Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864529-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220820903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh 5.000.000.000 đồng; ngân sách huyện không quá 3.723.304.000 đồng và phần kinh phí GPMB do xã Yên Phú đảm nhận (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 11:05:00 đến ngày 2022-09-01 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,122,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1840845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8368169E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.285.906.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên nghành giao thông đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (còn hiệu lực),
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ –VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ ATLĐ –VSMT còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách ATLĐ –VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW.
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường giao thông từ Km39+420/ĐT.516B đi đê tả sông Cầu Chày (thôn Đa Ngọc, xã Yên Phú), huyện Yên Định.
11 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh 5.000.000.000 đồng; ngân sách huyện không quá 3.723.304.000 đồng và phần kinh phí GPMB do xã Yên Phú đảm nhận (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng TDT. - Thẩm định dự toán thiết kế: Phòng KTHT huyện Yên Định - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group. - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 126


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Scan Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định; * Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng : Bằng cấp; Chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai: Hóa đơn, ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. ào]
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Sơn Group. Địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật-Thẩm định thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1Đào vét bùn đất, hữu cơ bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,162100m3
2Đánh cấp bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,02951m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3294100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,7148100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,1052100m3
6Mua đất đá thải để đắp (hệ số lu lèn 1,13)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.693,5502m3
7Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Thành Long huyện Thạch Thành (hệ số lu lèn 1,13, tạm tính hệ số nở rời 1.1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt718,7541m3
8Mua cấp phối đá dăm loại II để đắp K98 (Hệ số 1,34)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.426,0968m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,06310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,06310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ngoài 60kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,06310m³/1km
12Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,7354100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,7354100m2
14Móng đường CPDD L1 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,231100m3
15Móng đường CPDD L2 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2373100m3
B NỐI CỐNG BẢN NGANG ĐƯỜNG:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,94m3
2Ván khuôn gỗ cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2499100m2
3Bê tông cống bản, đổ bằng thủ công, M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,47m3
4Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m2
5Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0381tấn
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,71m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0814tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1929tấn
10Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1045100m2
11Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
12Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 (3%KL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,61461m3
13Đào móng cống bằng máy đào, đất C2 (97%KL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5221100m3
14Đắp trả móng cống bằng đầm cóc K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2153100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Bùn đất, hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,162100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Bùn đất, hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,2028100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8692100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8692100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,0312100m3
C HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Đào vét bùn đất, hữu cơ bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0948100m3
2Đánh cấp bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,40971m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8084100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,8984100m3
5Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Thành Long huyện Thạch Thành (hệ số lu lèn 1,13, tạm tính hệ số nở rời 1.21)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.610,2522m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt397,127710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt397,127710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt397,127710m³/1km
9Móng đường CPDD L1 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0319100m3
10Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.365,85m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8075100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt741,25m3
13Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,33510m
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Bùn đất, hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0948100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km -Bùn đất, hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0948100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3654100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3654100m3/1km
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4602100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1840845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8368169E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.285.906.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)21
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên nghành giao thông đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông (còn hiệu lực),21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ –VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ ATLĐ –VSMT còn hiệu lực, đã tham gia phụ trách ATLĐ –VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi - công suất: 110 CV Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường nhựa 500 lít Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu, hóa đơn mua bán1
7 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->