Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864634-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220735400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 13:56:00 đến ngày 2022-09-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,904,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9356308E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8712615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02; trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 9,033 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 18,066 tỷ đồng; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm, (trung cấp có kinh nghiệm thi công tối thiểu 5 năm) liên tục với tư cách là kỹ thuật.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trung tâm xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc. HM: Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và an toàn giao thông.
270 Ngày
E-CDNT 3 NS tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc , địa chỉ: Tổ dân phố 02 thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng AD RYO và Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Bazan. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & hạ tầng huyện Krông Pắc. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và QHXD B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc , địa chỉ: Tổ dân phố 02 thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tám + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Krông Pắc + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. 0262.3521163
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường ( TD đắp)Chương V31,005100m3
2Đào nền đường (đổ đi) bằng máyChương V7,832100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổChương V78,31710m3/1km
4Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổChương V78,31710m3/1km
5Đào mặt đường cũ TD đắpChương V19,726100m3
6Đào rãnh dọc hình thang (đổ đi) đổ lên PTVCChương V4,125100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổChương V41,24810m3/1km
8Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổChương V41,24810m3/1km
9Đắp đất nền đường bằng máyChương V2,483100m3
10Lu nèn nền đường cũ K≥0.98Chương V127,501100m2
11Lu tăng cường nền đường đàoChương V136,525100m2
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường dày mặt đường đá 1x2 M300,Chương V2.654,314m3
2Lớp giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đườngChương V110,596100m2
3Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Chương V18,161100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V8,196100m2
5Đắp đất lề đường TD từ đào nền; K>0.95Chương V47,851100m3
6Thi công khe co không có thanh truyền lực rộng 3.75 mChương V607,5m
7Thi công khe co có thanh truyền lực rộng 3.75mChương V765m
8Thi công khe giãn có thanh truyền lựcChương V135m
9Thi công khe co không có thanh truyền lực rộng 2.75 mChương V396m
10Thi công khe co có thanh truyền lực rộng 2.75mChương V495m
11Thi công khe giãn có thanh truyền lựcChương V88m
12Thi công khe dọc có thanh truyền lựcChương V1.700,01m
13Quét sơn chống rỉChương V1,531m2
C Vuốt nối đường ngang dân sinh
1Mặt đường bêtông xi măng đá 1x2 M300Chương V106,867m3
2Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đườngChương V5,937100m2
3Móng đá cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax = 37.5mm)Chương V0,712100m3
D Cống bản Lo =80 cm
1Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M200Chương V6,514m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Chương V0,161tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản kính Chương V0,673tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnChương V0,322100m2
5Đào đất phạm vi móng cống bằng máyChương V1,221100m3
6Dăm sạn đệm móng cống dày 10cmChương V10,781m3
7Ván khuôn thép thi công móng, thân cống + tường cánhChương V0,4100m2
8BT đá 2x4 M150 Móng cống + chân khayChương V21,693m3
9BT đá 2x4 M150 Thân cống + tường cánhChương V30,211m3
10Bê tông gia cố sân thượng + hạ lưu đá 2*4 M150Chương V4,167m3
11Lắp đặt tấm bản BTCTChương V40cấu kiện
12Bê tông mối nối tấm bản + phủ mặt bản đá 0.5*1 M250Chương V2,891m3
13Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95Chương V0,448100m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổChương V7,15110m3/1km
15Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổChương V7,15110m3/1km
E Rãnh dọc đổ tại chổ hình chữ nhật
1Đào móng thi công phạm vi rãnhChương V22,646100m3
2Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95Chương V4,966100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổChương V170,34210m3/1km
4Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổChương V170,34210m3/1km
5Bê tông đáy rãnh đá 1*2 M200Chương V321m3
6Bê tông thân rãnh đá 1*2 M200Chương V449,4m3
7Ván khuôn thép thi công rãnhChương V48,156100m2
8Đá dăm cát đệm móngChương V192,6m3
F Hố thu
1Bê tông móng + thân hố thu đá 1*2 M200Chương V10,06m3
2Dăm sạn đệm móng dày 10cmChương V1,02m3
3Ván khuôn thép hố thuChương V0,454100m2
4Gia công thang sắtChương V0,038tấn
5Đào đất phạm vi hố thu, đất cấp 3Chương V0,43100m3
6Đắp đất phạm vi hố ga; K>0.95Chương V0,205100m3
G Tấm đan
1Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M250Chương V202,403m3
2Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đanChương V17,556100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V11,443tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V16,5tấn
5Bốc tấm đan BTXM lên PTVCChương V506,008tấn
6Vận chuyển tấm đan BTXM từ bãi đúc đến nơi lắp đặtChương V50,60110 tấn/1km
7Bốc tấm đan BTXM xuốngChương V506,008tấn
8Lắp đặt tấm đan BTCTChương V1.613cấu kiện
H Hệ thống an toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V22cái
2Trụ đỡ biển báo Ø 76 dày 2mmChương V22cái
3Biển báo tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽmChương V22cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V85m2
I Vận chuyển vật liệu
1Vận chuyển tiếp cát bằng ô tô tự đổChương V206,85110m3/1km
2Vận chuyển tiếp cát bằng ô tô tự đổChương V206,85110m3/1km
3Vận chuyển tiếp cát bằng ô tô tự đổChương V206,85110m3/1km
4Vận chuyển tiếp cát bằng ô tô tự đổChương V206,85110m3/1km
5Vận chuyển tiếp cát bằng ô tô tự đổChương V206,85110m3/1km
6Vận chuyển tiếp cát bằng ô tô tự đổChương V206,85110m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổChương V608,2410m3/1km
8Vận chuyển tiếp đá dăm các loại bằng ô tô tự đổChương V608,2410m3/1km
9Vận chuyển tiếp đá dăm các loại bằng ô tô tự đổChương V608,2410m3/1km
10Vận chuyển tiếp đá dăm các loại bằng ô tô tự đổChương V608,2410m3/1km
11Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tôChương V0,01910 tấn/1km
12Vận chuyển tiếp nhựa đường bằng ô tôChương V0,01910 tấn/1km
13Vận chuyển tiếp nhựa đường bằng ô tôChương V0,01910 tấn/1km
14Vận chuyển tiếp nhựa đường bằng ô tôChương V0,01910 tấn/1km
15Vận chuyển tiếp nhựa đường bằng ô tôChương V0,01910 tấn/1km
16Vận chuyển thép hình các loại bằng ô tôChương V0,50210 tấn/1km
17Vận chuyển tiếp thép hình bằng ô tôChương V0,50210 tấn/1km
18Vận chuyển tiếp thép hình bằng ô tôChương V0,50210 tấn/1km
19Vận chuyển tiếp thép hình bằng ô tôChương V0,50210 tấn/1km
20Vận chuyển tiếp thép hình bằng ô tôChương V0,50210 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9356308E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8712615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02; trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 9,033 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 18,066 tỷ đồng; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành cầu đường có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm, (trung cấp có kinh nghiệm thi công tối thiểu 5 năm) liên tục với tư cách là kỹ thuật.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
4 Công nhân thi công 10 - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy ủi Máy ủi2
3 Lu rung Lu rung1
4 Lu tĩnh Lu tĩnh2
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ4
6 Máy san Máy san1
7 Máy trộn BT Máy trộn BT4
8 Đầm dùi Đầm dùi4
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
10 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
11 Máy cắt thép Máy cắt thép1
12 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->