Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:09:00 đến ngày 2022-09-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,317,048,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2475572569E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.495114513E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 – 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 - 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng Xây dựng trường Tiểu học Hoa Sơn đạt chuẩn mức độ 2, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 05 năm (2017 - 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 844,193 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,892 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,319 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,205 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,845 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch sikadu 731 liên kết giữa bê tông cũ và mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,845 | 1m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,74 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,826 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,826 | m3 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Cấy thép dùng keo Ramset Epcon G5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | tuýp |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,514 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,199 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,353 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,432 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,96 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,79 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,549 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,166 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,201 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,545 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,141 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,442 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,928 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,596 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,451 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,411 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,402 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,797 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,201 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,935 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,565 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,012 | m3 |
| 36 | Râu thép liên kết tường và cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.328,3 | cái |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,377 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,747 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,882 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,254 | m3 |
| 41 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 313,372 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 670,866 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 637,175 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350,393 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 401,211 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250,81 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,65 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,65 | m |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 218,109 | m2 |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,148 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,783 | m2 |
| 52 | Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,58 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,584 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,082 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 579,051 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 670,866 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.639,589 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm clipin 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 734,274 | m2 |
| 59 | Sx và lắp dựng dui mè thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,25 | m |
| 60 | Sx và lắp dựng dui mè thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.716,804 | m |
| 61 | Sx và lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.544,716 | m |
| 62 | Lợp mái ngói shiko | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7.551,825 | viên |
| 63 | Ngói lót nóc(1 cặp =2 viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 538 | viên |
| 64 | Ngói úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 338,733 | viên |
| 65 | Ngói rìa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,667 | viên |
| 66 | Ngói cuối nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | viên |
| 67 | Ngói cuối rìa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | viên |
| 68 | Ngói cuối mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | viên |
| 69 | Ngói 3 chạc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | viên |
| 70 | Máng xối âm inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,76 | md |
| 71 | Bản mã (ke 10cm) liên kết giữa kèo và bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 72 | Bu lông nở M12x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | cái |
| 73 | Vít liên kết thép tự khoan 12-14x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16.414,4 | cái |
| 74 | Vít ngói chính và ngói phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16.506 | con |
| 75 | Nhân công lắp đặt hệ giàn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 839,093 | m2 |
| 76 | Nhân công lợp mái ngói, vận chuyển ngói lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 839,093 | m2 |
| 77 | Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly ( phụ kiện đầy đủ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,8 | M2 |
| 78 | Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly ( phụ kiện đầy đủ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1 | M2 |
| 79 | Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly ( phụ kiện đầy đủ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,45 | M2 |
| 80 | Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly ( phụ kiện đầy đủ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | M2 |
| 81 | Sx và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly ( phụ kiện đầy đủ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | M2 |
| 82 | SX và lắp dựng vách kinh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,33 | m2 |
| 83 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,333 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,28 | m2 |
| 85 | Lam chắn nắng theo TK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,28 | m2 |
| 87 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,892 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,7 | m2 |
| 89 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, composite dày 12ly, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,37 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,563 | m2 |
| 91 | Khung bàn chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,207 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng học đường, đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 95 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn led 20W D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp automat 400x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp automat đế âm chống cháy 8 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp điện phòng 4-8 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp điện phòng 8-12 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100Ampe -15ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40A-10ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 900 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XPLE/PVC 3x16+1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.900 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.020 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 540 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 ( dây E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 510 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2( dây E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 124 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 126 | Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-75A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | kg |
| 127 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 130 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi khổ lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 139 | Phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 175 | Đai kẹp ống các loại + vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 180 | Đai kẹp ống các loại + vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | bộ |
| 181 | Bình khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 182 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270,449 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,006 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,731 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,228 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,561 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch sikadu 731 liên kết giữa bê tông cũ và mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,561 | 1m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,865 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,601 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,601 | m3 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Cấy thép dùng keo Ramset Epcon G5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | tuýp |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,552 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,748 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,603 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,174 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,427 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,379 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,924 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,312 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,478 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,162 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,877 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,464 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,298 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,226 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,206 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,306 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,297 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,833 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,815 | m3 |
| 36 | Râu thép liên kết tường và cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 413,533 | cái |
| 37 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,034 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,693 | m3 |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,408 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250,355 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,744 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,895 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,775 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,636 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,41 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,41 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,076 | m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,574 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,404 | m2 |
| 50 | Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,608 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,328 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,96 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,168 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250,355 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 563,05 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm clipin 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 232,884 | m2 |
| 57 | Sx và lắp dựng dui mè thép (thanh mè chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,84 | m |
| 58 | Sx và lắp dựng dui mè thép (thanh mè giữa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 833,468 | m |
| 59 | Sx và lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 812,824 | m |
| 60 | Lợp mái ngói shiko | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.113,049 | viên |
| 61 | Ngói lót nóc(1 cặp = 2 viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146 | viên |
| 62 | Ngói úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73 | viên |
| 63 | Ngói rìa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,733 | viên |
| 64 | Ngói cuối nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | viên |
| 65 | Ngói cuối rìa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | viên |
| 66 | Bu lông nở M12x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 67 | Bản mã (ke 10cm) liên kết giữa kèo và bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 68 | Vít liên kết thép tự khoan 12-14x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.022,933 | cái |
| 69 | Vít ngói chính và ngói phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.732 | con |
| 70 | Nhân công lắp đặt hệ giàn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234,783 | m2 |
| 71 | Nhân công lợp mái ngói, vận chuyển ngói lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234,783 | m2 |
| 72 | Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly ( phụ kiện đầy đủ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,7 | M2 |
| 73 | Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly ( phụ kiện đầy đủ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,05 | M2 |
| 74 | Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly ( phụ kiện đầy đủ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,58 | M2 |
| 75 | Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly ( phụ kiện đầy đủ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | M2 |
| 76 | Sx và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly ( phụ kiện đầy đủ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | M2 |
| 77 | SX và lắp dựng vách kinh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,81 | m2 |
| 78 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,483 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,56 | m2 |
| 80 | Lam chắn nắng theo TK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,56 | m2 |
| 82 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,369 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,336 | m2 |
| 84 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, composite dày 12ly, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,468 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,151 | m2 |
| 86 | Khung bàn chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,013 | 100m2 |
| 88 | Tôn che khe lún giữa 2 nhà hiệu bộ và nhà lớp học khổ 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,22 | m |
| 89 | Lắp đặt đèn đôi 2x18W , đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 91 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn led 20W D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp automat 400x400x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp automat đế âm chống cháy 8 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp điện phòng 8-12 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50Ampe -10ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40A-10ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 370 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4X10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 740 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 ( dây E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2( dây E) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 119 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 122 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi khổ lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 131 | Phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 149 | Đai kẹp ống các loại + vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 168 | Đai kẹp ống các loại + vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 171 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 173 | Đai kẹp ống các loại + vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 174 | Bình khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 175 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,744 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,12 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,265 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,84 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,721 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,721 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,304 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,755 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,376 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,418 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,13 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,679 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,033 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 313,52 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,72 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,92 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 444,16 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,195 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,44 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,129 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,8 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,72 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,96 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,746 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,171 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,524 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,801 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch 6x20 bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,432 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 39 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,434 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,418 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,418 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,418 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,886 | 100m3 |
| 44 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,354 | 100m3 |
| 45 | Kl đá bây cần mua để san | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 249,524 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,72 | m3 |
| 47 | Thảm nhựa lưới chống trượt( loại dày 4-5ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143 | m2 |
| 48 | Thảm cỏ nhân tạo ( loại cao 3cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 443 | m2 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,162 | 100m |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,519 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,116 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,435 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,36 | m3 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,474 | m2 |
| 63 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | tấn |
| 64 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Bản lề cổng ( 1 bộ = 2 chiếc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,17 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,17 | m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,278 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,23 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,544 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,125 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,229 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,636 | m2 |
| 82 | Chữ biển hiệu trường, chữ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,229 | m2 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,554 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,62 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,277 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,995 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,369 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,369 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,752 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,543 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,047 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,952 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,528 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,376 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | tấn |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,311 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 388,14 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 113,868 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 551,319 | m2 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,606 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,032 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,314 | 100m2 |
| 110 | Khung móng 4M16x340x340x(550-600) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,465 | m3 |
| 112 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,555 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,555 | tấn |
| 114 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | tấn |
| 115 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | tấn |
| 116 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,819 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,819 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,24 | m2 |
| 119 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,272 | 100m2 |
| 120 | Tôn úp nóc khổ 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,2 | m |
| 121 | Máng thu nước khổ 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,4 | m |
| 122 | Rọ chắn rác đường kính D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 125 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,046 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,792 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,167 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,62 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,528 | m3 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,203 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,713 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,791 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,123 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,954 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,177 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,264 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,528 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,194 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 156 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,152 | m2 |
| 159 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,121 | 100m2 |
| 160 | Tôn úp nóc khổ 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m |
| 161 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,7 | m2 |
| 162 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,328 | m2 |
| 164 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,625 | m2 |
| 165 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,23 | m2 |
| 166 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,68 | m |
| 167 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,664 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,653 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,23 | m2 |
| 170 | Lát gạch mũi bậc 300x300mm bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,783 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,926 | m2 |
| 172 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kinh an toàn dày 6.38ly( phụ kiện đầy đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 173 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kinh an toàn dày 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,92 | m2 |
| 175 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | tấn |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 179 | Đai giữ ống + vít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 181 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 192 | Lắp đặt hộp automat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 193 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 194 | Giá đỡ xà 4 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 195 | Ghíp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m3 |
| 197 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m3 |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XPLE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 202 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-30ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 203 | Tủ điện ngoài nhà KT400x600x200 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 204 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,649 | m3 |
| 205 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,218 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,48 | m3 |
| 207 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,028 | m2 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,689 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,894 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,028 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,77 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,28 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,191 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,385 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,137 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,55 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,41 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,239 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,239 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2475572569E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.495114513E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 5,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | 0,4 – 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | 14 - 23 kW | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | ≥ 2 kW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Tời điện | ≥ 0,5 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi