Gói thầu: Gói thầu số 1: thi công xây lắp công trình Trường THTHCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: thi công xây lắp công trình Trường THTHCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:08:00 đến ngày 2022-09-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,772,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.158241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31648E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.882.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. Đã làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: thi công xây lắp công trình Trường THTHCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu Trường THTHCS Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2-Chương V | 2,1476 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2-Chương V | 1,576 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2-Chương V | 0,7212 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2-Chương V | 21,3346 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2-Chương V | 38,6928 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2-Chương V | 0,0476 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2-Chương V | 1,4095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2-Chương V | 1,0417 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2-Chương V | 0,7721 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2-Chương V | 35,7266 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2-Chương V | 13,0026 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục 2-Chương V | 3,8291 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2-Chương V | 8,512 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2-Chương V | 0,1472 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2-Chương V | 1,4655 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2-Chương V | 1,2394 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2-Chương V | 0,9008 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2-Chương V | 0,5309 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mục 2-Chương V | 0,5309 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục 2-Chương V | 14,6548 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2-Chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2-Chương V | 0,5898 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mục 2-Chương V | 0,594 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mục 2-Chương V | 0,0676 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2-Chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40 | Mục 2-Chương V | 2,6969 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2-Chương V | 15,34 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2-Chương V | 2,8758 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2-Chương V | 0,396 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2-Chương V | 0,03 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2-Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2-Chương V | 4 | cấu kiện |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2-Chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2-Chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2-Chương V | 0,0818 | 100m3/1km |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2-Chương V | 9,779 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2-Chương V | 0,3803 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2-Chương V | 2,5256 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2-Chương V | 1,505 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2-Chương V | 27,2261 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2-Chương V | 2,8465 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2-Chương V | 0,8004 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2-Chương V | 0,4102 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2-Chương V | 6,6272 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2-Chương V | 4,7506 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2-Chương V | 0,2968 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2-Chương V | 0,3584 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2-Chương V | 0,7628 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2-Chương V | 2,9151 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2-Chương V | 0,373 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2-Chương V | 0,1665 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 2-Chương V | 0,3307 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2-Chương V | 49,0041 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2-Chương V | 4,2338 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2-Chương V | 4,4245 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2-Chương V | 123,4598 | m3 |
| 57 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục 2-Chương V | 0,8366 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2-Chương V | 3,2901 | m3 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mục 2-Chương V | 1,0357 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2-Chương V | 54,72 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mục 2-Chương V | 1,913 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2-Chương V | 1,913 | tấn |
| 63 | Bu lông M14 | Mục 2-Chương V | 228,176 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2-Chương V | 199,7342 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Mục 2-Chương V | 2,7276 | 100m2 |
| 66 | Gia công lan can inox | Mục 2-Chương V | 0,4185 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Mục 2-Chương V | 39,1152 | m2 |
| 68 | Trụ thang inox | Mục 2-Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp | Mục 2-Chương V | 66,24 | m2 |
| 70 | Cửa đi mở quay, của nhôm Việt Pháp | Mục 2-Chương V | 33,3 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2-Chương V | 25,518 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2-Chương V | 21,9869 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2-Chương V | 407,74 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2-Chương V | 46,244 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2-Chương V | 427,0202 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2-Chương V | 84,5676 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2-Chương V | 61,8016 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2-Chương V | 61,8016 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2-Chương V | 760,588 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2-Chương V | 84,592 | m2 |
| 81 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2-Chương V | 33,07 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2-Chương V | 442,45 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2-Chương V | 1,54 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2-Chương V | 144,56 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2-Chương V | 527,2222 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2-Chương V | 1.320,7 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2-Chương V | 5,1622 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống thép không rỉ 90mm | Mục 2-Chương V | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Mục 2-Chương V | 0,64 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Mục 2-Chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90 | Mục 2-Chương V | 8 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác D120 | Mục 2-Chương V | 8 | cái |
| 93 | Đai ống inox | Mục 2-Chương V | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống PVC Tiền Phong D32 | Mục 2-Chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt hộp Aptomat âm tường | Mục 2-Chương V | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mm | Mục 2-Chương V | 24 | hộp |
| 97 | Lắp đặtđế âm KT 60x80mm | Mục 2-Chương V | 60 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2-Chương V | 38 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2-Chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2-Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 60Ampe | Mục 2-Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 100Ampe | Mục 2-Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | Mục 2-Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-18W/220V | Mục 2-Chương V | 28 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Mục 2-Chương V | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2-Chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2-Chương V | 940 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2-Chương V | 375 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2 | Mục 2-Chương V | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2-Chương V | 55 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2-Chương V | 40 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2-Chương V | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2-Chương V | 80 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2-Chương V | 350 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2-Chương V | 450 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2 | Mục 2-Chương V | 160 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2-Chương V | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2-Chương V | 10 | m |
| 119 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 2-Chương V | 0,1238 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2-Chương V | 0,1238 | 100m3 |
| 121 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục 2-Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục 2-Chương V | 4 | cái |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2-Chương V | 7 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4 | Mục 2-Chương V | 25 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục 2-Chương V | 75 | m |
| 126 | Bình khí cứu hỏa MT CO2 | Mục 2-Chương V | 4 | bình |
| 127 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mục 2-Chương V | 2 | hộp |
| 128 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 ABC | Mục 2-Chương V | 2 | bình |
| 129 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mục 2-Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2-Chương V | 1 | bể |
| 131 | Phao điện | Mục 2-Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố 1 vòi | Mục 2-Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Mục 2-Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Van PPR D40 | Mục 2-Chương V | 1 | cái |
| 135 | Van PPR D25 | Mục 2-Chương V | 3 | cái |
| 136 | Zac co PPR D40 | Mục 2-Chương V | 1 | cái |
| 137 | Zac co PPR D25 | Mục 2-Chương V | 1 | cái |
| 138 | Tê thu PPR D40/25 | Mục 2-Chương V | 1 | cái |
| 139 | Đầu thu PPR D40/25 | Mục 2-Chương V | 1 | cái |
| 140 | Nối ren ngoài PPR D40 | Mục 2-Chương V | 2 | cái |
| 141 | Nối ren ngoài Zac co PPR D25 | Mục 2-Chương V | 4 | cái |
| 142 | Tê ren trong PPR D25 | Mục 2-Chương V | 2 | cái |
| 143 | Cút ren trong PPR D25 | Mục 2-Chương V | 10 | cái |
| 144 | Góc PPR D40 | Mục 2-Chương V | 4 | cái |
| 145 | Chếch PPR D40 | Mục 2-Chương V | 2 | cái |
| 146 | Góc PPR D25 | Mục 2-Chương V | 11 | cái |
| 147 | Tê PPR D25 | Mục 2-Chương V | 2 | cái |
| 148 | Chếch PPR D25 | Mục 2-Chương V | 2 | cái |
| 149 | Góc PVC Tiền phong D34 | Mục 2-Chương V | 20 | cái |
| 150 | Tê PVC Tiền phong D34 | Mục 2-Chương V | 20 | cái |
| 151 | Chếch PVC Tiền phong D34 | Mục 2-Chương V | 4 | cái |
| 152 | Góc PVC Tiền phong D60 | Mục 2-Chương V | 4 | cái |
| 153 | Tê PVC Tiền phong D60 | Mục 2-Chương V | 10 | cái |
| 154 | Chếch PVC Tiền phong D60 | Mục 2-Chương V | 4 | cái |
| 155 | Góc PVC Tiền phong D90 | Mục 2-Chương V | 4 | cái |
| 156 | Tê PVC Tiền phong D90 | Mục 2-Chương V | 2 | cái |
| 157 | Chếch PVC Tiền phong D90 | Mục 2-Chương V | 2 | cái |
| 158 | Tê thu PVC Tiền phong D60/34 | Mục 2-Chương V | 7 | cái |
| 159 | Cút thu PVC Tiền phong D60/34 | Mục 2-Chương V | 2 | cái |
| 160 | Ống PPR D40 | Mục 2-Chương V | 25 | cái |
| 161 | Ống PPR D25 | Mục 2-Chương V | 36 | cái |
| 162 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D34 | Mục 2-Chương V | 0,12 | 100m |
| 163 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D60 | Mục 2-Chương V | 0,2 | 100m |
| 164 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 | Mục 2-Chương V | 0,15 | 100m |
| 165 | Vật tư và phụ kiện nối thoát nước vào bể trung hòa | Mục 2-Chương V | 1 | gói |
| 166 | Dây cấp nối thiết bị | Mục 2-Chương V | 12 | cái |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2-Chương V | 0,2252 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2-Chương V | 4,604 | m3 |
| 169 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2-Chương V | 5,2668 | m3 |
| 170 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2-Chương V | 0,7346 | m3 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2-Chương V | 72,92 | m2 |
| 172 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2-Chương V | 2,6272 | m3 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2-Chương V | 0,2091 | tấn |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2-Chương V | 0,1514 | 100m2 |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2-Chương V | 62 | cấu kiện |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2-Chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2-Chương V | 7,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.158241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31648E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.882.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. Đã làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >=1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >=70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thể tích >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thể tích >=150 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0,62kw | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kw | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | Công suất >=0,8 tấn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi