Gói thầu: Gói thầu số 1: thi công xây lắp công trình Trường THTHCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865775-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: thi công xây lắp công trình Trường THTHCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220827756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 15:08:00 đến ngày 2022-09-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,772,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.158241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31648E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.882.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. Đã làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: thi công xây lắp công trình Trường THTHCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
Trường THTHCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
210 Ngày
E-CDNT 3 NS huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và tư vấn Sông Hồng - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2-Chương V2,1476100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2-Chương V1,576m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2-Chương V0,7212100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2-Chương V21,3346m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2-Chương V38,6928m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,0476tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V1,4095tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2-Chương V1,0417tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2-Chương V0,7721100m2
10Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2-Chương V35,7266m3
11Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2-Chương V13,0026m3
12Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 2-Chương V3,8291m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2-Chương V8,512m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,1472tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2-Chương V1,4655tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2-Chương V1,2394100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2-Chương V0,9008100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2-Chương V0,5309100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIMục 2-Chương V0,5309100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục 2-Chương V14,6548m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2-Chương V0,1227100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2-Chương V0,5898m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mục 2-Chương V0,594m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mục 2-Chương V0,0676tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 2-Chương V0,0109100m2
26Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40Mục 2-Chương V2,6969m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2-Chương V15,34m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2-Chương V2,8758m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2-Chương V0,396m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2-Chương V0,03tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2-Chương V0,016100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2-Chương V4cấu kiện
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2-Chương V0,0409100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2-Chương V0,0818100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mục 2-Chương V0,0818100m3/1km
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2-Chương V9,779m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,3803tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2-Chương V2,5256tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2-Chương V1,505100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2-Chương V27,2261m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2-Chương V2,8465100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,8004tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,4102tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2-Chương V6,6272tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2-Chương V4,7506m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,2968tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2-Chương V0,3584tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2-Chương V0,7628100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục 2-Chương V2,9151m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,373tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2-Chương V0,1665tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục 2-Chương V0,3307100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2-Chương V49,0041m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V4,2338tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2-Chương V4,4245100m2
56Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2-Chương V123,4598m3
57Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 2-Chương V0,8366m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2-Chương V3,2901m3
59Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mmMục 2-Chương V1,0357tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2-Chương V54,72m2
61Gia công xà gồ thépMục 2-Chương V1,913tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMục 2-Chương V1,913tấn
63Bu lông M14Mục 2-Chương V228,176cái
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V199,7342m2
65Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmMục 2-Chương V2,7276100m2
66Gia công lan can inoxMục 2-Chương V0,4185tấn
67Lắp dựng lan can inoxMục 2-Chương V39,1152m2
68Trụ thang inoxMục 2-Chương V2cái
69Cửa sổ nhôm Việt PhápMục 2-Chương V66,24m2
70Cửa đi mở quay, của nhôm Việt PhápMục 2-Chương V33,3m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V25,518m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V21,9869m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V407,74m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V46,244m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V427,0202m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V84,5676m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2-Chương V61,8016m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2-Chương V61,8016m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V760,588m2
80Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V84,592m2
81Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V33,07m2
82Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V442,45m2
83Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V1,54m
84Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V144,56m
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V527,2222m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V1.320,7m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2-Chương V5,1622100m2
88Lắp đặt ống thép không rỉ 90mmMục 2-Chương V0,02100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Mục 2-Chương V0,64100m
90Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Mục 2-Chương V16cái
91Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90Mục 2-Chương V8cái
92Cầu chắn rác D120Mục 2-Chương V8cái
93Đai ống inoxMục 2-Chương V48cái
94Lắp đặt ống PVC Tiền Phong D32Mục 2-Chương V0,1100m
95Lắp đặt hộp Aptomat âm tườngMục 2-Chương V2hộp
96Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mmMục 2-Chương V24hộp
97Lắp đặtđế âm KT 60x80mmMục 2-Chương V60hộp
98Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2-Chương V38cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2-Chương V14cái
100Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2-Chương V8cái
101Lắp đặt các aptomat 2 pha 60AmpeMục 2-Chương V2cái
102Lắp đặt các aptomat 2 pha 100AmpeMục 2-Chương V1cái
103Lắp đặt aptomat 1P 20AMục 2-Chương V8cái
104Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-18W/220VMục 2-Chương V28bộ
105Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10WMục 2-Chương V11bộ
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2-Chương V16cái
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2-Chương V940m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2-Chương V375m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2Mục 2-Chương V300m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2-Chương V55m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2-Chương V40m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2-Chương V30m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mục 2-Chương V80m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2-Chương V350m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2-Chương V450m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2Mục 2-Chương V160m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2-Chương V50m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2-Chương V10m
119Đào kênh mương, chiều rộng Mục 2-Chương V0,1238100m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2-Chương V0,1238100m3
121Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục 2-Chương V4cái
122Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục 2-Chương V4cái
123Gia công và đóng cọc chống sétMục 2-Chương V7cọc
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4Mục 2-Chương V25m
125Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục 2-Chương V75m
126Bình khí cứu hỏa MT CO2Mục 2-Chương V4bình
127Hộp đựng bình cứu hỏaMục 2-Chương V2hộp
128Bình bột cứu hỏa MFZ4 ABCMục 2-Chương V2bình
129Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMục 2-Chương V2bộ
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2-Chương V1bể
131Phao điệnMục 2-Chương V1cái
132Lắp đặt chậu rửa 2 hố 1 vòiMục 2-Chương V2bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaMục 2-Chương V2bộ
134Van PPR D40Mục 2-Chương V1cái
135Van PPR D25Mục 2-Chương V3cái
136Zac co PPR D40Mục 2-Chương V1cái
137Zac co PPR D25Mục 2-Chương V1cái
138Tê thu PPR D40/25Mục 2-Chương V1cái
139Đầu thu PPR D40/25Mục 2-Chương V1cái
140Nối ren ngoài PPR D40Mục 2-Chương V2cái
141Nối ren ngoài Zac co PPR D25Mục 2-Chương V4cái
142Tê ren trong PPR D25Mục 2-Chương V2cái
143Cút ren trong PPR D25Mục 2-Chương V10cái
144Góc PPR D40Mục 2-Chương V4cái
145Chếch PPR D40Mục 2-Chương V2cái
146Góc PPR D25Mục 2-Chương V11cái
147Tê PPR D25Mục 2-Chương V2cái
148Chếch PPR D25Mục 2-Chương V2cái
149Góc PVC Tiền phong D34Mục 2-Chương V20cái
150Tê PVC Tiền phong D34Mục 2-Chương V20cái
151Chếch PVC Tiền phong D34Mục 2-Chương V4cái
152Góc PVC Tiền phong D60Mục 2-Chương V4cái
153Tê PVC Tiền phong D60Mục 2-Chương V10cái
154Chếch PVC Tiền phong D60Mục 2-Chương V4cái
155Góc PVC Tiền phong D90Mục 2-Chương V4cái
156Tê PVC Tiền phong D90Mục 2-Chương V2cái
157Chếch PVC Tiền phong D90Mục 2-Chương V2cái
158Tê thu PVC Tiền phong D60/34Mục 2-Chương V7cái
159Cút thu PVC Tiền phong D60/34Mục 2-Chương V2cái
160Ống PPR D40Mục 2-Chương V25cái
161Ống PPR D25Mục 2-Chương V36cái
162Ống thoát nước PVC Tiền Phong D34Mục 2-Chương V0,12100m
163Ống thoát nước PVC Tiền Phong D60Mục 2-Chương V0,2100m
164Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90Mục 2-Chương V0,15100m
165Vật tư và phụ kiện nối thoát nước vào bể trung hòaMục 2-Chương V1gói
166Dây cấp nối thiết bịMục 2-Chương V12cái
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2-Chương V0,2252100m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2-Chương V4,604m3
169Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V5,2668m3
170Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V0,7346m3
171Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2-Chương V72,92m2
172Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2-Chương V2,6272m3
173Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2-Chương V0,2091tấn
174Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2-Chương V0,1514100m2
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2-Chương V62cấu kiện
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2-Chương V0,0751100m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2-Chương V7,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.158241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31648E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.882.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. Đã làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1 kw2
3 Máy hàn Công suất >=23 kw2
4 Máy đầm cóc Trọng lượng >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw2
6 Máy trộn bê tông Thể tích >=250 lít2
7 Máy trộn vữa Thể tích >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn2
9 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m31
10 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kw1
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw2
12 Máy vận thăng hoặc tời Công suất >=0,8 tấn1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->