Gói thầu: Đường liên thôn từ Xuân Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Đường liên thôn từ Xuân Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 11:06:00 đến ngày 2022-08-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,929,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Công trình giao thông, cấp B. Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn kết cấu mặt đường bê tông xi măng. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính tại thời điểm đóng thầu. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đối với công trình đã hoàn thành.).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông cầu đường; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành dân dụng, cầu đường, thủy lợi hoặc KTXD và QLDA. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy biến thế hàn xoay chiều – công suất 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép – công xuất 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Đường liên thôn từ Xuân Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy Đường liên thôn từ Xuân Thủy đi Đông Bắc xã Quảng Thủy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại mục 15-CDNT. b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/6/2022. Ghi chú: Các văn bản tài liệu đính kèm phải bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thủy. xã Quảng thủy, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0795178127
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0982433466 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Thủy; xã Quảng Thủy, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình ; Số điện thoại: 0795.178.127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Khang Phú. Số 123 Võ Nguyên Giáp, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.; Số điện thoại: 0982.433.466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.087,818 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,931 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,625 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.018,881 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,803 | 1m3 |
| 6 | Đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,255 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.040,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,58 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(95%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.037,013 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,878 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,878 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,878 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,286 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,286 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,286 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,619 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,619 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,619 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 521,225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 413,154 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 629,21 | m3 |
| 4 | Bạt lót đổ BTXM mặt đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.427,58 | m2 |
| 5 | Thi công khe co | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 488,5 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224 | m |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 860,354 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC: RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,86 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 168,349 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,621 | m3 |
| 4 | Bê tông lót rãnh M150, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,327 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 781,522 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,038 | m3 |
| 7 | Cốt thép rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.819,54 | kg |
| 8 | Cốt thép rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.674,69 | kg |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184,62 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,01 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 642,86 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.807,9 | kg |
| 13 | Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,12 | m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 362 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,503 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 362 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 362 | 1cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,772 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,772 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,772 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,77 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,51 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố ga D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 310,13 | kg |
| 6 | BT hố ga, M250 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,39 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 157,66 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | m3 |
| 10 | Gia công thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 527,22 | kg |
| 11 | Lắp đặt thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 527,22 | kg |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,285 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | 1cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | 100m3/1km |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,04 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II(5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,614 | 1m3 |
| 3 | Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II(95%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,657 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,4 | m3 |
| 5 | Cát lót móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,41 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,91 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,23 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 223,08 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.169,73 | kg |
| 12 | Bê tông ống cống 50x50, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,45 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống D30, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,984 | m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,24 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,109 | 10 tấn/1km |
| 18 | lắp dựng ống cống hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | 1cấu kiện |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | mối nối |
| 22 | Quét nhựa ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,16 | m2 |
| 23 | Hoàn trả mặt đường BTXM M300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,923 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,923 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,923 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất KTH bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m3/1km |
| I | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.- Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: Công trình giao thông, cấp B. Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn kết cấu mặt đường bê tông xi măng. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng kinh nghiệm các thành viên trong liên danh.Trong đó ít nhất 01 thành viên liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp, và quy mô công việc như trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ công việc đảm nhận trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Quyết định trúng thầu; Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; hồ sơ nghiệm thu thanh toán ở lần gần nhất tính tại thời điểm đóng thầu. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đối với công trình đã hoàn thành.).* Kinh nghiệm của nhà thầu phải được chủ đầu tư hoặc cơ quan ký hợp đồng xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông từ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông cầu đường; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm cán bộ KCS | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành hoặc chuyên ngành dân dụng, cầu đường, thủy lợi hoặc KTXD và QLDA. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 10 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...), có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến thế hàn xoay chiều – công suất 23kw | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép – công xuất 5kw | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1,0kw | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5kw | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy lu 10T | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải 7T | Sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi