương V của E-HSMT2bộ
14Lắp đặt xà đỡ máy biến ápChương V của E-HSMT1bộ
15Lắp đặt xà đỡ tủ hạ thếChương V của E-HSMT1bộ
16Lắp đặt thanh lắp chống sét vanChương V của E-HSMT1bộ
17Lắp đặt ống thép D32 dày 2.7 ly, mạ kẽmChương V của E-HSMT3m
18Đai thép và khóa đai inox20x0.7x1.2mChương V của E-HSMT10cái
19Đầu cốt đồng M150Chương V của E-HSMT14cái
20Đầu cốt đồng nhômChương V của E-HSMT15cái
21Đầu cốt đồng M35Chương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt tiếp địa TBA RC16Chương V của E-HSMT1hệ thống
23Lắp đặt tên biển trạmChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt biển báo an toànChương V của E-HSMT1cái
25Chụp đầu sứ chống sét vanChương V của E-HSMT3cái
26Chụp đầu sứ máy biến ápChương V của E-HSMT6cái
27Chụp đầu cực trên FCOChương V của E-HSMT3cái
28Chụp đầu cực dưới FCOChương V của E-HSMT3cái
29Thí nghiệm aptomat Chương V của E-HSMT4Cái
30Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápChương V của E-HSMT1Vị trí
31Thí nghiệm cáp lực 1-35kVChương V của E-HSMT1Sợi
32Thí nghiệm MBA Chương V của E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8321466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình HTKT hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình HTKT tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).2
2 Máy bơm Máy bơm 5CV. Có hóa đơn, chứng từ2
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ2
4 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ2
5 Máy khoan Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ2
6 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).2
7 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
9 Máy đào Máy đào 2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ2
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ2
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ2
13 Máy rải Máy rải. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
14 Máy ủi Máy ủi 4
15 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 4
16 Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
18 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
19 Xe nâng (hoặc ô tô tải có cần cẩu) Xe nâng 12m (hoặc ô tô tải có cần cẩu- tầm với của cẩn cẩu >=12m, nâng người làm việc trên cao). Có giấy kiểm định chất lượng kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->