Gói thầu: Gói thầu số 22: Cung cấp lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840692-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Cung cấp lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 17:59:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,905,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7216765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.443353E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị hợp đồng ≥ 1.270.115.700 VNĐ.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.270.115.700 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành ≥ 80%.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất (thi công xây dựng công trình đường dây cáp ngầm trung thế 22kV và trạm biến áp hợp bộ (Kios) công suất bằng hoặc lớn hơn 800kvA).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.115.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát PCCC & CNCH cấp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình đường dây và trạm biến áp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Đội trưởng thi công công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5,0 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiểu 14KW. ĐVT: máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Cung cấp lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp Nhà hát tỉnh An Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên doanh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng trụ, móng tủ RMU và mương cáp ngầm | |||
| 1 | Mương cáp ngầm TBA dưới vĩa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm TBA vượt dưới đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | mét |
| 3 | Biển báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Móng |
| 4 | Hố ga kéo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 5 | Mở rộng móng tủ RMU1 hiện hữu (RRTT-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| B | Thiết bị phần trung thế | |||
| 1 | Module T, mở rộng 2 bên, 24kV, 630A -20kA/3s, hồ quang 4 phía IAC AFLR gồm: 1 ngăn LBS 200A + bệ chì; 01 bộ phụ kiện đấu nối tủ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Vỏ chứa tủ trung thế 5 ngăn , sơn tĩnh điện , đặt ngoài trời, RAL 7035, kích thước: L2300xW1150xH1900 dày 2mm, IP54 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| C | Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp cáp ngầm tại tủ TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp cáp ngầm tại tủ RMU 1 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp TU-TI tại trạm hộp bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| D | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV50mm2 - 0,6kV- dây trung hòa (x1.015) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,29 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm trung thế CXV/Sehh/DSTA 12,7/22 (3x70)mm2 (x1.015) - pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,35 | Mét |
| 3 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-70mm2 (Đầu Cáp Chống Sét T-Plug 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-70mm2 (co nhiệt trong nhà lắp tại ngăn đo đếm của trạm hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ống HDPE fi 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | mét |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm Ø 219,1 - dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | mét |
| 7 | Nút bít chống thấm Ø130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Cầu chì ống trung thế 24kV cho tủ RMU 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP KIOSK 800kVA | |||
| 1 | Vỏ trạm 800KVA : 2400Hx2400Dx4100W tole 2ly STĐ màu kem nhăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | MBA 3 pha Amorphous 800kVA 22/0.4kV Dyn-11 - TC 2608/QĐ-EVN SPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Sứ plug-in 24kV, lắp sẵn theo máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 24kV- 3*70mm2 (Elbow) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ TU,TI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | TI 24KV-15VA 25/5A (Điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | TU 8400/12000 - 120V - 75VA (Điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Điện kế 3P-4W (Điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Busbar, co nhiệt trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 10 | Đầu cáp 24kV 3*70mm2, co nhiệt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | ACB 4P -1250A -65kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P -1250A -65kA (lộ ra HT đến tủ ATS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P -250A -42kA (dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P -100A -30kA (dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Biến dòng đo lường 1200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Đồng hồ volt + ampe + VS + AS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cầu chì + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 18 | Đèn báo pha (đỏ+vàng+xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Thanh cái 600mm2 + co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 20 | MCCB 3P-500A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | MCCB 3P-50A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tụ bù khô 3P-50kVAr-440V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Tụ bù khô 3P-20kVAr-440V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bộ điều khiển cosse Ø 6 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Contactor 3P-85A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Biến dòng đo lường 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đồng hồ volt + ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Đèn báo pha (đỏ+vàng+xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Cầu chì + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Thanh cái 600mm2 + co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 32 | Cáp hạ thế Cu/PVC 25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 33 | Cáp trung thế 24kV - CXV/Se/DSTA 3*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 34 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 240mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 35 | Đầu cosse 240mm2 + mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 36 | Dây đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 37 | Phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 38 | Thí nghiệm MBA, ACB, MCCB, Contactor…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| F | PHẦN VẬT TƯ KHÁC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | mét |
| 3 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kẹp đồng chẽ M22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Đầu cosse M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC fi 21 luồn trung hòa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | mét |
| 9 | Đầu cosse M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 11 | Cáp điều khiển CVV/Sc-4x4 (tín hiệu dòng đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mét |
| 12 | Cáp đồng bọc CV25mm2 - 0,6kV- (tín hiệu áp đo đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mét |
| 13 | Cáp đồng bọc CXV 70mm2 - 24kV- (cầu TU-TI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 14 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Đầu cosse M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Móng trạm hộp bộ 4500x2800x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7216765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.443353E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị hợp đồng ≥ 1.270.115.700 VNĐ.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.270.115.700 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành ≥ 80%.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất (thi công xây dựng công trình đường dây cáp ngầm trung thế 22kV và trạm biến áp hợp bộ (Kios) công suất bằng hoặc lớn hơn 800kvA).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.115.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát PCCC & CNCH cấp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình đường dây và trạm biến áp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình đã thực hiện. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc hợp đồng không thời hạn- Bằng cấp tốt nghiệp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện.- Đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm E-HSDT theo để chứng minh và cung cấp bản chính đối chiếu khi thương thảo hợp đồng:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Bằng cấp tốt nghiệp- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự: Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Đội trưởng thi công công trình đã thực hiện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 5,0 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe | 1 |
| 3 | Máy hàn | tối thiểu 14KW. ĐVT: máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi