Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 14:45:00 đến ngày 2022-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,267,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8321466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình HTKT hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình HTKT tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 5CV. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe nâng (hoặc ô tô tải có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 12m (hoặc ô tô tải có cần cẩu- tầm với của cẩn cẩu >=12m, nâng người làm việc trên cao). Có giấy kiểm định chất lượng kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp công trình HTKT khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình HTKT hạng III trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu ≥ 30 người trong đó: + Công nhân kỹ thuật người có chứng chỉ đào tạo nghề: ≥ 20 người và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. + Vận hành máy công trình: (Công nhân vận hành máy thực hiện gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vận hành máy máy thi công công trình (hoặc tương đương) ≥ 10 người Trong trường hợp liên danh, thì tổng cộng công nhân kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Thủy Châu. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- San nền + cắm mốc phân lô: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất) | Chương V của E-HSMT | 3.440,66 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 15.200,01 | 1 m3 |
| 3 | Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0.85 mua đất+ vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 18.540,972 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,439 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc mốc | Chương V của E-HSMT | 54,2 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,149 | 1 tấn |
| 7 | Cắm cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 271 | Cái |
| 8 | Đào móng cọc phân lô máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 33,88 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất móng cọc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 32,25 | 1 m3 |
| B | *\- Nền, mặt đường bê tông ( bãi đỗ xe) | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp =máy đào | Chương V của E-HSMT | 5.687,13 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất dải phân cách bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất) | Chương V của E-HSMT | 4.598,67 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 634,17 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 1 m3 |
| 5 | Đào đánh cấp bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 122,2 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1.858,63 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 24.948,67 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 4.817,2 | 1 m3 |
| 9 | Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0.95 mua đất+ vận chuyển, ô tô tự đổ 10T | Chương V của E-HSMT | 32.138,877 | m3 |
| 10 | Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0.98 mua đất+ vận chuyển, ô tô tự đổ 10T | Chương V của E-HSMT | 6.370,265 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bó vỉa bt đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 28,63 | 1 m |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi 1km ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 2,319 | 1 m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 2,319 | 1 m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy đầm. Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 138,18 | 1 m3 |
| 15 | Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0.98 mua đất+ vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 160,289 | m3 |
| 16 | ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 460,61 | 1 m2 |
| 17 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 69,09 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, Dày 20cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Chương V của E-HSMT | 92,12 | 1 m3 |
| C | +) Mặt đường : | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Dmax=25mm | Chương V của E-HSMT | 210,59 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 17cm Dmax=25mm | Chương V của E-HSMT | 1.399,18 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD lớp dới dày 18cm Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 1.734,19 | 1 m3 |
| D | *\- Rãnh vỉa, bó vỉa, tấm xe lăn; | |||
| 1 | Đào móng Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 63,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 20,25 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 33,01 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 481,28 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 18,47 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 126,59 | 1 m2 |
| 7 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 632,95 | 1 m |
| 8 | Đào móng Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,51 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4,96 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8,38 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 63,92 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,65 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 31,03 | 1 m2 |
| 14 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m | Chương V của E-HSMT | 155,14 | 1 m |
| 15 | Đào móng Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,88 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,85 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 66,32 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,43 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 16,17 | 1 m2 |
| 20 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 80,84 | 1 m |
| 21 | Đào móng Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 86,41 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 2,77 | 1 m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 54,01 | 1 m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 788,33 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 20,25 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 135,02 | 1 m2 |
| 27 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 675,09 | 1 m |
| 28 | Đào móng Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,4 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8,38 | 1 m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 145,56 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,14 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 20,94 | 1 m2 |
| 34 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m | Chương V của E-HSMT | 104,72 | 1 m |
| 35 | Đào móng máy đào. Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 36,04 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4,36 | 1 m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 14,54 | 1 m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 160,34 | 1 m2 |
| 39 | Vữa lót Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 99 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 9,9 | 1 m3 |
| 41 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 42 | Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,97 | 1 m3 |
| E | *\- Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Đào cống = máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2.218,2 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 1.274,26 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng san nền ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 943,94 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 90,01 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 249,72 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 471,91 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 331,1 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 199 | 1 m |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 199 | 1mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 11 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 281,35 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 41,9 | 1 m |
| 14 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mm | Chương V của E-HSMT | 120 | 1mối nối |
| 15 | Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 403,2 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 269,75 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 133,45 | 1 m3 |
| 18 | Đắp bột đá họng thu bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 57,97 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 19,17 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông móng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 21,77 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 69,8 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,58 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,2 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 56,96 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 702,94 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga, | Chương V của E-HSMT | 73,32 | 1 m2 |
| 27 | Ván khuôn họng thu | Chương V của E-HSMT | 128,34 | 1 m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,26 | 1 m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 25,83 | 1 m2 |
| 30 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 1 tấn |
| 31 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 1 tấn |
| 32 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 36,9 | 1 m |
| 33 | Gia công c.thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,526 | Tấn |
| 34 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 250mm dày 6.2mm | Chương V của E-HSMT | 125,22 | 1 m |
| 35 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 4,433 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 4,433 | Tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 5,64 | 1 m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác M300 | Chương V của E-HSMT | 1,47 | 1 m3 |
| 39 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,449 | 1 tấn |
| 40 | Cốt thép đan, ghi chắn rác Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,427 | 1 tấn |
| 41 | Lắp đan + đan chắn rác bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 140 | 1 c/kiện |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ghi chắn rác | Chương V của E-HSMT | 29,44 | 1 m2 |
| 43 | Gia công râu thép Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 44 | Gia công chốt quay Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 45 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,59 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 5,83 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 3,47 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,14 | 1 m3 |
| 50 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,16 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 14,35 | 1 m2 |
| 52 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 24,1 | 1 m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 63,95 | 1 m3 |
| 54 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 63,95 | 1 m3 |
| 55 | Phá dỡ hố ga và cửa xả hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đổ đi 1km ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 4,14 | 1 m3 |
| 57 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 4,14 | 1 m3 |
| 58 | Tháo dỡ ống BT bằng cần trục Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 22,5 | 1 m |
| 59 | Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 18,4 | 1 m3 |
| 60 | Vận chuyển đất tận dụng san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 18,4 | 1 m3 |
| F | *\- Thoát nước thải: | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 384,9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng mương = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 213,6 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 171,3 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 33,43 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 53,49 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 61,92 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 133,72 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 619,18 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 22,46 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 267,44 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,06 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 13,36 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,874 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 83,5 | 1 m2 |
| 15 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 334 | 1 c/kiện |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 110mm dày 3.2mm | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m |
| 17 | Co nhựa PVC nối=PP dán keo Đkính d110mm | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông Đkính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 19 | Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 76,7 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 65,45 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tận dụng san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 11,25 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,14 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 4,61 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,12 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 15,36 | 1 m2 |
| 27 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 81,22 | 1 m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga, | Chương V của E-HSMT | 26,62 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m2 |
| 32 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 1 tấn |
| 33 | Lắp đan bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 c/kiện |
| G | *\- Cấp nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 448,92 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá móng đường ống = máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 104,24 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống ko qua đường= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 337,43 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng san nền ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 111,49 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng hố ga=máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 77,12 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất móng hộp van= đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 61,45 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 3,52 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,37 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 64,36 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng hộp van | Chương V của E-HSMT | 8,27 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,064 | Tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,56 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,56 | Tấn |
| 18 | Lắp đan bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 c/kiện |
| 19 | Lắp hộc tín hiệu cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 20 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm dày 4.7mm | Chương V của E-HSMT | 431 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 640,5 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống 160mm dày 4.7mm | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt họng cứu hỏa ĐK 1002 họng ra 1 họng d110mm và 1 họng d65 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van ren Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 26 | LĐ tê nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | LĐ tê giảm nhựa HDPE d110/63mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính tê d63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt Co 90 độ | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông Đkính nút bịt 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Đkính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Lắp bích thép Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cặp bíc |
| 33 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V của E-HSMT | 1.053 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt BU nhựa HDPE Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm có ngàm d110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d63mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 431 | 1 m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 640,5 | 1 m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 1.071,5 | 1 m |
| 40 | Nước thử áp lực đường ống | Chương V của E-HSMT | 7,25 | 1 m3 |
| 41 | Lắp mốc sứ định vị tuyến ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐI NGẦM) | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 67,68 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 355,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 40,42 | m3 |
| 4 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 196,7 | m3 |
| 5 | Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 158,8 | m3 |
| 6 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 13.233 | viên |
| 7 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 24,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 154,16 | m2 |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ (Trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Cột thép tròn côn cao 7m D78/154 dày 3,5 mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V của E-HSMT | 43 | Cột |
| 12 | Cột thép tròn côn cao 9m D78/175 dày 4,0 mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Khung móng cột đèn M24x300x300x1050 | Chương V của E-HSMT | 47 | Bộ |
| 14 | Bộ đèn chiếu sáng đường Led 90W | Chương V của E-HSMT | 43 | Bộ |
| 15 | Bộ đèn chiếu sáng đường Led 120W | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.603,5 | m |
| 17 | Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 478 | Mét |
| 18 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 1.603,5 | m |
| 19 | Đánh số thứ tự cột đèn | Chương V của E-HSMT | 47 | Cột |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 22 | Ép đầu cốt (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 94 | đầu |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 94 | đầu |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 47 | bảng |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 1.470 | m |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 12 | Vị trí |
| I | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x120)mm2 | Chương V của E-HSMT | 516,7 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V của E-HSMT | 200,7 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 4 | Cột BTLT 10m - 190 - 3.5 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 5 | Cột BTLT 10m - 190 - 5.0 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 8 | Đai thép và khóa đai inox20x0.4 | Chương V của E-HSMT | 111 | cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn A150 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Nút bịt đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Kẹp răng 2 bu lông KR-150 | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp phân phối 6MCB | Chương V của E-HSMT | 19 | hộp |
| 14 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 93,46 | m3 |
| 15 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 32,64 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 88,16 | m3 |
| 17 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 32,64 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 25,76 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 104,44 | m2 |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V của E-HSMT | 12 | Vị trí |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp trung thế ASXV 70mm2-12/22(24)kV | Chương V của E-HSMT | 934,8 | m |
| 2 | Sứ đứng SĐ-22kV | Chương V của E-HSMT | 22 | quả |
| 3 | Lắp đặt sứ Polyme 22kV | Chương V của E-HSMT | 18 | chuổi |
| 4 | Xà lắp đặt FCO | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh - XRN | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà chuyển hướng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Xà néo cột đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Khóa néo cuối dây bọc trung thế A95 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế A95 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế A95 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cột BTLT 14m-190-8.5 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 13 | Cột BTLT 14m-190-11 (NPC) | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 78,2 | m3 |
| 16 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 62,7 | m3 |
| 18 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 47 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chống sét van LA-22kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-24kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi FCO | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 28 | Thí nghiệm chống sét van | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 30 | Thí nghiệm sứ chuổi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| K | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đắt Máy biến áp 160 KVA 22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van LA-22kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cụm đấu rẽ dây bọc A-70 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng cách điện 24kV line post + ty sứ | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 6 | Dây buộc cổ sứ MV-4 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 7 | Cáp trung thế ASXV 70mm2-12/22(24)kV | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 8 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 250A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp dựng CXV(3M150+1M95)mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 10 | Lắp dựng dây tiếp địa bọc M35 | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ cách điện sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà xà cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt colie + tăng đơ giữ máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thanh lắp chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép D32 dày 2.7 ly, mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 18 | Đai thép và khóa đai inox20x0.7x1.2m | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa TBA RC16 | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 23 | Lắp đặt tên biển trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Chụp đầu sứ chống sét van | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Chụp đầu sứ máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Chụp đầu cực trên FCO | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Chụp đầu cực dưới FCO | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Thí nghiệm aptomat | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 32 | Thí nghiệm MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8321466E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 07 năm (đủ 84 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình HTKT hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất một Công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình HTKT tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng tương tự có giá trị và quy mô công trình như trên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình điện.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan CMND+ Văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 2 | Máy bơm | Máy bơm 5CV. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 13 | Máy rải | Máy rải. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
| 14 | Máy ủi | Máy ủi | 4 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 4 |
| 16 | Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích | Ô tô tưới nước chuyên dụng có thể tích >=5m3 . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 18 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 19 | Xe nâng (hoặc ô tô tải có cần cẩu) | Xe nâng 12m (hoặc ô tô tải có cần cẩu- tầm với của cẩn cẩu >=12m, nâng người làm việc trên cao). Có giấy kiểm định chất lượng kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi