Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 10:07:00 đến ngày 2022-08-29 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,947,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.920923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84184E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Hóa đơn GTGT;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật Điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng.- Đã từng Phụ trách chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc kỹ thuật điện;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật về xây dựng;- Đã từng Phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã từng Phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật điện. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự,Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2.5-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu 0.4-1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải có cần trục (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 ÷ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống điện chiếu sáng đường Nguyễn Du, thị trấn Măng Đen 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kon Plông. Địa chỉ. Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Móng MTH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 68 | Bộ |
| B | Lắp Đặt | |||
| 1 | Cột BTLT-8,5 mét, lực đầu cột 3.0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-8,5 mét, lực đầu cột 5.0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 4,3kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | Cột |
| 4 | Đánh số cột Bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 74 | Cột |
| 5 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 8,5m (CĐCĐ-8,5-CH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 55 | Cần |
| 6 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi 8,5m (CĐCĐ-8,5-CH)-N/T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | Cần |
| 7 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi 8,5m (CĐCĐ-8,5-CH) D/T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | Cần |
| 8 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 10m (CĐCĐ-10-CH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | Cần |
| 9 | Bịt đầu cáp 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | Bộ |
| 10 | Bu lông móc 16 x 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 55 | m |
| 11 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38 | Bộ |
| 12 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 78 | Bộ |
| 13 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 61 | Bộ |
| 14 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 132 | Bộ |
| 15 | Đèn đường Led Nikkon Mura 100W (3000k, 4000k, 5000k) (dimming 5 cấp công suất) Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 74 | Bộ |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4*50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | M |
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3.101,2 | M |
| 18 | Cáp ruột đồng bọc nhựa CVV -2x2,5 (2x6/0.67)-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 396,5 | M |
| 19 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 20 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | Tủ |
| 21 | Kẹp răng nhôm/đồng - 35/5 mm2 đấu đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 154 | Bộ |
| 22 | Đầu cốt Đồng - nhôm 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt Đồng - nhôm 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa ngọn cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 74 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.920923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84184E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Hóa đơn GTGT;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật Điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng.- Đã từng Phụ trách chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 10 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc kỹ thuật điện;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật về xây dựng;- Đã từng Phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã từng Phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật điện. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự,Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | tải trọng 2.5-7T | 1 |
| 2 | Máy đào | gàu 0.4-1.25m3 | 1 |
| 3 | Xe tải có cần trục (cần cẩu) | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy trộn trộn vữa, bê tông | 150 ÷ 250L | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đảm bảo kỹ thuật | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | Có quyết định công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi