Gói thầu: XL-01 2022: Sửa chữa khối nhà điều trị nội trú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | XL-01 2022: Sửa chữa khối nhà điều trị nội trú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 (9.000 triệu đồng) và các nguồn hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 09:55:00 đến ngày 2022-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,648,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình (không tính các công trình xây mới hoàn toàn khi đánh giá tính chất tương tự của hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ; có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01 2022: Sửa chữa khối nhà điều trị nội trú Sửa chữa khối nhà điều trị nội trú của Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 (9.000 triệu đồng) và các nguồn hợp pháp khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên (Địa chỉ: Số 479 đường Lương Ngọc Quyến, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trường Sơn – Thứ trưởng Bộ Y tế (Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, TP. Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH | |||
| B | 1. Cải tạo hộp kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,641 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8974 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 326,34 | m2 |
| C | 2. Cải tạo khu vực phòng đợi vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao 0,9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,656 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.058,399 | m2 |
| 3 | Ốp tường vệ sinh KT gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.087,055 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,7089 | m2 |
| 5 | Chống thấm nền, sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385,1789 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,7089 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279,0599 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279,06 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279,06 | m2 |
| D | 3. Cải tạo trong các khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 818,4773 | m2 |
| 2 | Chống thấm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.284,8444 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 818,477 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 788,4623 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trần nhựa 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 788,4623 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.246,9166 | m2 |
| 7 | Ốp tường vệ sinh KT gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.246,917 | m2 |
| 8 | Khoan lỗ bắt thiết bị vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 632 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Xử lý các vị trí cổ ống thoát nước khu vệ sinh, và cổ ống thoát nước mái (bao gồm cả đục) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 548 | CK |
| 10 | Đèn LED ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 334 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,24 | m2 |
| 12 | Vách ngăn vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,24 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,2372 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,2372 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,2372 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,2372 | m3 |
| 17 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 557,7934 | 10m2 |
| 18 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6533 | tấn |
| 19 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,7469 | m3 |
| 20 | Vận chuyển sơn chống thấm lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3984 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6123 | tấn |
| 22 | Vận chuyển tấm ngăn vệ sinh + trần các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,9745 | 10m2 |
| E | II. HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp Q=7,5m3/H, H=23,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Bình tích áp 500L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị cũ và Tháo dỡ đường ống và các thiết bị vệ sinh khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 7 | Xí bệt van xả nhấn 2 nút, ống xả D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | bộ |
| 8 | Vòi rửa xịt xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 9 | Hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 10 | Lavabo xi phông nhấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | bộ |
| 11 | Vòi rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | bộ |
| 12 | Giá đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | cái |
| 13 | Gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | cái |
| 14 | Kệ gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | cái |
| 15 | Tiểu nam treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 16 | Van xả nhấn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Sen tắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | bộ |
| 18 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | bộ |
| 19 | Chậu rửa đôi INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Vòi rửa cổ ngỗng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Vòi rửa đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 22 | Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | cái |
| 23 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 24 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | 100m |
| 25 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 26 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 27 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 100m |
| 28 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN10 - DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | 100m |
| 34 | Tê nhựa hàn DN90x63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Tê nhựa hàn DN90x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa hàn DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 37 | Tê nhựa hàn DN63x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 38 | Tê nhựa hàn DN63x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 39 | Tê nhựa hàn DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 40 | Tê nhựa hàn DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 41 | Tê nhựa hàn DN40x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Tê nhựa hàn DN40x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 44 | Tê nhựa ren DN25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 45 | Tê nhựa ren DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 46 | Cút nhựa hàn DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Cút nhựa hàn DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 48 | Cút nhựa hàn DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 49 | Cút nhựa hàn DN63x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Cút nhựa hàn DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 51 | Cút nhựa hàn DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.022 | cái |
| 52 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 53 | Cút nhựa ren DN25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 54 | Cút nhựa ren DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 754 | cái |
| 55 | Côn nhựa DN63x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 56 | Côn nhựa DN63x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Côn nhựa DN40x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Van ren đống 2 chiều - DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Van ren đống 2 chiều - DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Van ren đống 2 chiều - DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 61 | Van ren đống 2 chiều - DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
| 62 | Van ren 1 chiều - DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Van ren 1 chiều - DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Van ren 1 chiều - DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | CREPIN - DN93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | CREPIN - DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Van giảm áp DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Rắc co PPR - DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Rắc co PPR - DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Rắc co PPR - DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 71 | Rắc co PPR - DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Rắc co PPR - DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | cái |
| 73 | Đồng hồ đo nước DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Nút bịt DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Ống nhựa thoát nước UPVC D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 76 | Ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 100m |
| 77 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m |
| 78 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| 79 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 80 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | 100m |
| 81 | Tê kiểm tra D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 82 | Tê nhựa xiên D140x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 83 | Tê nhựa xiên D140x76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 84 | Tê nhựa xiên D110x76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Tê nhựa xiên D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 86 | Cút nhựa xiên D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | cái |
| 87 | Cút nhựa xiên D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 88 | Cút nhựa xiên D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 89 | Cút nhựa xiên D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Tê nhựa vuông D110x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 91 | Tê nhựa vuông D90x34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 92 | Tê nhựa vuông D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | cái |
| 93 | Tê nhựa vuông D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 94 | Cút nhựa vuông D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 95 | Cút nhựa vuông D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | cái |
| 96 | Cút nhựa vuông D90x34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 97 | Cút nhựa vuông D110x34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 98 | Cút nhựa vuông D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | cái |
| 99 | Ống tránh D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 100 | Côn nhựa D140x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 101 | Côn nhựa D110x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| F | III. HẠNG MỤC: SƠN SỬA MẶT TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lăn sơn - Tính giáo luân chuyển cho các tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,165 | 100m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.730,7068 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.730,7068 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.730,7068 | m2 |
| G | IV. HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ granito bậc thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5075 | m2 |
| 2 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5075 | m2 |
| 3 | Trát granitô gờ mũi bậc thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,752 | m |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1302 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1302 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1302 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2077 | tấn |
| H | V. HẠNG MỤC: THAY THẾ SỬA CHỮA CỬA ĐI VÀ VÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,232 | m2 |
| 3 | Cửa đi kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, ke, chốt, phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 4 | Vách kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, ke, chốt, phụ kiện đồng bộ và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,232 | m2 |
| 5 | Vận chuyển cửa và vách về nơi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 6 | Vận chuyển cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9432 | 10m2 |
| 7 | GCLD Lan can làm mới tầng 2 đến tầng 7 bằng INOX 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 606,5188 | kg |
| I | VI. HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Cạo rỉ xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 741,5813 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 741,5813 | m2 |
| 3 | Đục bỏ lớp láng trên sê nô mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,376 | m2 |
| 4 | Láng , trát sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,376 | m2 |
| 5 | Chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,376 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 7 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | quả |
| 8 | Phễu thu nước D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Cút nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 10 | Ống nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,325 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤ 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.330 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ - dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | 100m2 |
| 13 | Máng thoát nước INOX dày 0,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,3487 | kg |
| 14 | Cạo bỏ và vệ sinh mặt sàn - trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 585 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 585 | m2 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5795 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0475 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0475 | m3 |
| 19 | Ke chống bão lõi thép mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.228 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình (không tính các công trình xây mới hoàn toàn khi đánh giá tính chất tương tự của hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về vai trò chỉ huy trưởng công trình của nhân sự hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối với công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ; có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 5 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 6 | Vận thăng lồng | Vận thăng lồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi