Gói thầu: Đường liên thôn từ Xuân Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864512-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Khang Phú
Tên gói thầu Đường liên thôn từ Xuân Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220862752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 11:06:00 đến ngày 2022-08-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,929,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Công trình giao thông, cấp B. Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn kết cấu mặt đường bê tông xi măng. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính tại thời điểm đóng thầu. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đối với công trình đã hoàn thành.).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông cầu đường; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành dân dụng, cầu đường, thủy lợi hoặc KTXD và QLDA. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy biến thế hàn xoay chiều – công suất 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép – công xuất 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Khang Phú
E-CDNT 1.2 Đường liên thôn từ Xuân Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy
Đường liên thôn từ Xuân Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thủy. xã Quảng thủy, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0795178127 + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0982433466
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Khang Phú, địa chỉ: Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 2-9, địa chỉ: Khu phố 6, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú , địa chỉ: 119 Quang Trung - Phường Quảng Thọ - Thị xã Ba Đồn - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thủy. xã Quảng thủy, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0795178127 + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0982433466


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại mục 15-CDNT. b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/6/2022. Ghi chú: Các văn bản tài liệu đính kèm phải bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thủy. xã Quảng thủy, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0795178127 + Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0982433466
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Thủy; xã Quảng Thủy, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình ; Số điện thoại: 0795.178.127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.; Số điện thoại: 0982.433.466
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
1.087,818m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,931m3
3Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,6251m3
4Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.018,881m3
5Đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8031m3
6Đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,255m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.040,4m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp54,58m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.037,013m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,878100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,878100m3/1km
12Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,878100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,286100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,286100m3/1km
15Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,286100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,619100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,619100m3/1km
18Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,619100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dămTheo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
521,225m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp413,154m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp629,21m3
4Bạt lót đổ BTXM mặt đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.427,58m2
5Thi công khe coTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp488,5m
6Thi công khe giãnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp224m
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp860,354m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
6Cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
E HẠNG MỤC: RẢNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%)Theo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
8,861m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp168,349m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,621m3
4Bê tông lót rãnh M150, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,327m3
5Ván khuôn bê tông rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp781,522m2
6Bê tông rãnh M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp83,038m3
7Cốt thép rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.819,54kg
8Cốt thép rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.674,69kg
9Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp184,62m2
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,01m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp642,86kg
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6.807,9kg
13Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,12m2
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3621 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,50310 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3621 cấu kiện
17Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3621cấu kiện
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,772100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,772100m3/1km
20Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,772100m3/1km
F HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
G HỐ GA
1Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
19,81m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,47m3
3Ván khuôn hố gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,77m2
4Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,51m3
5Cốt thép hố ga D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp310,13kg
6BT hố ga, M250 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,53m3
7Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,39m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp157,66kg
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,14m3
10Gia công thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp527,22kg
11Lắp đặt thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp527,22kg
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp221 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp221 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,28510 tấn/1km
15Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp221cấu kiện
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,198100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,198100m3/1km
18Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,198100m3/1km
H CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
4,04m3
2Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II(5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,6141m3
3Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II(95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp87,657m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,4m3
5Cát lót móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,85m3
6Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120,41m2
7Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,25m3
8Ván khuôn tường cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,91m2
9Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,23m3
10Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp223,08m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.169,73kg
12Bê tông ống cống 50x50, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,45m3
13Bê tông ống cống D30, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,984m3
14Dăm sạn đệm giảm tải móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,24m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp631 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp631 cấu kiện
17Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,10910 tấn/1km
18lắp dựng ống cống hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp391cấu kiện
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24mối nối
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp241 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19mối nối
22Quét nhựa ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp99,16m2
23Hoàn trả mặt đường BTXM M300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,923100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,923100m3/1km
26Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,923100m3/1km
27Vận chuyển đất KTH bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m3/1km
29Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m3/1km
I HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Theo quy định tại chương V, phần II:
Yêu cầu về xây lắp
2biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2biển
3Biển phản quang số 245aTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
6Đèn tín hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
8Rào chắn thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
9Công đảm bảo giao thôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Công trình giao thông, cấp B. Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn kết cấu mặt đường bê tông xi măng. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính tại thời điểm đóng thầu. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đối với công trình đã hoàn thành.).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông cầu đường; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm cán bộ KCS 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành dân dụng, cầu đường, thủy lợi hoặc KTXD và QLDA. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn.33
4 Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu 10 Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy biến thế hàn xoay chiều – công suất 23kw Sử dung tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép – công xuất 5kw Sử dung tốt1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1,0kw Sử dung tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kw Sử dung tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg Sử dung tốt1
6 Máy đào một gầu, bánh xích Sử dung tốt1
7 Máy lu 10T Sử dung tốt1
8 Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít Sử dung tốt1
9 Máy ủi Sử dung tốt1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải 7T Sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->